Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Thông tin tổng quan về Công văn 986/BXD-VLXD

Công văn 986/BXD-VLXD do Bộ Xây dựng ban hành năm 2013 nhằm hướng dẫn và làm rõ các quy định liên quan đến sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước. Văn bản giữ vai trò quan trọng trong việc định hướng sử dụng vật liệu xây dựng nội địa, khuyến khích tiêu dùng hàng sản xuất trong nước và hỗ trợ công tác quản lý chất lượng vật liệu trong các dự án đầu tư xây dựng.

Nội dung cốt lõi và định hướng chính sách

Nội dung của công văn tập trung giải quyết các vướng mắc, xác định năng lực sản xuất và quy chuẩn kỹ thuật đối với gạch chịu lửa sản xuất trong nước, bao gồm các nội dung chính sau:

  • Đánh giá năng lực sản xuất gạch chịu lửa trong nước: Làm rõ khả năng cung ứng, chủng loại và các chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm gạch chịu lửa do các doanh nghiệp nội địa sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu cho các công trình công nghiệp và xây dựng.
  • Khuyến khích sử dụng vật liệu xây dựng nội địa: Hướng dẫn các chủ đầu tư, tư vấn thiết kế và nhà thầu ưu tiên lựa chọn, đăng ký sử dụng các sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế cho sản phẩm nhập khẩu cùng loại.
  • Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật: Yêu cầu các sản phẩm gạch chịu lửa sản xuất trong nước phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia (TCVN), quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về khả năng chịu nhiệt, độ bền cơ học và độ ổn định thể tích.
  • Tăng cường công tác quản lý và kiểm tra: Làm căn cứ cho các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định về đầu tư, nghiệm thu vật liệu đưa vào sử dụng trong các dự án.

Ý nghĩa thực tiễn và triển khai thực hiện

Công văn 986/BXD-VLXD là cơ sở pháp lý và kỹ thuật quan trọng giúp tháo gỡ khó khăn cho các doanh nghiệp sản xuất gạch chịu lửa trong nước, thúc đẩy phát triển thị trường vật liệu xây dựng nội địa và nâng cao tính tự chủ trong các dự án xây dựng công nghiệp.

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 986/BXD-VLXD
V/v làm rõ gạch chịu lửa sản xuất trong nước.

Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2013

 

Kính gửi: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Bộ Xây dựng nhận được văn bản số 2669/BKHĐT-KTCN ngày 25/4/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc làm rõ gạch chịu lửa sản xuất trong nước. Về vấn đề này, Bộ Xây dựng có ý kiến sau:

1. Bộ Xây dựng đã có công văn số 48/BXD-VLXD ngày 11/01/2011 về việc "bổ sung danh mục vật tư xây dựng đã sản xuất được" trong đó có "gạch chịu lửa kiềm tính" gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Gạch chịu lửa kiềm tính trong nước sản xuất đáp ứng được yêu cầu về chất lượng, số lượng cho vùng nung, vùng chuyển tiếp trên dưới trong lò quay clinker xi măng, lò nấu thủy tinh, lò luyện thép (Thông số kỹ thuật theo bảng đính kèm). Theo thống kê của Bộ Xây dựng hiện nay, cả nước đã có hơn 45 lò quay sản xuất clinker xi măng đang dùng Gạch chịu lửa kiềm tính trong nước sản xuất, trong đó có cả Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài như Công ty Hữu hạn Xi măng Luks (Việt Nam).

2. Về gạch chịu lửa có rất nhiều chủng loại khác nhau, với đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng khác nhau; sản phẩm "gạch chịu lửa kiềm tính" khác hẳn "gạch cao nhôm" về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng.

3. Về sản phẩm "gạch cao nhôm" ký hiệu BA 85 có hàm lượng Al2O3 chiếm 85% mà quý Bộ đã đề cập trong công văn số 2669/BKHĐT-KTCN là sản phẩm trong nước đã sản xuất được. Công ty cổ phần Tập đoàn Vật liệu chịu lửa Thái Nguyên đã sản xuất được "gạch cao nhôm" có hàm lượng Al2O3 trên 85%. (Thông số kỹ thuật theo bảng đính kèm).

Trên đây là ý kiến của Bộ Xây dựng về gạch chịu lửa sản xuất trong nước.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, VLXD.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trần Nam

 

Gạch chịu lửa Cao nhôm

Công ty Cổ phần tập đoàn vật liệu chịu lửa Thái Nguyên

Tiêu chuẩn

ĐVT

Giới hạn

Cao nhôm
46-54

Cao nhôm
55-65

Cao nhôm
66-74

Cao nhôm
75-85

Cao nhôm >85

Thành phần hóa học

 

 

 

 

 

 

 

Al2O3

%

-

46-54

55-65

66-74

74-85

>85

SiO2

%

< 

40

30

20

15

12

Fe2O3

%

< 

2,5

2

2

2

1,8

CaO

%

> 

 

 

 

 

 

Tính chất cơ lý

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng thể tích

g/cm3

> 

2,3

2,4

2,5

2,7

2,8

Độ xốp

%

< 

21

20

18

17

17

Cường độ nén nguội

MPa

> 

50

55

60

70

80

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 2kg/cm2

Độ C

> 

1450

1500

1520

1550

1650

Độ co khi nung trong 2h ở (…độ)

%

< 

0,6
(1450)

0,5
(1480)

0,4
(1500)

0,3
(1550)

0,3
(1600)

Độ chịu lửa

Độ C

> 

1.750

1.770

1.790

1.800

1.800

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT GẠCH CHỊU LỬA KIỀM TÍNH

1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch chịu lửa Magnesia - Spinel

Tên chỉ tiêu

Vimag SFA3

Vimag SFA2

Vimag SFCC

Vimag SF85

Vimag S80A1

Vimag S80F

Vimag S80

Vimag S80S

Vimag S90S

Vimag S84

Vimag S81

Khối lượng, thể tích (g/cm3)

≥ 3,02

≥ 2,98

≥ 2,95

≥ 2,90

≥ 2,90

≥ 2,85

≥ 2,85

≥ 2,85

≥ 2,84

≥ 2,80

≥ 2,80

Độ xốp biểu kiến (%)

≤ 14,5

≤ 15,5

≤ 16

≤ 17

≤ 17

≤ 19

≤ 19

≤ 19

≤ 19

≤ 20

≤ 20

Cường độ nén nguội (N/mm2)

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 55

≥ 50

≥ 50

≥ 60

≥ 50

≥ 45

Độ bền sốc nhiệt 1000oC/ (không khí và chịu tải trọng uốn), (lần)

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

≥ 30

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng (oC)

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

Thành phần hóa (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MgO

85÷90

85÷90

84÷89

84÷89

76÷81

85÷90

79÷84

82÷87

87÷92

82÷87

81÷86

SiO2

≤ 0,5

≤ 0,5

≤ 0,7

≤ 0,9

≤ 0,7

≤ 0,9

≤ 1,0

≤ 1,3

≤ 1,3

≤ 2,5

≤ 2,5

Fe2O3

≤ 0,6

≤ 0,7

≤ 0,7

≤ 0,8

≤ 0,9

≤ 0,9

≤ 0,7

≤ 0,9

≤ 0,9

≤ 1,0

1÷3

Al2O3

8÷12

8÷12

10÷14

10÷14

18÷22

8÷12

13÷17

10÷14

5÷9

8÷13

5÷10

CaO

≤ 1,2

≤ 1,3

≤ 1,4

≤ 1,5

≤ 1,6

≤ 1,6

≤ 2,0

≤ 1,8

≤ 1,9

≤ 2,5

≤ 2,5

Cr2O3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2÷4

2. Các chỉ tiêu kỹ thuật của gạch chịu lửa Magnesia Cacbon

Tên chỉ tiêu

Vimag-P87

Vimag-87

Vimag-P90

Vimag-P95

Vimag-P98

Khối lượng, thể tích, g/cm3

≥ 2,80

≥ 2,80

≥ 2,80

≥ 2,85

≥ 2,95

Độ xốp biểu kiến, %

≤ 20

≤ 20

≤ 20

≤ 17

≤ 17

Cường độ nén nguội, N/mm2

≥ 45

≥ 45

≥ 50

≥ 50

≥ 50

Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 2kG/cm2: Tkết thúc, oC

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

≥ 1700

Thành phần hóa, %

 

 

 

 

 

MgO

≥ 87

≥ 87

≥ 88

94 ÷ 96

97 ÷ 98

SiO2

≤ 5,0

≤ 4,0

≤ 3,5

≤ 2,5

≤ 1,0

Fe2O3

≤ 2,0

1 ÷ 3

≤ 1,5

≤ 1,5

≤ 0,8

Al2O3

≤ 2,0

1 ÷ 4

≤ 5,5

≤ 1,0

≤ 0,5

CaO

≤ 3,0

≤ 2,0

≤ 2,7

≤ 2,0

≤ 1,6

Cr2O3

 

≤ 3,0

 

 

 

 

account_tree

Lược đồ văn bản đang được cập nhật.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 986/BXD-VLXD năm 2013 làm rõ gạch chịu lửa sản xuất trong nước do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 986/BXD-VLXD
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 30/05/2013
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Nguyễn Trần Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/05/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 986/BXD-VLXD năm 2013 làm rõ gạch ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký