Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 91/2024/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khóa XV thông qua tại Kỳ họp chuyên đề thứ 22 ngày 29 tháng 8 năm 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và hệ thống pháp luật hiện hành tại địa phương, góp phần hoàn thiện và làm sạch hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Sơn La.

1. Thông tin tổng quan về Nghị quyết 91/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết này do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành nhằm mục đích chính là bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết đã hết vai trò lịch sử hoặc không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành của trung ương và địa phương. Các thông tin cơ bản bao gồm:

  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khóa XV.
  • Ngày thông qua: Ngày 29 tháng 8 năm 2024 (tại Kỳ họp chuyên đề thứ 22).
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 09 tháng 09 năm 2024.
  • Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La - Nguyễn Thái Hưng.

2. Danh sách các Nghị quyết của HĐND tỉnh Sơn La bị bãi bỏ toàn bộ

Theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết số 91/2024/NQ-HĐND, có tổng cộng 06 nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La ban hành trong giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2018 bị bãi bỏ hoàn toàn. Cụ thể bao gồm:

  • Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009: Nghị quyết của HĐND tỉnh về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội.
  • Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017: Nghị quyết của HĐND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020.
  • Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015: Nghị quyết của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020.
  • Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018: Nghị quyết của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020.
  • Nghị quyết số 82/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018: Nghị quyết của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019.
  • Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015: Nghị quyết của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020.

3. Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành

Để đảm bảo Nghị quyết được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật, Điều 2 của Nghị quyết đã phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan như sau:

  • Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và cá nhân các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

4. Cơ quan nhận văn bản

Nghị quyết được gửi đến nhiều cơ quan trung ương và địa phương để báo cáo, phối hợp thực hiện và lưu trữ, bao gồm: Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); Thường trực Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Sơn La; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; các huyện ủy, thành ủy, HĐND và UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 91/2024/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 29 tháng 8 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

BÃI BỎ CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 22

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 15 ngày 8 tháng 2024; Báo cáo thẩm tra số 857/BC-KTNS ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết sau đây:

1. Nghị quyết số 264/2009/NQ-HĐND ngày 17/4/2009 của HĐND tỉnh về nhiệm vụ, giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng, bảo đảm an sinh xã hội.

2. Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển và kinh phí sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020.

3. Nghị quyết số 81/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 1, Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020.

4. Nghị quyết số 82/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019.

5. Nghị quyết số 117/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020.

6. Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 22 thông qua ngày 29 tháng 8 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 09 năm 2024./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tư pháp;
- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực: HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Huyện ủy, Thành ủy; HĐND: UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, Dũng.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thái Hưng

 

Văn bản bị thay thế
Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 91/2024/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La

Số hiệu: 91/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 29/08/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
Người ký: Nguyễn Thái Hưng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/09/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 91/2024/NQ-HĐND bãi bỏ các Nghị qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký