Giới thiệu chung về Nghị quyết 50/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 50/2022/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa chính sách hỗ trợ, quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho đội ngũ cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai, góp phần động viên và nâng cao hiệu quả hoạt động của lực lượng này tại cơ sở.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Nghị quyết xác định rõ giới hạn điều chỉnh và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách, cụ thể:
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số hoạt động trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Đối tượng áp dụng:
- Cộng tác viên dân số tại các địa bàn cơ sở thuộc tỉnh Gia Lai.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, sử dụng và thực hiện quyết toán nguồn ngân sách địa phương được bố trí để chi bồi dưỡng cho lực lượng cộng tác viên dân số.
Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
Chính sách bồi dưỡng được xây dựng dựa trên hệ số so với mức lương cơ sở và có sự phân hóa rõ rệt nhằm ưu tiên hỗ trợ cho các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, cụ thể như sau:
- Mức chi bồi dưỡng 0,15 lần mức lương cơ sở/người/tháng: Áp dụng đối với cộng tác viên dân số hoạt động tại các địa bàn:
- Các xã thuộc khu vực III.
- Các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I và khu vực II.
- Mức chi bồi dưỡng 0,1 lần mức lương cơ sở/người/tháng: Áp dụng đối với cộng tác viên dân số hoạt động tại các địa bàn còn lại trên địa bàn tỉnh.
Tổ chức thực hiện và cơ chế giám sát
Để đảm bảo nghị quyết được triển khai minh bạch, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật, công tác tổ chức thực hiện và giám sát được phân công cụ thể:
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm tổ chức triển khai và đưa Nghị quyết này vào thực tiễn đời sống.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai, cùng Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật có trách nhiệm giám sát toàn diện quá trình thực hiện Nghị quyết này.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 50/2022/NQ-HĐND | Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI BỒI DƯỠNG HẰNG THÁNG CHO CỘNG TÁC VIÊN DÂN SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;
Xét Tờ trình số 2721/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 88/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cộng tác viên dân số;
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán nguồn ngân sách địa phương để chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số.
Điều 2. Mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số
1. Cộng tác viên dân số tại các xã khu vực III; các thôn đặc biệt khó khăn thuộc các xã, phường, thị trấn khu vực I, khu vực II: 0,15 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
2. Cộng tác viên dân số tại các địa bàn còn lại: 0,1 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Nghị quyết 105/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2 Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3 Nghị quyết 90/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 4 Nghị quyết 21/2022/NQ-HĐND quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 5 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Thông tư 02/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 6 Nghị quyết 105/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7 Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 8 Nghị quyết 90/2022/NQ-HĐND quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 9 Nghị quyết 21/2022/NQ-HĐND quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 10 Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau