Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua nhằm quy định chi tiết mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh hành vi khai thác, khuyến khích sử dụng hợp lý tài nguyên và tạo nguồn thu để khắc phục các tác động tiêu cực đến môi trường tại địa phương.

- Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3.
  • Ngày thông qua: Ngày 12 tháng 7 năm 2017.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 22 tháng 7 năm 2017.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản kim loại

Mức phí đối với nhóm quặng khoáng sản kim loại được tính trên đơn vị tấn, cụ thể như sau:

  • Mức phí 270.000 đồng/tấn: Áp dụng đối với quặng vàng, quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc, quặng chì, quặng kẽm, và nhóm quặng bao gồm cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi).
  • Mức phí 70.000 đồng/tấn: Áp dụng đối với quặng ti-tan (titan).
  • Mức phí 60.000 đồng/tấn: Áp dụng đối với quặng sắt, quặng đất hiếm, quặng đồng, quặng ni-ken (niken), và quặng cromit.
  • Mức phí 50.000 đồng/tấn: Áp dụng đối với quặng măng-gan, quặng vôn-phờ-ram (wolfram), và quặng ăng-ti-moan (antimoan).
  • Mức phí 30.000 đồng/tấn: Áp dụng đối với quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxite), và các loại quặng khoáng sản kim loại khác chưa được liệt kê cụ thể.

- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại

Mức phí đối với nhóm khoáng sản không kim loại được phân chia theo đơn vị tính là mét khối (m3) hoặc tấn tùy thuộc vào đặc tính thương mại và khai thác:

  • Nhóm tính theo đơn vị mét khối (m3):
    • Đá Block: 75.000 đồng/m3.
    • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (bao gồm các loại đá granit, gabro, đá hoa, bazan): 70.000 đồng/m3.
    • Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat): 7.000 đồng/m3.
    • Sỏi, cuội, sạn và cát trắng: 6.000 đồng/m3.
    • Cát vàng: 5.000 đồng/m3.
    • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường và các loại cát khác: 4.000 đồng/m3.
    • Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
    • Đất làm thạch cao: 2.500 đồng/m3.
    • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đất sét, đất làm gạch, ngói; và các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.
  • Nhóm tính theo đơn vị tấn:
    • Quặng đá quý (bao gồm kim cương, rubi, sapphire, emerald, alexandrite, opan đen, adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz, thạch anh tinh thể màu tím xanh/vàng lục/da cam, cryolite, opan trắng/đỏ lửa, birusa, nefrite): 70.000 đồng/tấn.
    • Sét chịu lửa và các loại khoáng sản không kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.
    • Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit; mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật; pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite): 25.000 đồng/tấn.
    • Than các loại: 8.000 đồng/tấn.
    • A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit: 4.000 đồng/tấn.
    • Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác): 3.000 đồng/tấn.

- Quy định về bãi bỏ các văn bản, quy định trước đây

Kể từ ngày Nghị quyết này chính thức có hiệu lực thi hành (ngày 22 tháng 7 năm 2017), các quy định sau đây sẽ hết hiệu lực:

  • Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm, quặng bauxit (bauxite) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

- Tổ chức thực hiện và cơ chế giám sát

  • Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và triển khai thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên toàn địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng pháp luật.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2017/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 12 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ khoản 4 Điều 4 Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 3782/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

60.000

2

Quặng măng-gan

Tấn

50.000

3

Quặng ti-tan (titan)

Tấn

70.000

4

Quặng vàng

Tấn

270.000

5

Quặng đất hiếm

Tấn

60.000

6

Quặng bạch kim

Tấn

270.000

7

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

8

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

50.000

9

Quặng chì, Quặng kẽm

Tấn

270.000

10

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

30.000

11

Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)

Tấn

60.000

12

Quặng cromit

Tấn

60.000

13

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi)

Tấn

270.000

14

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

70.000

2

Đá Block

m3

75.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

70.000

4

Sỏi, cuội, sạn

m3

6.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

4.000

6

Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

3.000

7

Cát vàng

m3

5.000

8

Cát trắng

m3

6.000

9

Các loại cát khác

m3

4.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

2.000

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

12

Đất làm thạch cao

m3

2.500

13

Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)

m3

7.000

14

Các loại đất khác

m3

2.000

15

Sét chịu lửa

Tấn

30.000

16

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit

Tấn

25.000

17

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

18

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

19

Nước khoáng thiên nhiên

m3

3.000

20

A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit

Tấn

4.000

21

Than các loại

Tấn

8.000

22

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

Điều 2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực, các quy định sau sẽ hết hiệu lực thi hành:

1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác quặng nhôm, quặng bauxit (bauxite) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu và điều chỉnh mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TTTU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- Đại biểu HĐND tỉnh Khóa IX;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Đài PT-TH, Báo Lâm Đồng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Chi cục VT, LT tỉnh;
- Lưu: VT/Hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Trần Đức Quận

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 47/2017/NQ-HĐND về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Lâm Đồng

Số hiệu: 47/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 12/07/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Trần Đức Quận
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/07/2017
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 47/2017/NQ-HĐND về quy định mức th...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký