Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 21/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định chi tiết mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại và khai thác tận thu.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản kim loại

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác các loại quặng khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Hải Dương được áp dụng cụ thể tính theo đơn vị tấn như sau:

  • Quặng sắt: 55.000 đồng/tấn.
  • Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite): 30.000 đồng/tấn.
  • Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken): 55.000 đồng/tấn.
  • Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi): 250.000 đồng/tấn.
  • Quặng khoáng sản kim loại khác: 28.000 đồng/tấn.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại

Đối với nhóm khoáng sản không kim loại, mức phí được phân theo tính chất vật liệu và đơn vị tính (mét khối hoặc tấn) cụ thể:

  • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan): 65.000 đồng/m3.
  • Đá Block: 83.000 đồng/m3.
  • Sỏi, cuội, sạn: 6.000 đồng/m3.
  • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 4.500 đồng/m3.
  • Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và khoáng chất khác): 3.000 đồng/tấn.
  • Cát vàng: 5.000 đồng/m3.
  • Cát trắng: 7.000 đồng/m3.
  • Các loại cát khác: 4.000 đồng/m3.
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3.
  • Đất sét, đất làm gạch, ngói: 2.000 đồng/m3.
  • Đất làm thạch cao: 3.000 đồng/m3.
  • Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat): 7.000 đồng/m3.
  • Các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.
  • Sét chịu lửa: 28.000 đồng/tấn.
  • Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit: 28.000 đồng/tấn.
  • Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật: 28.000 đồng/tấn.
  • Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite): 28.000 đồng/tấn.
  • Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
  • A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit: 5.000 đồng/tấn.
  • Than các loại: 9.000 đồng/tấn.
  • Khoáng sản không kim loại khác: 28.000 đồng/tấn.

- Mức phí đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu

  • Mức phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khai thác khoáng sản tận thu được tính bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.

- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

  • Thời điểm áp dụng: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • Quy định bãi bỏ: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Mục 2 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định 31/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh Hải Dương chính thức hết hiệu lực từ ngày 01/08/2017.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2017/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 20 tháng 7 năm 2017

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị quyết số 41/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương như sau:

1. Mức thu:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu
 
(đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

55.000

2

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

30.000

3

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

55.000

4

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

250.000

5

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

28.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

65.000

2

Đá Block

m3

83.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

4

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

4.500

5

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

6

Cát vàng

m3

5.000

7

Cát trắng

m3

7.000

8

Các loại cát khác

m3

4.000

9

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

11

Đất làm thạch cao

m3

3.000

12

Cao lanh, phen - sờ - phát (fenspat)

m3

7.000

13

Các loại đất khác

m3

2.000

14

Sét chịu lửa

Tấn

28.000

15

Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

28.000

16

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

Tân

28.000

17

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

28.000

18

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

19

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

Tấn

5.000

20

Than các loại

Tấn

9.000

21

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

28.000

* Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên.

2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Mục 2 Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (để báo cáo)
- Bộ Tài chính; (để báo cáo)
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VB); (để báo cáo)
- Thường trực Tỉnh uỷ; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch HĐND,
UBND tỉnh;
- Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Báo Hải Dương, Công báo tỉnh;
- Lưu VT, Thư (100b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Dương Thái

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 21/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/07/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Nguyễn Dương Thái
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/08/2017
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức thu p...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký