Tóm tắt Công văn 2672/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu
Công văn 2672/QLD-ĐK do Cục Quản lý Dược ban hành là văn bản hướng dẫn quan trọng nhằm công bố danh mục các nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu đối với các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký lưu hành. Văn bản này đóng vai trò thiết thực trong việc hỗ trợ các doanh nghiệp dược phẩm chủ động kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu phục vụ sản xuất, đồng thời tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về dược phẩm.
Các nội dung trọng tâm của Công văn 2672/QLD-ĐK:
- Mục đích ban hành danh mục nguyên liệu làm thuốc
- Công bố công khai, minh bạch danh mục các nguyên liệu làm thuốc (bao gồm hoạt chất, tá dược, vỏ nang) cần phải có giấy phép nhập khẩu trước khi đưa vào sản xuất đối với các thuốc đã có số đăng ký tại Việt Nam.
- Kiểm soát chặt chẽ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu đầu vào, đảm bảo an toàn và hiệu quả điều trị của thuốc thành phẩm khi lưu hành trên thị trường.
- Tạo cơ sở pháp lý đồng bộ để cơ quan Hải quan và các cơ quan kiểm tra chuyên ngành thực hiện thủ tục thông quan hàng hóa nhanh chóng, đúng quy định.
- Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- Các doanh nghiệp sản xuất thuốc trong nước đã được cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc và có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu để phục vụ sản xuất.
- Các cơ sở nhập khẩu, kinh doanh, phân phối nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc kiểm tra, giám sát và cấp phép nhập khẩu dược phẩm và nguyên liệu làm thuốc.
- Quy định về thủ tục cấp phép nhập khẩu nguyên liệu
- Nguyên liệu làm thuốc thuộc danh mục công bố phải thực hiện hồ sơ đề nghị cấp phép nhập khẩu theo đúng quy định của Luật Dược và các văn bản hướng dẫn thi hành hiện hành.
- Hồ sơ nhập khẩu phải chứng minh được tính an toàn, tiêu chuẩn chất lượng rõ ràng và phải hoàn toàn phù hợp với hồ sơ đăng ký thuốc đã được Bộ Y tế phê duyệt.
- Cục Quản lý Dược chịu trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ và cấp phép nhập khẩu cho các đơn vị đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.
- Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- Đối với cơ sở sản xuất và nhập khẩu: Phải chủ động rà soát danh mục nguyên liệu, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ pháp lý và tài liệu kỹ thuật để thực hiện thủ tục xin cấp phép đúng thời hạn, tránh làm gián đoạn chuỗi cung ứng sản xuất thuốc trong nước.
- Đối với Cục Quản lý Dược: Đảm bảo quá trình tiếp nhận, thẩm định hồ sơ diễn ra nhanh chóng, đúng quy trình, đồng thời kịp thời hướng dẫn, giải đáp các vướng mắc phát sinh của doanh nghiệp trong quá trình thực hiện.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2672/QLD-ĐK | Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2018 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, sản xuất thuốc trong nước.
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;
Cục Quản lý Dược thông báo:
Công bố Danh mục 26 nguyên liệu làm thuốc để sản xuất thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam phải kiểm soát đặc biệt phải thực hiện cấp phép nhập khẩu (Danh mục đính kèm).
Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: http://www.dav.gov.vn.
Cục Quản lý Dược thông báo để các cơ sở biết và thực hiện./.
|
| TUQ. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC
NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT, TÁ DƯỢC, BÁN THÀNH PHẨM ĐỂ SẢN XUẤT THUỐC THEO HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC ĐÃ CÓ GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM PHẢI KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT PHẢI THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
(Đính kèm công văn số 2672/QLD-ĐK ngày 06/02/2018 của Cục Quản lý Dược)
| TT | Tên thuốc | SĐK | Ngày hết hạn SĐK (dd/mm/yy) | Tên NSX | Dược chất (ghi đầy đủ tên, dạng nguyên liệu, dạng muối....) | Tiêu chuẩn dược chất | Tên NSX nguyên liệu | Địa chỉ NSX nguyên liệu | Nước sản xuất |
| 1 | Ofloxacin (cam) | VD-10706-10 | 01/08/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ofloxacin | USP38 | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | 333, Jiangnan Road, Hengdian, Dongyang, Zhejiang 322118, China | China |
| 2 | Ofloxacin (cam) | VD-10706-10 | 01/08/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ofloxacin | USP36 | Zhejiang East - ASIA Pharmaceutical Co., Ltd. | Coastal Industrial City, Pubagang town, Sanmen county, Zhejiang, China.317100 | China |
| 3 | Salbutamol | VD-11284-10 | 01/08/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Salbutamol sulphate | BP2013 | Jayco Chemical Industries | W.E. Highway, Next to Dodhia Petrol Pump, Kashi Mira, Post Mira, Dist. Thane- 401 104. Maharashtra, India | India |
| 4 | Dorogyne | VD-14843-11 | 01/08/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Metronidazole | BP2016 | Hubei hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | Office: 428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian Hubei, China | China |
| 5 | Salbutamol | VD-16380-12 | 06/03/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Salbutamol sulphate | BP2013 | Jayco Chemical Industries | W.E. Highway, Next to Dodhia Petrol Pump, Kashi Mira, Post Mira, Dist. Thane- 401 104. Maharashtra, India | India |
| 6 | Dopagan-Codein effervescent | VD-16679-12 | 22/03/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Codeine Phosphate hemihydrate | EP 8.0 | T.M.O Turkish Grain Board | Opium Alkaloids Plant 03310 Bolvadin-Turkey | Turkey |
| 7 | Pefloxacin | VD-16684-12 | 22/03/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Pefloxacin mesilate dihydrate /Pefloxacin Methane Sulphonate) | EP8 | Nakoda Chemicals Ltd | Plot No.64/A, Phase-l, IDA, Jeedimetla, Hyderabad-500 055, Telangana-India | India |
| 8 | Dovocin | VD-17721-12 | 23/10/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Levofloxacin hemihydrate | USP 38 | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | No.31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu city, Zhejiang Province, P.R.China -312369 | China |
| 9 | Ofloxacin 200mg | VD-18831-13 | 01/04/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ofloxacin | USP38 | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd | 333, Jiangnan Road, Hengdian, Dongyang, Zhejiang 322118, China | China |
| 10 | Dochicin 1 mg | VD-20344-13 | 27/12/2018 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Colchicine | USP37 | Indena S.P.A | Via Don Minzoni 6, 20090 Settala (MI), Italy | Italy |
| 11 | Dorocodon | VD-22307-15 | 09/02/2020 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Codeine Camphosulfonate | In house (NSX) | Sanofi Chimie | Route d' Avignon 30390 Aramon - France | France |
| 12 | Dovocin 750 mg | VD-22628-15 | 26/05/2020 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Levofloxacin Hemihydrate | USP 34 | Zhejiang Jingxin Pharmaceutical Co., ltd. | Qingshan Industrial Zone, Xinchang Country Zhejiang, China. | China |
| 13 | Ciprofoxacin 500 mg | VD-23894-15 | 17/12/2020 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ciprofloxacin Hydrochloride | USP37 | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,Ltd | No.31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu city, Zhejiang Province, P.R.China -312369 | China |
| 14 | Tinidazol 500 mg | VD-25432-16 | 05/09/2021 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Tinidazole | BP2015 | Aarti Drugs Limited | N-198 MIDC, Tarapur, Tal- Palghar, Dist -Thane, Maharashtra - 401506, India | India |
| 15 | Dolocep | VD-25919-16 | 15/11/2021 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ofloxacin | USP36 | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd | 333, Jiangnan Road, Hengdian, Dongyang, Zhejiang 322118, China | China |
| 16 | Metronidazol 250mg | VD-25925-16 | 15/11/2021 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Metronidazole | BP2013 | Hubei hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd. | Office: 428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian Hubei, China | China |
| 17 | Dorociplo 500 mg | VD-26465-17 | 06/02/2020 | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ciprofloxacin Hydrochloride | USP35 | Shangyu Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd | No.31 Weisan Road, Zhejiang Hangzhou Bay Shangyu Industrial Area, Shangyu city, Zhejiang Province, P.R.China -312369 | China |
| 18 | Dorociplo 500 mg | VD-26465-17 | 06/02/2022 | Công tv Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Ciprofloxacin Hydrochloride | USP 35 | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,Ltd | No.6, Wei Wu Road, Hangzhou Gulf Shangyu Industrial Zone, Zhejiang, China. (312369) | China |
| 19 | Pologyl | VD-12350-10 | 01/08/2018 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình | Metronidazole | BP2012 | Hubei hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. China | No.8 Fengshan Road, Industrial and Economic Development Zone, Luotian County, Huanggang City, Hubei Province China | China |
| 20 | Rohto Levoflo R | VD-28601-17 | 19/09/2022 | Công ty TNHH Rohto- Mentholatum (Việt Nam) | Levofloxacin hemihydrate | USP 39 | Zhejiang Starry Pharmaceutical Co., Ltd. | No.1 Starry Road of Xianju Modern Industrial Centralization Zone, Xianju Zhejiang,China. | China |
| 21 | Degevic | VD-21414-14 | 08/12/2019 | Công ty Cổ phần Dược Vacopharm | Tramadol hydrochloride | BP 2013 | Chemagis | 29 Lehi St., P.O.Box 2231, Bnei Brak 51200 | Israel |
| 22 | Terp-cod 5 | VD-19074-13 | 19/6/2018 | Công ty Cổ phần Dược Vacopharm | Codeine base | DĐVN IV | Alkaloida Chemical Company Zrt | H-4440 Tiszavasvári, Kabay János u. 29 | Hungary |
| 23 | Kamydazol | VD-25708-16 | 15/11/2021 | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa | Metronidazol | BP 2012 | Hubei Hongyuang Pharmaceutical Co., Ltd. | 428 Yishui North Road, Fengshan, Luotian, Hubei | China |
| 24 | Cloramphenicol | VD-26173-17 | 02/06/2022 | Công Ty Cổ phần Dược Phẩm Khánh Hòa | Cloramphenicol | USP 34 | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd. | 37 Zhonggong Bei Street, Tiexi District, Shenyang, Liaoning 1234 | China |
| 25 | Phenobarbital | VD-26868-17 | 22/06/2022 | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa | Phenobarbital | EP 7.0 | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd. | East chemical Zone High & New Technology Development Zone, Zibo, Shandong, P.R.China | China |
| 26 | Ofloxacin | VD-27919-17 | 19/09/2022 | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa | Ofloxacin | UUSP 38 | Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd. | 333 Jiangnan road, Hengdian, Dongyang Zhejiang 322118 | China |
- 1 Công văn 2446/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 2 Công văn 2447/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 3 Công văn 2670/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 4 Công văn 2917/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 1 Luật Dược 2016
- 2 Nghị định 54/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật dược do Chính phủ ban hành
- 3 Công văn 2446/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 4 Công văn 2447/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc không phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 5 Công văn 2670/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc được nhập khẩu không phải thực hiện việc cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành
- 6 Công văn 2917/QLD-ĐK năm 2018 về công bố danh mục nguyên liệu làm thuốc phải thực hiện cấp phép nhập khẩu của thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký do Cục Quản lý Dược ban hành