Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tóm tắt Quyết định số 105/2008/QĐ-BTC về thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nhóm mặt hàng 2710

Quyết định số 105/2008/QĐ-BTC được ban hành nhằm điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng xăng, dầu và các chế phẩm từ dầu mỏ thuộc nhóm 2710. Đây là biện pháp điều tiết tài chính kịp thời của Nhà nước trước những biến động của thị trường dầu mỏ thế giới tại thời điểm cuối năm 2008. Dưới đây là nội dung phân tích chi tiết các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) của Quyết định này:

1. Ban hành thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới đối với nhóm 2710 (Điều 1)

Điều 1 là điều khoản cốt lõi quy định về việc thay đổi biểu thuế suất đối với các mặt hàng dầu mỏ và các chế phẩm từ dầu mỏ:

  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Nhóm này bao gồm xăng động cơ, nhiên liệu phản lực, dầu hỏa, dầu diesel, dầu nhiên liệu (FO), mỡ bôi trơn và các chế phẩm khác từ dầu mỏ.
  • Mức thuế suất mới: Quyết định ban hành kèm theo danh mục thuế suất ưu đãi cụ thể cho từng mã hàng chi tiết. Việc điều chỉnh này nhằm cân đối lợi ích giữa nhà nước, doanh nghiệp nhập khẩu đầu mối và người tiêu dùng trong nước.
  • Nguyên tắc áp dụng: Các mức thuế suất mới quy định tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định này sẽ thay thế hoàn toàn các mức thuế suất ưu đãi đã được áp dụng trước đó cho cùng nhóm mặt hàng.

2. Đối tượng và điều kiện áp dụng thuế suất ưu đãi (Điều 2)

Điều 2 quy định rõ ràng về mặt thời gian và thủ tục hành chính để các doanh nghiệp được hưởng mức thuế suất mới:

  • Thời điểm tính thuế: Mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Quyết định này được áp dụng cho tất cả các tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày Quyết định bắt đầu có hiệu lực thi hành.
  • Tính bình đẳng: Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động nhập khẩu hợp pháp các mặt hàng thuộc nhóm 2710 đều được áp dụng thống nhất mức thuế suất này nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện về thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật.

3. Hiệu lực thi hành của văn bản (Điều 3)

Điều 3 xác định mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và tính kế thừa của văn bản:

  • Ngày có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành sau một thời gian ngắn kể từ ngày ký ban hành hoặc ngày đăng Công báo, nhằm nhanh chóng đưa chính sách thuế mới vào thực tiễn để bình ổn thị trường xăng dầu trong nước.
  • B bãi bỏ quy định cũ: Bãi bỏ các quy định trước đây của Bộ Tài chính về mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 2710 có nội dung trái với Quyết định này.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4)

Điều 4 phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành:

  • Cơ quan Hải quan: Có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thực hiện việc áp thuế chính xác đối với các lô hàng nhập khẩu thuộc nhóm 2710 theo đúng biểu thuế mới ban hành.
  • Doanh nghiệp và các đơn vị liên quan: Các doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nghiêm túc chấp hành các quy định về thuế suất và thủ tục khai báo hải quan theo quy định tại Quyết định này.

THE MINISTRY OF FINANCE

----------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom Happiness
--------------

No. 105/2008/QD-BTC

 

Hanoi, November 14, 2008

DECISION

ISSUING IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GROUP 2710 GOODS ON THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF LIST

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Law on Export and Import Duties dated 14 June 2005;
Pursuant to Resolution 295/2007/NQ-UBTVQH12 of the National Assembly Standing Committee dated 28 September 2007 promulgating both the Import and Export Tariff List and the Preferential Import and Export Tariff List for groups of taxable goods and the tax rate frames applicable to each group in each List;
Pursuant to Decree 149/2005/ND-CP of the Government dated 15 December 2005 on implementation of the Law on Export and Import Duties;
Pursuant to Decree 77/2003/ND-CP of the Government dated 1 July 2003 on functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;
Having considered the proposal of the Director of the Tax Policy Department;

DECIDES:

Article 1

To amend the preferential import duty rates applicable to Group 2710 goods as stipulated in Decision 106/2007/QD-BTC of the Minister of Finance dated 20 December 2007 (as amended), to become the new rates in the List attached to this Decision.

Article 2

This Decision shall apply to import goods' customs declarations registered with the customs office as from 18 November 2008 and shall be of full force and effect fifteen (15) days after the date on which it is published in the Official Gazette.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Do Hoang Anh Tuan

 

LIST

OF AMENDED PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO GROUP 2710 GOODS
(Issued with Decision 105/2008/QD-BTC of the Minister of Finance dated 14 November 2008)

Code

Description

Tax Rate
(%)

27.10

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.

 

 

 

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2710

11

 

 

- - Light oils and preparations:

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

- - - Motor spirit:

 

2710

11

11

00

- - - - Premium leaded, high grade

25

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



11

12

00

- - - - Premium unleaded, high grade

25

2710

11

13

00

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



25

2710

11

14

00

- - - - Regular unleaded

25

2710

11

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



00

- - - - Other, leaded

25

2710

11

16

00

- - - - Other, unleaded

25

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



11

20

00

- - - Aviation spirit

25

2710

11

30

00

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



25

2710

11

40

00

- - - White spirit

25

2710

11

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



00

- - - Low aromatic solvents containing by weight less than

1% aromatic content

25

2710

11

60

00

- - - Other solvent spirits

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2710

11

70

00

- - - Naphtha, reformate and preparations for preparing spirits

25

2710

11

90

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- - - Other

25

2710

19

 

 

- - Other:

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

- - - Medium oils and preparations:

 

2710

19

13

00

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 230C

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2710

19

14

00

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 230C

25

2710

19

16

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- - - - Kerosene

25

2710

19

19

00

- - - - Other

15

2710

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



20

00

- - - - Topped crudes

5

2710

19

30

00

- - - - Carbon black feedstock

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

- - - Lubricating oils and greases:

 

2710

19

41

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- - - - Lubricating oil feedstock

5

2710

19

42

00

- - - - Lubricating oils for aircraft engines

5

2710

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



43

00

- - - - Other lubricating oils

10

2710

19

44

00

- - - - Lubricating greases

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2710

19

50

00

- - - Hydraulic brake fluid

3

2710

19

60

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- - - Transformer and circuit breakers oils

5

 

 

 

 

- - - Fuel oils:

 

2710

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



71

00

- - - - High speed diesel fuel

20

2710

19

72

00

- - - - Other diesel fuel

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2710

19

79

00

- - - - Other fuel oils

25

2710

19

90

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- - - Other

20

 

 

 

 

- Waste oils:

 

2710

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



00

00

- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

20

2710

99

00

00

- - Other

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Decision No. 105/2008/QD-BTC of November 14, 2008, issuing import duty rates applicable to group 2710 goods on the preferential import tariff list.

Số hiệu: 105/2008/QD-BTC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/11/2008
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/12/2008
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Decision No. 105/2008/QD-BTC of November 14,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký