Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ 4 ngày 13 tháng 7 năm 2017. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, nhằm cụ thể hóa quy định của Trung ương và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được thực hiện nghiêm túc theo các quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

- Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng khoáng sản kim loại

Mức thu phí đối với nhóm quặng khoáng sản kim loại được tính trên đơn vị tấn, cụ thể như sau:

  • Quặng sắt: 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng măng-gan: 50.000 đồng/tấn.
  • Quặng ti-tan (titan): 70.000 đồng/tấn.
  • Quặng vàng: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng đất hiếm: 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng bạch kim: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng bạc và Quặng thiếc: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng vôn-phờ-ram (wolfram) và Quặng ăng-ti-moan (antimoan): 50.000 đồng/tấn.
  • Quặng chì và Quặng kẽm: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng nhôm và Quặng bô-xít (bouxite): 30.000 đồng/tấn.
  • Quặng đồng và Quặng ni-ken (niken): 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng cromit: 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), và Quặng va-na-đi (vanadi): 270.000 đồng/tấn.
  • Các loại quặng khoáng sản kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.

- Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại

Mức thu phí đối với nhóm khoáng sản không kim loại được áp dụng linh hoạt theo đơn vị mét khối (m3) hoặc tấn tùy thuộc vào đặc tính thương mại của từng loại:

  • Đá Block: 90.000 đồng/m3.
  • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (bao gồm đá granit, gabro, đá hoa, bazan): 70.000 đồng/m3.
  • Quặng đá quý (bao gồm: Kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexandrite, opan quý màu đen, adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cryolite, opan quý màu trắng, đỏ lửa, birusa, nefrite): 70.000 đồng/tấn.
  • Sét chịu lửa: 30.000 đồng/tấn.
  • Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit: 30.000 đồng/tấn.
  • Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật: 30.000 đồng/tấn.
  • Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite): 30.000 đồng/tấn.
  • Khoáng sản không kim loại khác chưa được liệt kê cụ thể: 30.000 đồng/tấn.
  • Than các loại: 10.000 đồng/tấn.
  • Cát trắng: 7.000 đồng/m3.
  • Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat): 7.000 đồng/m3.
  • Sỏi, cuội, sạn: 6.000 đồng/m3.
  • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 5.000 đồng/m3.
  • Cát vàng: 5.000 đồng/m3.
  • A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit: 5.000 đồng/tấn.
  • Các loại cát khác (ngoài cát vàng và cát trắng): 4.000 đồng/m3.
  • Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan) và các khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít, các loại khoáng chất khác): 3.000 đồng/tấn.
  • Đất làm thạch cao: 3.000 đồng/m3.
  • Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3.
  • Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3.
  • Các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.

- Chính sách ưu đãi đối với hoạt động khai thác tận thu

Nhằm khuyến khích việc tận dụng tài nguyên và giảm thiểu lãng phí trong khai thác, Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng được quy định trong biểu nêu trên.

- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

  • Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận chịu trách nhiệm căn cứ vào nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết này.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.
  • Điều khoản thay thế: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X về quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2017/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 17 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 14/6/2017 của UBND tỉnh trình HĐND tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Mức thu

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
(đơn vị tính đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng-gan

Tấn

50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

70.000

4

Quặng vàng

Tấn

270.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

6

Quặng bạch kim

Tấn

270.000

7

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

8

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

50.000

9

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

10

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

30.000

11

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

12

Quặng cromit

Tấn

60.000

13

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

270.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

90.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

5.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

7

Cát vàng

m3

5.000

8

Cát trắng

m3

7.000

9

Các loại cát khác

m3

4.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

12

Đất làm thạch cao

m3

3.000

13

Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

14

Các loại đất khác

m3

2.000

15

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

16

Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

30.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

30.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

30.000

19

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

Tấn

5.000

21

Than các loại

Tấn

10.000

22

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa X Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 28/7/2017; thay thế Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của HĐND tỉnh Ninh Thuận khóa X về quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Thanh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 30/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 17/07/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Nguyễn Đức Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/07/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 30/2017/NQ-HĐND quy định mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký