Nghị quyết 1269/2011/UBTVQH12 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về mức thuế bảo vệ môi trường đối với các loại hàng hóa có khả năng gây tác động xấu đến môi trường khi sử dụng tại Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung của Nghị quyết này.
Thông tin tổng quan về Nghị quyết 1269/2011/UBTVQH12
- Tên văn bản: Nghị quyết về biểu thuế bảo vệ môi trường.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Số hiệu: 1269/2011/UBTVQH12.
- Ngày áp dụng (Hiệu lực thi hành): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
Biểu thuế bảo vệ môi trường chi tiết đối với từng nhóm hàng hóa
Nghị quyết quy định cụ thể mức thuế bảo vệ môi trường áp dụng cho từng đơn vị hàng hóa đối với 8 nhóm sản phẩm chính như sau:
1. Nhóm xăng, dầu, mỡ nhờn: Đây là nhóm nhiên liệu hóa thạch có mức độ tiêu thụ lớn và ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường không khí.
- Xăng (trừ etanol): Áp dụng mức thuế là 1.000 đồng/lít.
- Nhiên liệu bay: Áp dụng mức thuế là 1.000 đồng/lít.
- Dầu diezel: Áp dụng mức thuế là 500 đồng/lít.
- Dầu hỏa: Áp dụng mức thuế là 300 đồng/lít.
- Dầu mazut: Áp dụng mức thuế là 300 đồng/lít.
- Dầu nhờn: Áp dụng mức thuế là 300 đồng/lít.
- Mỡ nhờn: Áp dụng mức thuế là 300 đồng/kg.
2. Nhóm than đá: Mức thuế được phân loại dựa trên từng loại than cụ thể nhằm điều tiết hoạt động khai thác và tiêu thụ năng lượng hóa thạch.
- Than an-tra-xít (antraxit): Áp dụng mức thuế cao nhất trong nhóm là 20.000 đồng/tấn.
- Than nâu: Áp dụng mức thuế là 10.000 đồng/tấn.
- Than mỡ: Áp dụng mức thuế là 10.000 đồng/tấn.
- Than đá khác: Áp dụng mức thuế là 10.000 đồng/tấn.
3. Nhóm dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC):
- Áp dụng mức thuế là 4.000 đồng/kg đối với chất khí gây suy giảm tầng ô-zôn này.
4. Nhóm túi ni lông thuộc diện chịu thuế:
- Áp dụng mức thuế rất cao là 40.000 đồng/kg nhằm hạn chế tối đa việc sử dụng túi nhựa khó phân hủy, bảo vệ cảnh quan và môi trường đất, nước.
5. Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật, lâm sản và khử trùng thuộc loại hạn chế sử dụng:
- Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng: Áp dụng mức thuế là 500 đồng/kg.
- Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng: Áp dụng mức thuế là 1.000 đồng/kg.
- Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng: Áp dụng mức thuế là 1.000 đồng/kg.
- Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng: Áp dụng mức thuế là 1.000 đồng/kg.
Lưu ý: Chi tiết cụ thể các loại hàng hóa thuộc nhóm thuốc trừ mối, thuốc bảo quản lâm sản và thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng (mục VI, VII và VIII) được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Quy định về hiệu lực thi hành
Nghị quyết 1269/2011/UBTVQH12 chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu các loại hàng hóa thuộc diện chịu thuế nêu trên có trách nhiệm kê khai và nộp thuế bảo vệ môi trường theo đúng mức thuế suất đã được quy định.
| ỦY BAN THƯỜNG VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Nghị quyết số: 1269/2011/UBTVQH12 | Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2011 |
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường
1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
| Số thứ tự | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/1 đơn vị hàng hóa) |
| I | Xăng, dầu, mỡ nhờn |
|
|
| 1 | Xăng, trừ etanol | Lít | 1.000 |
| 2 | Nhiên liệu bay | Lít | 1.000 |
| 3 | Dầu diezel | Lít | 500 |
| 4 | Dầu hỏa | Lít | 300 |
| 5 | Dầu mazut | Lít | 300 |
| 6 | Dầu nhờn | Lít | 300 |
| 7 | Mỡ nhờn | Kg | 300 |
| II | Than đá |
|
|
| 1 | Than nâu | Tấn | 10.000 |
| 2 | Than an - tra - xít (antraxit) | Tấn | 20.000 |
| 3 | Than mỡ | Tấn | 10.000 |
| 4 | Than đá khác | Tấn | 10.000 |
| III | Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) | kg | 4.000 |
| IV | Túi ni lông thuộc diện chịu thuế | kg | 40.000 |
| V | Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 500 |
| VI | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VII | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VIII | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
2. Chi tiết hàng hóa quy định tại các mục VI, VII và VIII trong Biểu thuế bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012./.
|
| TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI |
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14/7/2011 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường)
|
| Tên hoạt chất - nguyên liệu | Tên thương phẩm |
| I | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng |
|
| 1 | Na2SiF6 50% HBO3 10% CuSO4 30% | PMC 90 bột |
| 2 | Na2SiF6 80% ZnCl2 20% | PMs 100 bột |
| II | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng |
|
| 1 | Methylene bis thiocyanate 5% Quaernary ammonium compounds 25% | Celbrite MT 30EC |
| 2 | Methylene bis thiocyanate 10% 2- (thiocyanomethylthio) benzothiazole 10% | Celbrite TC 20L |
| 3 | Sodium Tetraborate decahydrate 54% Boric acid 36% | Celbor 90SP |
| 4 | CuSO4 50% K2 Cr2 O7 50% | XM5 100 bột |
| 5 | ZnSO4 . 7H2O 60% NaF 30% phụ gia | LN5 90 bột |
| III | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng |
|
| 1 | Aluminium Phosphide | Alumifos 56% Tablet |
| Celphos 56% tablets | ||
| Gastoxin 56.8 GE | ||
| Fumitoxin 55% tablets | ||
| Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt | ||
| Quickphos 56% | ||
| 2 | Magnesium Phosphide | Magtoxin 66 tablets, pellet |
| 3 | Methyl Bromide | Bromine - Gas 98%, 100% |
| Dowfome 98% |
- 1 Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 2 Công văn 4297/VPCP-KTTH năm 2018 về dự án Nghị quyết Biểu thuế bảo vệ môi trường do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3 Công văn 6166/VPCP-KTTH năm 2018 Nghị quyết về Biểu thuế bảo vệ môi trường do Văn phòng Chính phủ ban hành