Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế thông qua nhằm điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng cho việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hiệu quả, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn mới.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Nghị quyết về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Số hiệu: 37/2017/NQ-HĐND.
  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Ngày thông qua: Ngày 08 tháng 12 năm 2017 (tại kỳ họp thứ 5, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII).
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 20 tháng 12 năm 2017.

Nội dung cốt lõi của Nghị quyết:

Nghị quyết tập trung vào các quyết sách lớn liên quan đến quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể bao gồm các nội dung sau:

  • Thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020: Tán thành các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đến năm 2020. Chi tiết các chỉ tiêu, phương án điều chỉnh được quy định cụ thể tại Phụ lục số 01 đính kèm theo Nghị quyết.
  • Thông qua Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020): Nhất trí với kế hoạch phân bổ và sử dụng đất đai cho giai đoạn cuối từ năm 2016 đến năm 2020. Chi tiết kế hoạch được thể hiện rõ tại Phụ lục số 02 đính kèm theo Nghị quyết.
  • Thay thế văn bản pháp lý cũ: Nghị quyết này chính thức thay thế cho Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015). Sự thay thế này nhằm đảm bảo tính cập nhật, đồng bộ và phù hợp với thực tiễn phát triển của địa phương.

Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành:

Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đã phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm hoàn thiện toàn bộ các thủ tục pháp lý cần thiết theo quy định để trình Chính phủ xem xét và phê duyệt phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thừa Thiên Huế để tiến hành giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này. Hoạt động giám sát phải tuân thủ đúng nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2017/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 134/2016/QH13 ngày 09 tháng 4 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) cấp quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 8042/TTr-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc đề nghị thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành và thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (chi tiết theo Phụ lục số 01 đính kèm).

2. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) (chi tiết theo Phụ lục số 02 đính kèm).

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 01/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện hoàn chỉnh các thủ tục pháp lý cần thiết để trình Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC SỐ 1:

CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Diện tích hiện trạng năm 2015

Diện tích chỉnh quy hoạch đến năm 2020 (**)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(4)-(3)

1

Đất nông nghiệp

400.401

385.948

-14.453

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

32.427

29.766

-2.661

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

28.302

26.000

-2.302

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.023

5.504

-4.519

1.3

Đất trồng cây lâu năm

26.730

22.325

-4.405

1.4

Đất rừng phòng hộ

93.835

90.600

-3.235

1.5

Đất rừng đặc dụng

90.251

90.110

-141

1.6

Đất rừng sản xuất

140.095

137.576

-2.519

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

6.057

7.999

1.942

2

Đất phi nông nghiệp

82.946

103.555

20.609

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

1.336

2.568

1.232

2.2

Đất an ninh

1.734

1.745

11

2.3

Đất khu công nghiệp

632

4.134

3.502

2.4

Đất cụm công nghiệp

178

353

175

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

684

5.311

4.627

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

504

866

362

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

371

818

447

2.8

Đất phát triển hạ tầng

25.781

28.500

2.719

Trong đó:

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

107

253

146

Đất cơ sở y tế

90

147

57

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

806

1.092

286

Đất cơ sở thể dục thể thao

221

658

437

2.9

Đất có di tích, danh thắng

403

505

102

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

71

271

200

2.11

Đất ở tại nông thôn

6.156

7.090

934

2.12

Đất ở tại đô thị

3.290

4.823

1.533

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

159

238

79

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

46

133

87

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

260

268

8

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9.785

9.935

150

3

Đất chưa sử dụng

6.898

742

-6.156

4

Đất khu kinh tế*

37.292

37.292

 

5

Đất đô thị*

53.839

73.668

19.829

Trong đó: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(**) Diện tích trên không bao gồm diện tích của các khu vực chưa thống nhất ranh giới giữa tỉnh Thừa Thiên Huế với tỉnh Quảng Trị và thành phố Đà Nẵng (trong đó: Đất nông nghiệp là 11.684 ha; đất phi nông nghiệp 189 ha và đất chưa sử dụng 512 ha).

 

PHỤ LỤC SỐ 2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Các năm kế hoạch

Năm 2016 (**)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

1

Đất nông nghiệp

NNP

400.134

395.589

391.493

388.734

385. 948

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

32.368

31.258

30.608

30.164

29.766

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

28.254

27.249

26.723

26.341

26.000

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.995

8.663

7.556

6.462

5.504

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.680

25.685

24.565

23.366

22.325

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93.768

92.869

92.277

91.484

90.600

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

90.249

90.225

90.136

90.119

90.110

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

140.002

139.246

138.027

137.725

137.576

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.236

6.507

6.969

7.379

7.999

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83.241

89.252

94.872

99.239

103.555

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.346

1.713

2.060

2.328

2.568

2.2

Đất an ninh

CAN

1.734

1.759

1.735

1.741

1.745

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

713

1.462

2.611

3.384

4.134

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

179

246

302

339

353

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

688

2.049

2.903

3.830

5.311

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

538

649

740

822

866

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

372

568

673

745

818

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25.872

27.290

28.669

28.997

28.500

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

107

161

193

228

253

 

Đất cơ sở y tế

DYT

90

112

129

142

147

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

810

878

954

1.028

1.092

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

222

248

397

577

658

2.9

Đất có di tích, danh thắng

DDT

404

432

462

483

505

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

76

141

184

218

271

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6.186

6.571

6.766

6.938

7.090

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

3.311

4.063

4.403

4.627

4.823

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

165

183

203

224

238

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

45

57

93

129

133

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

261

263

268

268

268

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9.766

9.804

9.773

9.850

9.935

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.871

5.404

3.881

2.272

742

4

Đất khu kinh tế*

KKT

37.292

37.292

37.292

37.292

37.292

5

Đất đô thị*

KDT

53.839

55.750

59.079

66.157

73.668

Trong đó: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(**) Diện tích đã thực hiện

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

Số hiệu: 37/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 08/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Lê Trường Lưu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/12/2017
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 37/2017/NQ-HĐND về điều chỉnh quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký