Tổng quan về Công văn 7735/BGDĐT-KHTC
Công văn 7735/BGDĐT-KHTC được ban hành bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm hướng dẫn các cơ sở giáo dục thực hiện quy chế công khai trong năm học 2012-2013. Đây là văn bản chỉ đạo quan trọng nhằm tăng cường tính minh bạch, nâng cao trách nhiệm giải trình của các cơ sở giáo dục đối với xã hội và người học về chất lượng đào tạo, các điều kiện đảm bảo chất lượng và tình hình tài chính thực tế.
Công khai mục tiêu kiến thức, kỹ năng và trình độ ngoại ngữ đạt được
Một trong những nội dung cốt lõi của hướng dẫn là yêu cầu các cơ sở giáo dục phải công khai rõ ràng cam kết về chất lượng đào tạo thực tế. Nội dung công khai bao gồm:
- Mục tiêu kiến thức: Yêu cầu chuẩn đầu ra về mặt kiến thức chuyên môn, lý thuyết và thực tiễn mà người học sẽ tích lũy được sau khi hoàn thành chương trình học.
- Mục tiêu kỹ năng: Các kỹ năng cứng (kỹ năng chuyên môn, thực hành nghề nghiệp) và kỹ năng mềm (giao tiếp, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề) mà người học được trang bị và có khả năng áp dụng vào thực tế công việc.
- Trình độ ngoại ngữ đạt được: Chuẩn đầu ra về năng lực ngoại ngữ của người học sau khi tốt nghiệp, được quy đổi tương đương theo các khung tham chiếu năng lực ngoại ngữ quy định.
Quy định công khai đối với các chương trình đào tạo cụ thể
Công văn hướng dẫn chi tiết việc thực hiện công khai thông tin đối với từng loại hình chương trình đào tạo cụ thể tại cơ sở giáo dục, bao gồm:
- Chương trình đại trà: Công khai chi tiết về khung chương trình, chuẩn đầu ra, phương pháp đánh giá, đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy và học tập, mức học phí và các khoản thu khác đối với hệ đào tạo đại trà.
- Chương trình tiên tiến: Yêu cầu công khai các thông tin đặc thù của chương trình tiên tiến bao gồm đối tác liên kết, chương trình khung nhập khẩu hoặc chuyển giao, điều kiện tuyển sinh, đội ngũ giảng viên (trong nước và quốc tế), cơ sở vật chất chuyên biệt, mức học phí và các cam kết hỗ trợ người học.
- Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Công khai rõ ràng về yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào của người học, năng lực giảng dạy bằng tiếng Anh của đội ngũ giảng viên, tài liệu học tập, giáo trình bằng tiếng Anh, chuẩn đầu ra ngôn ngữ và các điều kiện hỗ trợ học tập đặc thù khác.
- Các chương trình đào tạo khác: Đối với các chương trình liên kết đào tạo, chương trình chất lượng cao hoặc các loại hình đào tạo đặc thù khác, cơ sở giáo dục phải thực hiện công khai đầy đủ thông tin pháp lý, nội dung chương trình, đối tượng tuyển sinh và quyền lợi của người học theo đúng quy định hiện hành.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của việc thực hiện quy chế công khai
Việc thực hiện nghiêm túc Công văn 7735/BGDĐT-KHTC giúp người học và xã hội có đầy đủ thông tin để lựa chọn cơ sở đào tạo phù hợp, đồng thời tạo cơ chế giám sát chất lượng giáo dục hiệu quả. Đây cũng là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra và đánh giá chất lượng hoạt động của các cơ sở giáo dục trong năm học 2012-2013.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 7735/BGDĐT-KHTC | Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2012 |
| Kính gửi: | - Các đại học, học viện; |
Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các đại học, học viện, các trường đại học và cao đẳng tiếp tục thực hiện nghiêm túc Quy chế công khai trong năm học 2012-2013. Sau đây là một số điểm cần lưu ý khi thực hiện Quy chế này:
1. Về nội dung công khai.
a) Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
Công khai cam kết chất lượng giáo dục đối với các bậc đào tạo hệ chính quy; cam kết các điều kiện mà sinh viên được thụ hưởng khi vào học tại trường theo biểu mẫu 20. Ghi chi tiết mỗi ngành học theo một biểu mẫu.
Công khai chất lượng giáo dục thực tế về tỷ lệ sinh viên hệ chính quy tốt nghiệp năm 2011 có việc làm theo biểu mẫu 21. Ghi chi tiết theo từng trình độ đào tạo.
Kết quả kiểm định chất lượng giáo dục (nếu có).
b) Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
Về cơ sở vật chất: Công khai diện tích sàn xây dựng phục vụ trực tiếp cho quá trình đào tạo theo biểu mẫu 22.
Về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Công khai đội ngũ giảng viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn theo biểu mẫu 23.
c) Công khai tài chính:
Công khai tài chính theo biểu mẫu 24. Công khai kết quả kiểm toán (nếu có).
(Các mẫu biểu công khai xem phụ lục gửi đính kèm công văn)
2. Về hình thức công khai.
Các trường thực hiện công khai trên trang thông tin điện tử (website) của trường và công khai tại trường. Lưu ý các trường cập nhật thông tin mới của năm học 2012-2013.
3. Về báo cáo công khai gửi cho Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Đề nghị các trường gửi thông tin công khai theo mẫu Biểu tổng hợp gửi kèm theo công văn này (không gửi toàn bộ nội dung thực hiện công khai của trường) về Bộ Giáo dục và Đào tạo theo địa chỉ: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 49 - Đại Cồ Việt, Hà Nội, và gửi file mềm về địa chỉ Email: dtvan@moet.edu.vn. Thời hạn gửi trước ngày 30/11/2012. Điện thoại liên hệ: (04) 38694075./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
BIỂU TỔNG HỢP
Một số thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
Năm học 2012-2013
(Kèm theo công văn số 7735 /BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Hình thức công khai:…………………………………………………………
- Địa chỉ website:………………………………………………………………
| TT | Thông tin | Đơn vị | Số lượng | |
| 1 | Số ngành trường đang đào tạo | Ngành |
|
|
| 2 | Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra | Ngành |
|
|
| 3 | Diện tích đất của trường | Ha |
|
|
| 4 | Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo: | m2 |
|
|
| 4.1 | Diện tích phòng học các loại | - |
|
|
| 4.2 | Diện tích thư viện | - |
|
|
| 4.3 | Diện tích phòng thí nghiệm | - |
|
|
| 4.4 | Diện tích nhà xưởng thực hành | - |
|
|
| 5 | Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường | m2 |
|
|
| 6 | Tổng số giảng viên cơ hữu, hợp đồng dài hạn: | Người |
|
|
| 6.1 | Giáo sư | - |
|
|
| 6.2 | Phó giáo sư | - |
|
|
| 6.3 | TSKH, tiến sỹ | - |
|
|
| 6.4 | Thạc sỹ | - |
|
|
| 6.5 | Cử nhân | - |
|
|
| 7 | Tổng số sinh viên, học sinh hệ chính quy: | Người |
|
|
| 7.1 | Nghiên cứu sinh | - |
|
|
| 7.2 | Học viên cao học | - |
|
|
| 7.3 | Đại học | - |
|
|
| 7.4 | Cao đẳng | - |
|
|
| 7.5 | Trung cấp chuyên nghiệp | - |
|
|
| 8 | Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên | % |
|
|
| 9 | Mức học phí hệ chính quy năm 2012-2013: | Tr. đồng/năm |
|
|
| 9.1 | Tiến sỹ | - |
|
|
| 9.2 | Thạc sỹ | - |
|
|
| 9.3 | Đại học | - |
|
|
| 9.4 | Cao đẳng | - |
|
|
| 10 | Tổng thu năm 2011 | Tỷ đồng |
|
|
| 10.1 | Từ ngân sách | - |
|
|
| 10.2 | Từ học phí, lệ phí | - |
|
|
| 10.3 | Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ | - |
|
|
| 10.4 | Từ nguồn khác | - |
|
|
Ghi chú: Số TSKH, tiến sỹ nếu đã tính trong các giáo sư, phó giáo sư thì không tính trùng trong mục 6.3 nữa.
|
| ....., ngày......tháng......năm 2012 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu) |
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Biểu mẫu 20
(Kèm theo công văn số 7735/BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai cam kết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2012-2013
Ngành …………………………………………………………….
| STT | Nội dung | Hệ đào tạo chính quy | |||
| Tiến sỹ | Thạc sỹ | Đại học | Cao đẳng | ||
| I | Điều kiện tuyển sinh |
|
|
|
|
| II | Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học (như phòng học, trang thiết bị, thư viện ...) |
|
|
|
|
| III | Đội ngũ giảng viên |
|
|
|
|
| IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho người học |
|
|
|
|
| V | Yêu cầu về thái độ học tập của người học |
|
|
|
|
| VI | Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được |
|
|
|
|
| VII | Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ |
|
|
|
|
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Biểu mẫu 21
(Kèm theo công văn số 7735 /BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
| TT | Nội dung | Khóa học/ Năm tốt nghiệp | Số sinh viên nhập học | Số sinh viên tốt nghiệp | Phân loại tốt nghiệp (%) | Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường | ||
| Loại xuất sắc | Loại giỏi | Loại khá | ||||||
| I | Đại học chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
| a | Chương trình đại trà |
|
|
|
|
|
|
|
| .. | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
| .. | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| b | Chương trình tiên tiến |
|
|
|
|
|
|
|
| … | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
| … | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| c | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
| … | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
| … | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| d | Chương trình … |
|
|
|
|
|
|
|
| … | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ... |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Cao đẳng chính quy |
|
|
|
|
|
|
|
| a | Chương trình đại trà |
|
|
|
|
|
|
|
| … | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
| … | ... |
|
|
|
|
|
|
|
| b | Chương trình … |
|
|
|
|
|
|
|
| … | Ngành… |
|
|
|
|
|
|
|
| … | … |
|
|
|
|
|
|
|
| III | Sau đại học |
|
|
|
|
|
|
|
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Biểu mẫu 22
(Kèm theo công văn số 7735 /BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2012-2013
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| I | Diện tích đất đai | ha |
|
| II | Diện tích sàn xây dựng |
|
|
| 1 | Giảng đường |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 2 | Phòng học máy tính |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 3 | Phòng học ngoại ngữ |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 4 | Thư viện | m2 |
|
| 5 | Phòng thí nghiệm |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 6 | Xưởng thực tập, thực hành |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 7 | Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
|
|
|
| Số phòng | phòng |
|
|
| Tổng diện tích | m2 |
|
| 8 | Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo | m2 |
|
| 9 | Diện tích khác: |
|
|
|
| Diện tích hội trường | m2 |
|
|
| Diện tích nhà văn hóa | m2 |
|
|
| Diện tích nhà thi đấu đa năng | m2 |
|
|
| Diện tích bể bơi | m2 |
|
|
| Diện tích sân vận động | m2 |
|
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Biểu mẫu 23
(Kèm theo công văn số 7735 /BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2012-2013
Đơn vị tính: Người
| STT | Nội dung | Tổng số |
| |||||
| Giáo sư | Phó Giáo sư | TSKH, tiến sỹ | Thạc sĩ | Cử nhân | khác | |||
|
| 1 | 2 (3+4+5+6+7+8) | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khoa… |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
| …. |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Viện, trung tâm... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Các TSKH và tiến sỹ nếu đã tính trong số giáo sư và phó giáo sư thì không tính trùng trong cột 5 nữa.
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
Biểu mẫu 24
(Kèm theo công văn số 7735 /BGDĐT-KHTC ngày 14 tháng 11 năm 2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai tài chính của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng
Năm học 2011-2012
|
|
| Đơn vị | Số lượng | |
| I | Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2012-2013 | Triệu đồng/năm |
|
|
| 1 | Tiến sỹ |
|
|
|
| 2 | Thạc sỹ |
|
|
|
| 3 | Đại học |
|
|
|
| 4 | Cao đẳng |
|
|
|
| II | Học phí hệ chính quy chương trình khác năm học 2012-2013 | Triệu đồng/năm |
|
|
| 1 | Tiến sỹ |
|
|
|
| 2 | Thạc sỹ |
|
|
|
| 3 | Đại học |
|
|
|
| 4 | Cao đẳng |
|
|
|
| ... | ... |
|
|
|
| III | Học phí hệ vừa làm vừa học tại trường năm học 2012-2013 | Triệu đồng/năm |
|
|
| 1 | Tiến sỹ |
|
|
|
| 2 | Thạc sỹ |
|
|
|
| 3 | Đại học |
|
|
|
| 4 | Cao đẳng |
|
|
|
| IV | Tổng thu năm 2011 | Tỷ đồng |
|
|
| 1 | Từ Ngân sách |
|
|
|
| 2 | Từ học phí, lệ phí |
|
|
|
| 3 | Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ |
|
|
|
| 4 | Từ nguồn khác. |
|
|
|
- 1 Công văn 7422/BGDĐT-KHTC hướng dẫn quy chế công khai năm học 2011-2012 do Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành
- 2 Công văn 8448/BGDĐT-KHTC năm 2013 hướng dẫn thực hiện quy chế công khai năm học 2013-2014 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 3 Công văn 5901/BGDĐT-KHTC năm 2014 hướng dẫn thực hiện công khai năm học 2014-2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 1 Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT về quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 2 Công văn 7422/BGDĐT-KHTC hướng dẫn quy chế công khai năm học 2011-2012 do Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành
- 3 Công văn 8448/BGDĐT-KHTC năm 2013 hướng dẫn thực hiện quy chế công khai năm học 2013-2014 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
- 4 Công văn 5901/BGDĐT-KHTC năm 2014 hướng dẫn thực hiện công khai năm học 2014-2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành