Thông tin tổng quan về Công văn 986/BXD-VLXD
Công văn 986/BXD-VLXD do Bộ Xây dựng ban hành năm 2013 nhằm hướng dẫn và làm rõ các quy định liên quan đến sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước. Văn bản giữ vai trò quan trọng trong việc định hướng sử dụng vật liệu xây dựng nội địa, khuyến khích tiêu dùng hàng sản xuất trong nước và hỗ trợ công tác quản lý chất lượng vật liệu trong các dự án đầu tư xây dựng.
Nội dung cốt lõi và định hướng chính sách
Nội dung của công văn tập trung giải quyết các vướng mắc, xác định năng lực sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật đối với gạch chịu lửa sản xuất trong nước, bao gồm các nội dung chính sau:
- Đánh giá năng lực sản xuất gạch chịu lửa trong nước: Làm rõ khả năng cung ứng, chủng loại và các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm gạch chịu lửa do các doanh nghiệp nội địa sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu cho các công trình công nghiệp và xây dựng.
- Khuyến khích sử dụng vật liệu xây dựng nội địa: Hướng dẫn các chủ đầu tư, tư vấn thiết kế và nhà thầu ưu tiên lựa chọn, đăng ký sử dụng các sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế cho sản phẩm nhập khẩu cùng loại.
- Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật: Yêu cầu các sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia (TCVN), quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về khả năng chịu nhiệt, độ bền cơ học và độ ổn định thể tích.
- Tăng cường công tác quản lý và kiểm tra: Làm căn cứ cho các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về đầu tư, nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng trong các dự án.
Ý nghĩa thực tiễn và triển khai thực hiện
Công văn 986/BXD-VLXD là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp tháo gỡ khó khăn cho các doanh nghiệp sản xuất gạch chịu lửa trong nước, thúc đẩy phát triển thị trường vật liệu xây dựng nội địa và nâng cao tính tự chủ trong các dự án xây dựng công nghiệp.
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 986/BXD-VLXD | Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2013 |
Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Bộ Xây dựng nhận được văn bản số 2669/BKHĐT-KTCN ngày 25/4/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc làm rõ gạch chịu lửa sản xuất trong nước. Về vấn đề này, Bộ Xây dựng có ý kiến sau:
1. Bộ Xây dựng đã có công văn số 48/BXD-VLXD ngày 11/01/2011 về việc "bổ sung danh mục vật tư xây dựng đã sản xuất được" trong đó có "gạch chịu lửa kiềm tính" gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Gạch chịu lửa kiềm tính trong nước sản xuất đáp ứng được yêu cầu về chất lượng, số lượng cho vùng nung, vùng chuyển tiếp trên dưới trong lò quay clinker xi măng, lò nấu thủy tinh, lò luyện thép (Thông số kỹ thuật theo bảng đính kèm). Theo thống kê của Bộ Xây dựng hiện nay, cả nước đã có hơn 45 lò quay sản xuất clinker xi măng đang dùng Gạch chịu lửa kiềm tính trong nước sản xuất, trong đó có cả Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài như Công ty Hữu hạn Xi măng Luks (Việt Nam).
2. Về gạch chịu lửa có rất nhiều chủng loại khác nhau, với đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng khác nhau; sản phẩm "gạch chịu lửa kiềm tính" khác hẳn "gạch cao nhôm" về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng.
3. Về sản phẩm "gạch cao nhôm" ký hiệu BA 85 có hàm lượng Al2O3 chiếm 85% mà quý Bộ đã đề cập trong công văn số 2669/BKHĐT-KTCN là sản phẩm trong nước đã sản xuất được. Công ty cổ phần Tập đoàn Vật liệu chịu lửa Thái Nguyên đã sản xuất được "gạch cao nhôm" có hàm lượng Al2O3 trên 85%. (Thông số kỹ thuật theo bảng đính kèm).
Trên đây là ý kiến của Bộ Xây dựng về gạch chịu lửa sản xuất trong nước.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Gạch chịu lửa Cao nhôm
Công ty Cổ phần tập đoàn vật liệu chịu lửa Thái Nguyên
| Tiêu chuẩn | ĐVT | Giới hạn | Cao nhôm | Cao nhôm | Cao nhôm | Cao nhôm | Cao nhôm >85 |
| Thành phần hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
| Al2O3 | % | - | 46-54 | 55-65 | 66-74 | 74-85 | >85 |
| SiO2 | % | < | 40 | 30 | 20 | 15 | 12 |
| Fe2O3 | % | < | 2,5 | 2 | 2 | 2 | 1,8 |
| CaO | % | > |
|
|
|
|
|
| Tính chất cơ lý |
|
|
|
|
|
|
|
| Khối lượng thể tích | g/cm3 | > | 2,3 | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 2,8 |
| Độ xốp | % | < | 21 | 20 | 18 | 17 | 17 |
| Cường độ nén nguội | MPa | > | 50 | 55 | 60 | 70 | 80 |
| Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 2kg/cm2 | Độ C | > | 1450 | 1500 | 1520 | 1550 | 1650 |
| Độ co khi nung trong 2h ở (…độ) | % | < | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,3 |
| Độ chịu lửa | Độ C | > | 1.750 | 1.770 | 1.790 | 1.800 | 1.800 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH
1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch chịu lửa Magnesia - Spinel
| Tên chỉ tiêu | Vimag SFA3 | Vimag SFA2 | Vimag SFCC | Vimag SF85 | Vimag S80A1 | Vimag S80F | Vimag S80 | Vimag S80S | Vimag S90S | Vimag S84 | Vimag S81 |
| Khối lượng, thể tích (g/cm3) | ≥ 3,02 | ≥ 2,98 | ≥ 2,95 | ≥ 2,90 | ≥ 2,90 | ≥ 2,85 | ≥ 2,85 | ≥ 2,85 | ≥ 2,84 | ≥ 2,80 | ≥ 2,80 |
| Độ xốp biểu kiến (%) | ≤ 14,5 | ≤ 15,5 | ≤ 16 | ≤ 17 | ≤ 17 | ≤ 19 | ≤ 19 | ≤ 19 | ≤ 19 | ≤ 20 | ≤ 20 |
| Cường độ nén nguội (N/mm2) | ≥ 55 | ≥ 55 | ≥ 55 | ≥ 55 | ≥ 55 | ≥ 55 | ≥ 50 | ≥ 50 | ≥ 60 | ≥ 50 | ≥ 45 |
| Độ bền sốc nhiệt 1000oC/ (không khí và chịu tải trọng uốn), (lần) | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 | ≥ 30 |
| Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng (oC) | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 |
| Thành phần hóa (%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MgO | 85÷90 | 85÷90 | 84÷89 | 84÷89 | 76÷81 | 85÷90 | 79÷84 | 82÷87 | 87÷92 | 82÷87 | 81÷86 |
| SiO2 | ≤ 0,5 | ≤ 0,5 | ≤ 0,7 | ≤ 0,9 | ≤ 0,7 | ≤ 0,9 | ≤ 1,0 | ≤ 1,3 | ≤ 1,3 | ≤ 2,5 | ≤ 2,5 |
| Fe2O3 | ≤ 0,6 | ≤ 0,7 | ≤ 0,7 | ≤ 0,8 | ≤ 0,9 | ≤ 0,9 | ≤ 0,7 | ≤ 0,9 | ≤ 0,9 | ≤ 1,0 | 1÷3 |
| Al2O3 | 8÷12 | 8÷12 | 10÷14 | 10÷14 | 18÷22 | 8÷12 | 13÷17 | 10÷14 | 5÷9 | 8÷13 | 5÷10 |
| CaO | ≤ 1,2 | ≤ 1,3 | ≤ 1,4 | ≤ 1,5 | ≤ 1,6 | ≤ 1,6 | ≤ 2,0 | ≤ 1,8 | ≤ 1,9 | ≤ 2,5 | ≤ 2,5 |
| Cr2O3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2÷4 |
2. Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch chịu lửa Magnesia Cacbon
| Tên chỉ tiêu | Vimag-P87 | Vimag-87 | Vimag-P90 | Vimag-P95 | Vimag-P98 |
| Khối lượng, thể tích, g/cm3 | ≥ 2,80 | ≥ 2,80 | ≥ 2,80 | ≥ 2,85 | ≥ 2,95 |
| Độ xốp biểu kiến, % | ≤ 20 | ≤ 20 | ≤ 20 | ≤ 17 | ≤ 17 |
| Cường độ nén nguội, N/mm2 | ≥ 45 | ≥ 45 | ≥ 50 | ≥ 50 | ≥ 50 |
| Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 2kG/cm2: Tkết thúc, oC | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 | ≥ 1700 |
| Thành phần hóa, % |
|
|
|
|
|
| MgO | ≥ 87 | ≥ 87 | ≥ 88 | 94 ÷ 96 | 97 ÷ 98 |
| SiO2 | ≤ 5,0 | ≤ 4,0 | ≤ 3,5 | ≤ 2,5 | ≤ 1,0 |
| Fe2O3 | ≤ 2,0 | 1 ÷ 3 | ≤ 1,5 | ≤ 1,5 | ≤ 0,8 |
| Al2O3 | ≤ 2,0 | 1 ÷ 4 | ≤ 5,5 | ≤ 1,0 | ≤ 0,5 |
| CaO | ≤ 3,0 | ≤ 2,0 | ≤ 2,7 | ≤ 2,0 | ≤ 1,6 |
| Cr2O3 |
| ≤ 3,0 |
|
|
|
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.
- 1 Quyết định 18/2005/QĐ-BXD về TCXDVN 350 : 2005 "Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Công văn 449/BXD-KHCN về công nghệ sản xuất gạch chịu lửa của Doanh nghiệp tư nhân Gạch và Bột chịu lửa Hiệp Thành do Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Công văn 1900/TCHQ-TXNK về gạch chịu lửa do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4 Công văn 44/BXD-VLXD năm 2019 về xác nhận vật liệu chịu lửa trong nước chưa sản xuất được do Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 18/2005/QĐ-BXD về TCXDVN 350 : 2005 "Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 2 Công văn 449/BXD-KHCN về công nghệ sản xuất gạch chịu lửa của Doanh nghiệp tư nhân Gạch và Bột chịu lửa Hiệp Thành do Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Công văn 1900/TCHQ-TXNK về gạch chịu lửa do Tổng cục Hải quan ban hành
- 4 Công văn 44/BXD-VLXD năm 2019 về xác nhận vật liệu chịu lửa trong nước chưa sản xuất được do Bộ Xây dựng ban hành