Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Nghị quyết 27/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII thông qua tại kỳ họp lần thứ 9 ngày 05 tháng 12 năm 2014. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quyết định việc phê duyệt danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp nhằm phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp trong năm 2015.

Quy định về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước năm 2015

Nghị quyết đã thống nhất thông qua các chỉ tiêu cụ thể về việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp để triển khai các dự án, cụ thể như sau:

  • Tổng diện tích đất chuyển mục đích: Xác định tổng diện tích đất trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp là 52,45 ha.
  • Số lượng dự án áp dụng: Diện tích đất chuyển đổi nêu trên được sử dụng để thực hiện cho 30 dự án cụ thể trên địa bàn tỉnh. Chi tiết về các dự án được đính kèm theo biểu danh mục dự án của Nghị quyết.

Trách nhiệm thực hiện và giám sát thi hành

Để đảm bảo việc thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, Nghị quyết phân công nhiệm vụ rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp: Có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và chính thức có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai 2013 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011-2015 tỉnh Đồng Tháp

Sau khi xem xét Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp với những nội dung chủ yếu như sau:

Tổng diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp để thực hiện dự án 52,45 ha, với 30 dự án (Có biểu danh mục dự án chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân Tỉnh, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP (I, II), Ban CTĐB;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ;
- TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh;
- UBKT Tỉnh ủy;
- Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, Tỉnh;
- TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành phố;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu VT, các phòng nghiệp vụ.

CHỦ TỊCH




Đoàn Quốc Cường

 

DANH MỤC

CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT

Hạng mục

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng từ các loại đất

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

Đất lúa

Đất cây lâu năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nông nghiệp khác

Đất ở tại đô thị

Đất ở tại nông thôn

Đất trụ sở cơ quan

Đất thủy lợi

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đất giao thông

Đất phi nông nghiệp khác

I

Huyện Tân Hồng

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

II

Huyện Hồng Ngự

0.04

0.04

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nhà máy cán Tole

0.04

0.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thường Thới Tiền

 

III

Huyện Tam Nông

8.19

4.59

0.00

3.00

0.20

0.00

0.05

0.34

0.00

0.00

0.00

0.01

 

 

1

Mở rộng cây xăng Tám Bạch

0.05

0.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Ninh

 

2

Lò giết mổ gia súc-gia cầm huyện Tam Nông

0.45

0.44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01

Phú Ninh

 

3

Nhà máy sấy

1.36

1.36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Cường

 

4

Nhà máy SX khô cá Tứ Quý

0.23

0.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phú Thọ

 

5

Khu dân cư thương mại Tiến Nghĩa

4.80

1.60

 

3.00

0.20

 

 

 

 

 

 

 

thị trấn Tràm Chim

 

6

Xưởng may Hưng Thịnh Phát

1.30

0.91

 

 

 

 

0.05

0.34

 

 

 

 

An Hòa

Chấp thuận chủ trương đầu tư tỉnh

IV

Huyện Thanh Bình

11.54

6.94

0.00

2.99

1.18

0.00

0.43

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nhà máy cán Tole

0.35

0.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Tân Phú

Thửa 3850 thuộc tờ bản đồ số 2

2

Khu nhà ở công nhân Tân Phú

7.33

4.13

 

2.99

 

 

0.21

 

 

 

 

 

xã Tân Phú

 

3

Lò sấy trái cây

0.36

0.36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Bình Thành

 

4

Mở rộng chợ Tân Long

2.00

2.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Tân Long

 

5

Đường dẫn cầu Tân Long- Chợ Mới (kêu gọi đầu tư)

1.50

0.10

 

 

1.18

 

0.22

 

 

 

 

 

xã Tân Long

 

V

Huyện Cao Lãnh

83.51

10.92

49.35

0.00

16.70

0.00

6.54

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Khu du lịch sinh thái Bình Thạnh

80.00

7.5

49.3

 

16.7

 

6.5

 

 

 

 

 

xã Bình Thạnh

 

2

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển chợ Phương Trà

2.51

2.42

0.05

 

 

 

0.04

 

 

 

 

 

xã Phương Trà

 

3

Nhà máy xay xát

1.00

1.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Ba Sao

 

VI

Huyện Tháp Mười

1.50

0.80

0.70

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nhà máy xay và sấy lúa Thuận Thành

1.50

0.80

0.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Mỹ An

 

VII

Thành phố Cao Lãnh

14.85

3.83

10.11

0.74

0.00

0.17

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Khu dân cư Phường Mỹ Phú

2.70

1.83

0.11

0.74

 

0.02

 

 

 

 

 

 

Phường Mỹ Phú

 

2

Khu du lịch nghỉ dưỡng ven Sông Tiền

12.15

2.00

10.00

 

 

0.15

 

 

 

 

 

 

Phường 6

TBĐ số 8

VIII

Thành phố Sa Đéc

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

IX

Thị xã Hồng Ngự

1.73

1.73

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Lò sấy lúa

0.52

0.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Tân Hội

thửa 745, TBĐ 2

2

Nhà ở xã hội Nguyễn Hùng

1.21

1.21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường An Thạnh

thửa 295, TBĐ 11

X

Huyện Lấp Vò

10.34

9.36

0.75

0.00

0.23

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Nhà máy xay xát lúa, sấy lúa, lau bóng gạo và kho chứa lương thực

1.33

1.33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

xã Mỹ An Hưng B

chấp thuận chủ trương của tỉnh

2

Chợ Thầy Lâm

2.15

2.07

0.05

 

0.03

 

 

 

 

 

 

 

xã Mỹ An Hưng B

 

3

Khu xử lý nước thải

0.29

0.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh Trung

 

4

Khu dân cư Sao Mai

5.48

4.78

0.50

 

0.20

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh Trung

 

5

Kho chứa phân bón, thuốc BVTV

0.31

0.11

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh Trung

TBĐ 89: thửa 608. 560

6.

Nhà máy xay xát lúa, lau bóng gạo, ép viên cũi trấu

0.73

0.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh Trung

TBĐ 89, thửa 553. 365

XI

Huyện Lai Vung

28.13

14.24

6.43

0.00

0.00

0.15

7.31

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

1

Xí nghiệp may, thêu

13.50

8.64

4.71

 

 

0.15

 

 

 

 

 

 

TTLV

 

2

Nhà máy xay xát, lau bóng gạo

0.25

0.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tân Dương

 

3

Nhà máy sản xuất gốm

13.90

5.00

1.65

 

 

 

7.25

 

 

 

 

 

Hòa Thành

 

4

Nhà máy sản xuất phân bón NPK

0.48

0.35

0.07

 

 

 

0.06

 

 

 

 

 

Tân Thành

TBĐ: 27, thửa 47, 72

XII

Huyện Châu Thành

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

 

 

Tổng cộng

159.83

52.45

67.34

6.73

18.31

0.32

14.33

0.34

0.00

0.00

0.00

0.01

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 27/2014/NQ-HĐND thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 27/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 05/12/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
Người ký: Đoàn Quốc Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/12/2014
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 27/2014/NQ-HĐND thông qua danh mục...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký