Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ 4 ngày 14 tháng 7 năm 2017. Văn bản này quy định chi tiết về mức giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum áp dụng cho năm học 2017 - 2018.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Nghị quyết:

- Học phí đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập
  • Mức thu học phí theo từng cấp học và khu vực (đơn vị: đồng/học sinh/tháng):
    • Cấp học Mầm non: Vùng 1 thu 52.000 đồng; Vùng 2 thu 30.000 đồng; Vùng 3 thu 25.000 đồng.
    • Cấp học Trung học cơ sở: Vùng 1 thu 40.000 đồng; Vùng 2 thu 23.000 đồng; Vùng 3 thu 19.000 đồng.
    • Cấp học Trung học phổ thông: Vùng 1 thu 52.000 đồng; Vùng 2 thu 30.000 đồng; Vùng 3 thu 25.000 đồng.
  • Phân định phạm vi các vùng trên địa bàn tỉnh Kon Tum:
    • Vùng 1: Gồm 6 phường trung tâm của thành phố Kon Tum bao gồm: Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân và Trường Chinh.
    • Vùng 2: Gồm 4 phường còn lại của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn thuộc 6 huyện bao gồm: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy (ngoại trừ các thôn đặc biệt khó khăn nằm trên địa bàn các thị trấn này theo quy định hiện hành).
    • Vùng 3: Gồm toàn bộ các xã còn lại trên địa bàn tỉnh và các thôn đặc biệt khó khăn thuộc Vùng 2.
  • Quy định đối với giáo dục thường xuyên: Các cơ sở giáo dục thường xuyên được phép áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên cùng địa bàn cư trú.
- Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý

Mức học phí này áp dụng đối với chương trình đào tạo đại trà trình độ trung cấp, cao đẳng tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư (đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên):

  • Nhóm ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản: Trình độ Trung cấp thu 265.000 đồng; Trình độ Cao đẳng thu 302.000 đồng.
  • Nhóm ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch: Trình độ Trung cấp thu 302.000 đồng; Trình độ Cao đẳng thu 346.000 đồng.
  • Nhóm ngành Y dược: Trình độ Trung cấp thu 360.000 đồng.
  • Quy định về phương thức giáo dục thường xuyên: Mức học phí đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ, nhóm ngành và nghề đào tạo. Đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác, mức thu học phí được thực hiện theo sự thỏa thuận chi phí trực tiếp giữa cơ sở giáo dục và người học.
  • Quy định về học phí theo tín chỉ, mô-đun và học lại:
    • Mức học phí đào tạo tính theo tín chỉ, mô-đun được xác định theo quy định của Chính phủ.
    • Mức học phí đối với trường hợp học lại: Mỗi tín chỉ hoặc mô-đun học lại được tính bằng 50% mức học phí đào tạo thông thường. Riêng đối với hệ đào tạo nghề, mức học phí học lại bằng 80% mức học phí đào tạo tính theo tín chỉ, mô-đun thông thường.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
  • Trách nhiệm thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết này trên thực tế.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND có hiệu lực thi hành chính thức kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2017.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2017/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 21 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO (HỌC PHÍ) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH KON TUM NĂM HỌC 2017 - 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá: Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021:

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá dịch vụ giáo dục, đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2017-2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh: ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2017 - 2018

I. Đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập

Đơn vị: đồng/học sinh/tháng

TT

Cấp học

Vùng và giá dịch vụ (học phí)

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

1

Mầm non

52.000

30.000

25.000

2

Trung học cơ sở

40.000

23.000

19.000

3

Trung học phổ thông

52.000

30.000

25.000

Trong đó:

+ Vùng 1 gồm 6 phường: Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh của thành phố Kon Tum.

+ Vùng 2 gồm 4 phường của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn thuộc 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy (trừ các thôn đặc biệt khó khăn theo quy định hiện hành).

+ Vùng 3 gồm các xã còn lại và các thôn đặc biệt khó khăn của vùng 2.

- Đối với giáo dục thường xuyên: Các cơ sở giáo dục thường xuyên được áp dụng mức giá dịch vụ (học phí) tương đương với mức giá của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn (theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Nghị định 86/2015/NĐ-CP).

2. Đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý (đối với chương trình đào tạo đại trà trình độ đào tạo trung cấp, cao đẳng tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư).

Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên

NHÓM NGÀNH, NGHỀ

Trung cấp

Cao đẳng

I. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

265

302

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

302

346

3. Y dược

360

 

- Đối với đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên: Mức giá dịch vụ (học phí) đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức giá so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư. Mức giá đối với các chương trình đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác được áp dụng mức thu theo sự thỏa thuận chi phí giữa cơ sở giáo dục và người học (theo quy định tại Khoản 8 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP).

- Đối với mức giá dịch vụ (học phí) đào tạo tính theo tín chỉ, mô-đun: Được xác định theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Nghị định 86/2015/NĐ-CP.

- Mức giá dịch vụ (học phí) học lại: Mỗi tín chỉ, mô-đun học lại bằng 50% mức giá đào tạo tính theo tín chỉ, mô-đun. Riêng đào tạo nghề bằng 80% giá dịch vụ (học phí) đào tạo tính theo tín chỉ, mô-đun.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2017./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu Quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Bộ Tài chính (Vụ pháp luật);
- Bộ Giáo dục và đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Báo Kon Tum;
- Công báo Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND về quy định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo (học phí) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum năm học 2017-2018

Số hiệu: 24/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 21/07/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Nguyễn Văn Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/07/2017
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND về quy định giá dị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký