Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết 104/2019/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2019, quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La áp dụng cho năm học 2019 - 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Nghị quyết này.

- Nguyên tắc xác định khu vực và đối tượng áp dụng học phí

  • Mức thu học phí đối với từng học sinh được căn cứ cụ thể theo hộ khẩu thường trú của học sinh đó.
  • Việc phân định các xã khu vực I, khu vực II và khu vực III để áp dụng mức học phí được thực hiện theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.

- Chi tiết mức học phí năm học 2019 - 2020

Mức học phí được tính theo đơn vị: Đồng/tháng/học sinh, cụ thể cho từng cấp học và địa bàn khu vực như sau:

  • Đối với cấp Giáo dục mầm non:
    • Khu vực Phường, thị trấn: 38.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực I: 20.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực II: 15.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực III: 12.000 đồng/tháng/học sinh.
  • Đối với cấp Giáo dục phổ thông (bao gồm cấp Trung học cơ sở - THCS và Trung học phổ thông - THPT):
    • Khu vực Phường, thị trấn: 52.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực I: 28.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực II: 20.000 đồng/tháng/học sinh.
    • Khu vực Xã khu vực III: 13.000 đồng/tháng/học sinh.

- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

  • Trách nhiệm thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La khóa XIV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2019 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 104/2019/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 16 tháng 7 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2019 - 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 200/TTr-UBND ngày 03/6/2019; Báo cáo thẩm tra số 480/BC-VHXH ngày 12/7/2019 của Ban Văn hóa - Xã hội của HĐND tỉnh và thảo luận tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh như sau:

STT

Cấp học

Đơn vị tính

Khu vực và mức học phí

Phường, thị trấn

Xã khu vực I

Xã khu vực II

Xã khu vực III

1

Giáo dục mầm non

Đồng/tháng/ học sinh

38.000

20.000

15.000

12.000

2

Giáo dục phổ thông (Cấp THCS, THPT)

Đồng/tháng/ học sinh

52.000

28.000

20.000

13.000

- Xác định xã khu vực I, II, III theo danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016 - 2020.

- Mức thu học phí đối với từng học sinh căn cứ theo hộ khẩu thường trú của học sinh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Tư pháp; Bộ Tài Chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- TT HĐND; UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- TT huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành phố;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND xã, phường, thị trấn;
- Các Trung tâm: Thông tin tỉnh, lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, Linh (450b).

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 104/2019/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 104/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 16/07/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Hoàng Văn Chất
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/09/2019
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 104/2019/NQ-HĐND quy định về mức h...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký