Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 26 tháng 9 năm 2018 quy định chi tiết về Biểu thuế bảo vệ môi trường đối với các loại hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế tại Việt Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh mức thuế đối với các sản phẩm có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, khuyến khích sản xuất và tiêu dùng bền vững.

Biểu thuế bảo vệ môi trường đối với các nhóm hàng hóa

Mức thuế bảo vệ môi trường đối với từng loại hàng hóa cụ thể được quy định chi tiết theo đơn vị tính như sau:

  • Nhóm xăng, dầu, mỡ nhờn (tính trên đơn vị lít hoặc kg):
    • Xăng, trừ etanol: Mức thuế là 4.000 đồng/lít.
    • Nhiên liệu bay: Mức thuế là 3.000 đồng/lít.
    • Dầu diesel: Mức thuế là 2.000 đồng/lít.
    • Dầu hỏa: Mức thuế là 1.000 đồng/lít.
    • Dầu mazut: Mức thuế là 2.000 đồng/lít.
    • Dầu nhờn: Mức thuế là 2.000 đồng/lít.
    • Mỡ nhờn: Mức thuế là 2.000 đồng/kg.
  • Nhóm than đá (tính trên đơn vị tấn):
    • Than an - tra - xít (antraxit): Mức thuế là 30.000 đồng/tấn.
    • Than nâu: Mức thuế là 15.000 đồng/tấn.
    • Than mỡ: Mức thuế là 15.000 đồng/tấn.
    • Than đá khác: Mức thuế là 15.000 đồng/tấn.
  • Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC): Mức thuế là 5.000 đồng/kg. Mức thuế này áp dụng đối với cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC.
  • Túi ni lông thuộc diện chịu thuế: Mức thuế là 50.000 đồng/kg.
  • Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng: Mức thuế là 500 đồng/kg.
  • Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng: Mức thuế là 1.000 đồng/kg.
  • Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng: Mức thuế là 1.000 đồng/kg.
  • Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng: Mức thuế là 1.000 đồng/kg.

Danh mục chi tiết các loại hóa chất hạn chế sử dụng chịu thuế

Để đảm bảo việc áp dụng thuế chính xác, Nghị quyết ban hành kèm theo Phụ lục quy định chi tiết về hoạt chất, nguyên liệu và tên thương phẩm của các loại thuốc hạn chế sử dụng chịu thuế bảo vệ môi trường bao gồm:

  • Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng:
    • Hoạt chất Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30% (Tên thương phẩm: PMC 90 DP).
    • Hoạt chất Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 % (Tên thương phẩm: PMs 100 CP).
  • Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng:
    • Hoạt chất CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 % (Tên thương phẩm: XM5 100 bột).
    • Hoạt chất ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30% + phụ gia 10% (Tên thương phẩm: LN 5 90 bột).
  • Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng:
    • Hoạt chất Aluminium Phosphide (Tên thương phẩm bao gồm: Alumifos 56% Tablet, Celphos 56 % tablets, Fumitoxin 55 % tablets, Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt, Quickphos 56 %).
    • Hoạt chất Magnesium phosphide (Tên thương phẩm: Magtoxin 66 tablets, pellet).
    • Hoạt chất Methyl Bromide (Tên thương phẩm bao gồm: Bromine - Gas 98%, 100%, Dowfome 98 %).

Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

  • Thời điểm phát sinh hiệu lực: Nghị quyết này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Thay thế văn bản cũ: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 3 năm 2015) chính thức hết hiệu lực thi hành.

ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Nghị quyết số: 579/2018/UBTVQH14

Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ BIỂU THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường

1. Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:

TT

Hàng hóa

Đơn vị tính

Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa)

I

Xăng, dầu, mỡ nhờn

1

Xăng, trừ etanol

lít

4.000

2

Nhiên liệu bay

lít

3.000

3

Dầu diesel

lít

2.000

4

Dầu hỏa

lít

1.000

5

Dầu mazut

lít

2.000

6

Dầu nhờn

lít

2.000

7

Mỡ nhờn

kg

2.000

II

Than đá

1

Than nâu

tấn

15.000

2

Than an - tra - xít (antraxit)

tấn

30.000

3

Than mỡ

tấn

15.000

4

Than đá khác

tấn

15.000

III

Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC

kg

5.000

IV

Túi ni lông thuộc diện chịu thuế

kg

50.000

V

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

500

VI

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VII

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

VIII

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng

kg

1.000

2. Hàng hóa tại các mục VI, VII và VIII quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

2. Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 888a/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 3 năm 2015 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành./.

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Kim Ngân

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường)

STT

Tên hoạt chất - nguyên liệu

Tên thương phẩm

I

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

1

Na2SiF6 50% + HBO3 10% + CuSO4 30%

PMC 90 DP

2

Na2SiF6 80 % + ZnCl2 20 %

PMs 100 CP

II

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

1

CuSO4 50 % + K2Cr2O7 50 %

XM5 100 bột

2

ZnSO4 .7H2O 60% + NaF 30% + phụ gia 10%

LN 5 90 bột

III

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng

1

Aluminium Phosphide

Alumifos 56% Tablet

Celphos 56 % tablets

Fumitoxin 55 % tablets

Phostoxin 56% viên tròn, viên dẹt

Quickphos 56 %

2

Magnesium phosphide

Magtoxin
66 tablets, pellet

3

Methyl Bromide

Bromine - Gas 98%, 100%

Dowfome 98 %

Văn bản được hướng dẫn
Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế bảo vệ môi trường do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

Số hiệu: 579/2018/UBTVQH14
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 26/09/2018
Nơi ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày công báo: 02/11/2018
Số công báo: Từ số 1019 đến số 1020
Ngày hiệu lực: 01/01/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 579/2018/UBTVQH14 về Biểu thuế bảo...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký