Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND quy định chi tiết về việc thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của văn bản này.

- Thông tin chung về Nghị quyết
  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2015.
  • Ngày có hiệu lực: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.
  • Văn bản bị thay thế: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn Nghị quyết số 78/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Quy định về đối tượng và cơ quan thu phí
  • Cơ quan thu phí: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
  • Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư của các dự án triển khai trên địa bàn tỉnh Cà Mau thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định pháp luật hiện hành.
- Biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Mức thu phí đối với một lần thẩm định chính thức được xác định cụ thể dựa trên nhóm dự án và tổng vốn đầu tư của dự án (đơn vị tính: triệu đồng), cụ thể như sau:

  • Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 5,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 6,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 12,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 14,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
  • Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 6,9 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 8,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 15,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 16,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
  • Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 7,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 9,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
  • Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 7,8 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 9,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 17,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 24,0 triệu đồng.
  • Nhóm 5: Dự án giao thông
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 8,1 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 10,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 18,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 20,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 25,0 triệu đồng.
  • Nhóm 6: Dự án công nghiệp
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 8,4 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 10,5 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 19,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 20,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 26,0 triệu đồng.
  • Nhóm 7: Các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
    • Tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống: Mức thu là 5,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 6,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 10,8 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 12,0 triệu đồng.
    • Tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 15,6 triệu đồng.
  • Mức thu phí thẩm định lại: Đối với các trường hợp phải tiến hành thẩm định lại, mức thu phí được áp dụng bằng 50% mức thu quy định đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức tương ứng nêu trên.
- Chế độ quản lý và sử dụng tiền phí thu được
  • Tỷ lệ trích để lại: Tổ chức thu phí được phép trích lại 70% tổng số tiền phí thu được để trang trải toàn bộ các chi phí cần thiết phục vụ trực tiếp cho hoạt động thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Tỷ lệ nộp ngân sách: 30% số tiền phí thu được còn lại phải nộp trực tiếp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Nghĩa vụ của tổ chức thu phí: Thực hiện nghiêm túc chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
  • Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 02/2015/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 30 tháng 06 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12

(Từ ngày 29 đến ngày 30 tháng 6 năm 2015)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành mức thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2015 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ 12 đã thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành quy định về thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau, với các nội dung như sau:

1. Tổ chức thu phí

Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.

2. Đối tượng nộp phí

Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh Cà Mau thuộc đối tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định hiện hành.

3. Mức thu phí

a) Mức thu đối với một lần thẩm định như sau:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tổng vốn đầu tư
(Tỷ đồng)

Nhóm dự án

≤50

>50 đến ≤100

>100 đến ≤200

>200 đến ≤500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

b) Mức thu Phí thẩm định lại bằng 50% mức thu áp dụng đối với Báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

4. Quản lý, sử dụng tiền phí

Tổ chức thu phí được trích 70% số phí thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thẩm định, còn 30% nộp ngân sách Nhà nước.

Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2015 và thay thế Nghị quyết số 78/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 2015.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (BTP);
- TT. Tỉnh ủy;
- UBND tỉnh;
- BTT. UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, tp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Công Bửu

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 02/2015/NQ-HĐND về thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 02/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 30/06/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Bùi Công Bửu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/08/2015
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 02/2015/NQ-HĐND về thu Phí thẩm đị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký