Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013, quy định chi tiết về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh áp dụng cho năm học 2013-2014 và năm học 2014-2015.
- Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
Áp dụng thống nhất cho cả hai năm học 2013-2014 và 2014-2015 theo hai khu vực địa lý:
- Khu vực nông thôn (các xã trong tỉnh): Mức thu học phí là 20.000 đồng/học sinh/tháng đối với tất cả các bậc học gồm Mầm non, Trung học cơ sở (THCS) và Trung học phổ thông (THPT).
- Khu vực thành thị (các phường thuộc thành phố Trà Vinh và thị trấn thuộc các huyện): Mức thu học phí là 40.000 đồng/học sinh/tháng áp dụng cho cả bậc Mầm non, THCS và THPT.
- Mức thu học phí giáo dục đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp công lập
Mức thu tính theo đơn vị ngàn đồng/người/tháng, được phân theo từng nhóm ngành và lộ trình cho từng năm học:
- Nhóm Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản:
- Năm học 2013-2014: Đại học là 360; Cao đẳng là 288; Trung cấp chuyên nghiệp là 252.
- Năm học 2014-2015: Đại học là 420; Cao đẳng là 336; Trung cấp chuyên nghiệp là 294.
- Nhóm Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch:
- Năm học 2013-2014: Đại học là 410; Cao đẳng là 328; Trung cấp chuyên nghiệp là 287.
- Năm học 2014-2015: Đại học là 490; Cao đẳng là 392; Trung cấp chuyên nghiệp là 343.
- Nhóm ngành Y dược:
- Năm học 2013-2014: Đại học là 485; Cao đẳng là 388; Trung cấp chuyên nghiệp là 339.
- Năm học 2014-2015: Đại học là 600; Cao đẳng là 480; Trung cấp chuyên nghiệp là 420.
- Đào tạo thạc sĩ: Mức thu học phí bằng 1,5 lần mức thu học phí đào tạo đại học tương ứng theo từng nhóm ngành.
- Mức học phí đào tạo trung cấp nghề và cao đẳng nghề năm 2014
Mức thu tính theo đơn vị ngàn đồng/người/tháng cho trình độ Trung cấp nghề (TCN) và Cao đẳng nghề (CĐN):
- Báo chí và thông tin; pháp luật: TCN là 210, CĐN là 235.
- Toán và thống kê: TCN là 229, CĐN là 245.
- Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh và quản lý, dịch vụ xã hội: TCN là 230, CĐN là 255.
- Nông, lâm nghiệp và thủy sản: TCN là 260, CĐN là 300.
- Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân: TCN là 295, CĐN là 320.
- Nghệ thuật; Sức khỏe: Nghệ thuật (TCN 340, CĐN 365); Sức khỏe (TCN 340, CĐN 374).
- Thú y: TCN là 365, CĐN là 400.
- Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến: TCN là 374, CĐN là 408.
- An ninh, quốc phòng: TCN là 408, CĐN là 440.
- Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật: TCN là 430, CĐN là 470.
- Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường: TCN là 440, CĐN là 484.
- Khoa học tự nhiên: TCN là 450, CĐN là 490.
- Dịch vụ vận tải: TCN là 510, CĐN là 570.
- Các ngành nghề khác: TCN là 460, CĐN là 510.
- Các quy định đối với phương thức đào tạo khác và chính sách miễn, giảm học phí
- Giáo dục thường xuyên: Mức thu học phí không vượt quá 150% mức thu học phí của cùng cấp học và cùng nhóm ngành đào tạo chính quy.
- Đào tạo theo tín chỉ: Thực hiện quy trình và cơ chế thu theo quy định tại khoản 8, Điều 12, Chương III của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP.
- Đào tạo theo địa chỉ, vừa làm vừa học, liên thông, từ xa ngoài tỉnh và theo đơn đặt hàng: Học phí được xác định dựa trên cơ sở thỏa thuận giữa nhà trường và các đơn vị đối tác.
- Miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập: Áp dụng theo hướng dẫn tại Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định số 49/2010/NĐ-CP của Chính phủ.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22/7/2013.
- Bãi bỏ khoản 1 và khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của HĐND tỉnh Trà Vinh về mức thu học phí năm học 2012-2013.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; Ban Văn hóa - Xã hội và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát quá trình thi hành Nghị quyết.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12/2013/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 11 tháng 07 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐẾN NĂM HỌC 2014 - 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Xét Tờ trình số 2326/TTr-UBND ngày 02/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015; trên cơ sở thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015 cụ thể như sau:
1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
| Số TT | Bậc học | Năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015 | |
| Nông thôn (các xã trong tỉnh) | Thành thị (các phường của thành phố Trà Vinh và các thị trấn thuộc huyện) | ||
| 1 | Mầm non | 20.000 đ/học sinh/tháng | 40.000 đ/học sinh/tháng |
| 2 | Trung học cơ sở | 20.000 đ/học sinh/tháng | 40.000 đ/học sinh/tháng |
| 3 | Trung học phổ thông | 20.000 đ/học sinh/tháng | 40.000 đ/học sinh/tháng |
2. Mức học phí đối với bậc đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp
Đơn vị tính: ngàn đồng/người/tháng
| Bậc đào tạo | Năm học 2013 - 2014 | Năm học 2014 - 2015 |
| A. Nhóm Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản | ||
| - Đại học | 360 | 420 |
| - Cao đẳng | 288 | 336 |
| - Trung cấp CN | 252 | 294 |
| B. Nhóm Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch | ||
| - Đại học | 410 | 490 |
| - Cao đẳng | 328 | 392 |
| - Trung cấp CN | 287 | 343 |
| C. Nhóm ngành Y dược | ||
| - Đại học | 485 | 600 |
| - Cao đẳng | 388 | 480 |
| - Trung cấp CN | 339 | 420 |
4. Mức học phí đối với trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề
Đơn vị tính: Ngàn đồng/người/tháng
| TÊN MÃ NGHỀ | Năm 2014 | |
| TCN | CĐN | |
| 1. Báo chí và thông tin; pháp luật | 210 | 235 |
| 2. Toán và thống kê | 229 | 245 |
| 3. Nhân văn: khoa học - xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 230 | 255 |
| 4. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | 260 | 300 |
| 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 295 | 320 |
| 6. Nghệ thuật | 340 | 365 |
| 7. Sức khoẻ | 340 | 374 |
| 8. Thú y | 365 | 400 |
| 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 374 | 408 |
| 10. An ninh, quốc phòng | 408 | 440 |
| 11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 430 | 470 |
| 12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 440 | 484 |
| 13. Khoa học tự nhiên | 450 | 490 |
| 14. Dịch vụ vận tải | 510 | 570 |
| 15. Khác | 460 | 510 |
6. Thu học phí theo tín chỉ được thực hiện theo khoản 8, Điều 12, chương III của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010.
7. Mức học phí đối với hệ đào tạo theo địa chỉ, vừa làm vừa học, liên thông, từ xa được tổ chức đào tạo ở ngoài tỉnh, đào tạo theo đơn đặt hàng thực hiện thu học phí theo thỏa thuận giữa nhà trường với các đối tác.
8. Việc miễn, giảm học phí thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22/7/2013; bãi bỏ khoản 1, khoản 2 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 7 phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Ban Văn hóa - xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 11/7/2013./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu học phí năm học 2012 - 2013 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 2 Nghị quyết 24/2012/NQ-HĐND phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
- 4 Thông tư liên tịch 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành
- 1 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2013-2014 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
- 2 Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu học phí năm học 2012 - 2013 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 3 Nghị quyết 24/2012/NQ-HĐND phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013
- 4 Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2013- 2014
- 5 Nghị quyết 10/2013/NQ-HĐND mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà năm học 2013-2014 tỉnh Lào Cai
- 6 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014
- 7 Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2014 công bố danh mục rà soát - hệ thống hóa kỳ đầu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tính đến thời điểm 31/12/2013
- 1 Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND phê chuẩn mức thu học phí năm học 2012 - 2013 đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 2 Nghị quyết 24/2012/NQ-HĐND phê duyệt mức thu học phí giáo dục đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2012 - 2013
- 3 Quyết định 280/QĐ-UBND năm 2014 công bố danh mục rà soát - hệ thống hóa kỳ đầu văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh tính đến thời điểm 31/12/2013
- 4 Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND phê duyệt mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 3 Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015
- 4 Thông tư liên tịch 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 49/2010/NĐ-CP quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành
- 5 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND mức thu học phí năm học 2013-2014 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An
- 6 Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2013- 2014
- 7 Nghị quyết 10/2013/NQ-HĐND mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà năm học 2013-2014 tỉnh Lào Cai
- 8 Quyết định 29/2013/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chương trình đại trà trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm học 2013-2014