Giới thiệu về Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP
Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai của tỉnh Ninh Bình, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình (Điều 1)
Nghị quyết xác định rõ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 đối với tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Ninh Bình là 139.011 ha, cụ thể như sau:
- Cơ cấu và diện tích các loại đất đến năm 2010:
- Đất nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng mạnh lên 103.924 ha (chiếm 75,76% tổng diện tích tự nhiên), so với hiện trạng 94.279 ha năm 2005. Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp đạt 66.072 ha (đất trồng cây hàng năm là 58.027 ha, riêng đất trồng lúa nước là 47.316 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 8.045 ha); đất lâm nghiệp đạt 30.204 ha (rừng sản xuất: 5.101 ha, rừng phòng hộ: 8.685 ha, rừng đặc dụng: 16.419 ha); đất nuôi trồng thủy sản đạt 7.567 ha; đất nông nghiệp khác là 81 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 33.372 ha (chiếm 24,01% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất ở đạt 6,006 ha (đất ở nông thôn: 4.945 ha, đất ở đô thị: 1.061 ha); đất chuyên dùng đạt 20.925 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan: 305 ha, đất quốc phòng an ninh: 1.997 ha, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 3.879 ha, đất có mục đích công cộng: 14.743 ha); đất tôn giáo, tín ngưỡng đạt 194 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa đạt 1.417 ha; đất sông suối và mặt nước chuyên dùng đạt 4.821 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm mạnh từ 16.933 ha năm 2005 xuống chỉ còn 1.715 ha vào năm 2010 (chiếm 1,23% tổng diện tích). Trong đó, đất bằng chưa sử dụng còn 736 ha, đất đồi núi chưa sử dụng còn 531 ha, và núi đá không có rừng cây còn 448 ha.
- Đất bãi bồi ven biển: Đến năm 2010, diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn tăng thêm 600 ha, trong đó có 400 ha được quy hoạch để trồng rừng phòng hộ ven biển.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 852 ha, chủ yếu là đất sản xuất nông nghiệp (781 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 316 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (71 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 5.178 ha. Đáng chú ý là việc chuyển đổi 1.300 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản; chuyển 1.088 ha đất trồng lúa nước sang đất trồng cây hàng năm khác; chuyển 1.250 ha đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải rừng và chuyển 1.122 ha đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp: Chuyển 59 ha đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (không phải đất ở); đồng thời chuyển 59 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở.
- Diện tích đất thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Đất thu hồi: Tổng diện tích đất thu hồi trong kỳ quy hoạch là 3.624 ha, bao gồm 3.342 ha đất nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây hàng năm với 2.647 ha) và 282 ha đất phi nông nghiệp.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 3.624 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích phát triển, trong đó có 3.342 ha phục vụ nông nghiệp và 282 ha phục vụ các mục đích phi nông nghiệp.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh Ninh Bình (Điều 2)
Kế hoạch sử dụng đất được phân bổ chi tiết theo từng năm từ năm 2006 đến năm 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch:
- Phân bổ diện tích đất theo từng năm:
- Đất nông nghiệp: Tăng dần qua các năm: năm 2006 đạt 95.781 ha; năm 2007 đạt 98.247 ha; năm 2008 đạt 101.278 ha; năm 2009 đạt 102.600 ha; và đạt mốc 103.924 ha vào năm 2010.
- Đất phi nông nghiệp: Phát triển đồng bộ với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa: năm 2006 đạt 29.751 ha; năm 2007 đạt 30.972 ha; năm 2008 đạt 31.999 ha; năm 2009 đạt 32.806 ha; và đạt 33.372 ha vào năm 2010.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác nhanh chóng: năm 2006 còn 13.479 ha; năm 2007 còn 9.792 ha; năm 2008 còn 5.735 ha; năm 2009 còn 3.605 ha; và giảm xuống mức thấp nhất là 1.715 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp được phân bổ: năm 2006 (153 ha), năm 2007 (146 ha), năm 2008 (201 ha), năm 2009 (164 ha), và năm 2010 (188 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp tập trung mạnh nhất vào năm 2007 với 1.958 ha, các năm khác dao động từ 534 ha đến 1.013 ha.
- Kế hoạch trồng rừng phòng hộ tại bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn (tổng số 400 ha) được chia cụ thể: năm 2007 trồng 90 ha; năm 2008 trồng 120 ha; năm 2009 trồng 150 ha; và năm 2010 trồng 40 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm:
- Tiến độ thu hồi đất nông nghiệp tập trung lớn nhất vào hai năm đầu kỳ: năm 2006 thu hồi 1.152 ha; năm 2007 thu hồi 919 ha; giảm dần vào các năm 2008 (514 ha), 2009 (438 ha), và 2010 (319 ha).
- Tiến độ thu hồi đất phi nông nghiệp: năm 2006 và 2007 đều thu hồi 98 ha; năm 2008 thu hồi 45 ha; năm 2009 thu hồi 20 ha; và năm 2010 thu hồi 21 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng có lộ trình trùng khớp với tiến độ thu hồi đất nhằm đảm bảo cân đối quỹ đất thực tế của địa phương.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (Điều 3)
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của phương án điều chỉnh quy hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Gắn kết quy hoạch với phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất và cho thuê đất: Việc giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ chính xác vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh; giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Hiệu lực thi hành (Điều 4)
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, cùng Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết này.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 23 tháng 01 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH NINH BÌNH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 48/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 9 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT
| Chỉ tiêu
| Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 139.011 | 100,00 | 139.011 | 100,00 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 94.279 | 67,82 | 103.924 | 75,76 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 61.387 | 66.072 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 54.383 | 58.027 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa nước | 47.039 | 47.316 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.004 | 8.045 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 27.644 | 30.204 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 312 | 5.101 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 11.048 | 8.685 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 16.284 | 16.419 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5.164 | 7.567 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 84 | 81 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 27.799 | 20,00 | 33.372 | 24,01 |
| 2.1 | Đất ở | 5.346 | 6.006 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.729 | 4.945 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 617 | 1.061 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.973 | 20.925 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 230 | 305 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1809 | 1.997 | ||
| 2.22.1 | Đất quốc phòng | 1430 | 1.474 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 379 | 523 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1.462 | 3.879 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 464 | 1.099 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 575 | 2.142 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 14 | 189 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 409 | 450 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 12.472 | 14.743 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.761 | 6.727 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.654 | 6.620 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 38 | 39 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 71 | 247 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 75 | 85 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 392 | 444 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 131 | 214 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 29 | 38 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 315 | 315 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6 | 14 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 190 | 194 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.382 | 1.417 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.888 | 4.821 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 20 | 9 | ||
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 16.933 | 12,18 | 1.715 | 1,23 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 8.503 | 736 | ||
| 3.2 | Đồi núi chưa sử dụng | 3.559 | 531 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 4.871 | 448 | ||
Ngoài ra, đến năm 2010 diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình tăng thêm 600 ha, trong đó 400 ha được trồng rừng phòng hộ ven biển.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 852 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 781 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 744 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 316 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 37 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 71 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5.178 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại | 1.088 | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 162 | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.300 | |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 75 | |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 151 | |
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.250 | |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | 1.122 | |
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | 30 | |
| 3 | Đất phi nông nghiệp sử dụng không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 59 | |
| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 42 | |
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7 | |
| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9 | |
| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 59 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 30 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | ||
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 26 | |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | |
| 4.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 27 | |
| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.
| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích (ha) | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.031 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 83 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | |
| 2.1 | Đất ở | 49 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 67 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.031 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | |
| 1.2.2 | Đ Đất rừng phòng hộ | 83 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | |
| 2.1 | Đất ở | 49 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 67 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xác lập ngày 04 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Phân theo từng năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 139.011 | 139.011 | 139.011 | 139.011 | 139.011 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 95.781 | 98.247 | 101.278 | 102.600 | 103.924 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 61.934 | 63.253 | 65.162 | 65.939 | 66.072 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 54.819 | 55.591 | 57.317 | 57.949 | 58.027 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 46..502 | 45.939 | 46.945 | 47.284 | 47.316 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 8.317 | 9.652 | 10.372 | 10.665 | 10.711 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.115 | 7.662 | 7.845 | 7.990 | 8.045 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 28.023 | 28.712 | 29.331 | 29.407 | 30.204 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 857 | 2.569 | 3.581 | 4.142 | 5.101 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 10.882 | 9.710 | 9.332 | 8.847 | 8.685 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 16.284 | 16.433 | 16.418 | 16.418 | 16.419 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5.743 | 6.199 | 6.705 | 7.176 | 7.567 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 81 | 83 | 80 | 78 | 81 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 29.751 | 30.972 | 31.999 | 32.806 | 33.372 |
| 2.1 | Đất ở | 5.460 | 5.575 | 5.712 | 5.854 | 6.006 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.808 | 4.888 | 4.985 | 5.084 | 4.945 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 652 | 687 | 727 | 770 | 1.061 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 17.830 | 18.936 | 19.839 | 20.509 | 20.925 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 269 | 284 | 298 | 303 | 305 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.859 | 1.996 | 1.997 | 1.997 | 1.997 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.473 | 1.473 | 1.474 | 1.474 | 1..474 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 386 | 523 | 523 | 523 | 523 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.544 | 2.848 | 3.431 | 3.756 | 3.879 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 804 | 955 | 1.025 | 1.087 | 1.099 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.217 | 1.361 | 1.792 | 2.035 | 2.142 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 111 | 117 | 169 | 185 | 189 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 412 | 415 | 445 | 450 | 450 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13.158 | 13.808 | 14.113 | 14.453 | 14.743 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.023 | 6.282 | 6.399 | 6.579 | 6.727 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.981 | 6.215 | 6.377 | 6.516 | 6.620 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 38 | 39 | 38 | 38 | 39 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 105 | 224 | 231 | 240 | 247 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 80 | 80 | 85 | 85 | 85 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 418 | 432 | 436 | 437 | 444 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 158 | 175 | 185 | 190 | 214 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 31 | 38 | 38 | 38 | 38 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 316 | 315 | 315 | 315 | 315 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 8 | 8 | 8 | 14 | 14 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 192 | 193 | 194 | 194 | 194 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.393 | 1.407 | 1.407 | 1.412 | 1.417 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.863 | 4.851 | 4.835 | 4.827 | 4.821 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 13 | 11 | 11 | 10 | 9 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 13.479 | 9.792 | 5.735 | 3.605 | 1.715 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 6.747 | 5.400 | 2.971 | 1.538 | 736 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 2.666 | 1.347 | 720 | 677 | 531 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 4.066 | 3.045 | 2.044 | 1.390 | 448 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | DT chuyển MĐSD | Phân theo từng năm | |||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 852 | 153 | 146 | 201 | 164 | 188 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 781 | 143 | 133 | 185 | 147 | 173 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 744 | 136 | 123 | 176 | 139 | 170 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 316 | 70 | 72 | 80 | 37 | 57 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 37 | 7 | 10 | 9 | 8 | 3 | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 71 | 10 | 13 | 16 | 17 | 15 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 5.178 | 906 | 1.958 | 1.013 | 767 | 534 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại | 1.088 | 321 | 405 | 362 | |||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 162 | 49 | 33 | 30 | 1 | 49 | |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.300 | 402 | 269 | 247 | 194 | 188 | |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 75 | 15 | 13 | 18 | 16 | 13 | |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 151 | 71 | 80 | ||||
| 2.6 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.250 | 119 | 256 | 156 | 476 | 243 | |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất | 1.122 | 881 | 200 | 41 | |||
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng | 30 | 30 | |||||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 59 | 33 | 12 | 12 | 2 | ||
| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 42 | 22 | 8 | 10 | 2 | ||
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7 | 3 | 3 | 1 | |||
| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9 | 7 | 1 | 1 | |||
| 3.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 1 | |||||
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 59 | 14 | 13 | 11 | 9 | 12 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 30 | 7 | 11 | 7 | 1 | 4 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 1 | 1 | ||||
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | 1 | |||||
| Trong đó: đất an ninh | 1 | 1 | ||||||
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1 | |||||
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 26 | 6 | 10 | 6 | 1 | 3 | |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 1 | |||||
| 4.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 27 | 7 | 2 | 4 | 7 | 7 | |
| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 1 | |||||
Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau: năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | 1.152 | 919 | 514 | 438 | 319 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | 1.006 | 815 | 389 | 362 | 281 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | 927 | 785 | 367 | 328 | 240 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.031 | 778 | 621 | 229 | 258 | 145 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | 79 | 30 | 22 | 34 | 41 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | 46 | 6 | 44 | 17 | 1 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | 7 | 9 | |||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 83 | 46 | 6 | 22 | 8 | 1 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | 15 | ||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | 89 | 93 | 72 | 51 | 33 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | 11 | 5 | 9 | 8 | 4 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | 98 | 98 | 45 | 20 | 21 |
| 2.1 | Đất ở | 49 | 20 | 16 | 3 | 4 | 6 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | 17 | 9 | 2 | 4 | 6 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | 3 | 7 | 1 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | 42 | 63 | 24 | 6 | 9 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | 4 | 1 | 1 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | 1 | ||||
| Trong đó: đất an ninh | 1 | 1 | |||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 4 | 4 | 2 | 1 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | 34 | 58 | 21 | 5 | 8 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | 4 | 5 | 1 | 1 | |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 67 | 25 | 12 | 16 | 8 | 6 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | 7 | 2 | 1 | 1 | |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | |||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 3.342 | 1.152 | 919 | 514 | 438 | 319 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.853 | 1.006 | 815 | 389 | 362 | 281 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.647 | 927 | 785 | 367 | 328 | 240 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2.031 | 778 | 621 | 229 | 258 | 145 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 206 | 79 | 30 | 22 | 34 | 41 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 114 | 46 | 6 | 44 | 17 | 1 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 16 | 7 | 9 | ||||
| 1.2.2 | Đ Đất rừng phòng hộ | 83 | 46 | 6 | 22 | 8 | 1 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 15 | 15 | |||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 338 | 89 | 93 | 72 | 51 | 33 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 37 | 11 | 5 | 9 | 8 | 4 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 282 | 98 | 98 | 45 | 20 | 21 | |
| 2.1 | Đất ở | 49 | 20 | 16 | 3 | 4 | 6 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 38 | 17 | 9 | 2 | 4 | 6 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 11 | 3 | 7 | 1 | |||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 | 42 | 63 | 24 | 6 | 9 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 6 | 4 | 1 | 1 | |||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | 1 | |||||
| Trong đó: đất an ninh | 1 | 1 | ||||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 4 | 4 | 2 | 1 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 126 | 34 | 58 | 21 | 5 | 8 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 11 | 4 | 5 | 1 | 1 | ||
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 67 | 25 | 12 | 16 | 8 | 6 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 11 | 7 | 2 | 1 | 1 | ||
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm:
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 4 Nghị định 151/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Chính phủ 2001
- 5 Luật Đất đai 2003