Nghị quyết 15/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn tỉnh nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái.
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hải Dương
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của tỉnh Hải Dương là 165.185 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Đến năm 2010, diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm xuống còn 101.667 ha (chiếm 61,55% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chiếm 81.039 ha (bao gồm 63.253 ha đất trồng cây hàng năm với 61.790 ha đất trồng lúa; 17.786 ha đất trồng cây lâu năm); đất lâm nghiệp chiếm 9.089 ha (gồm 150 ha rừng sản xuất, 7.585 ha rừng phòng hộ và 1.354 ha rừng đặc dụng); đất nuôi trồng thủy sản đạt 10.829 ha; đất nông nghiệp khác là 710 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng mạnh lên 63.471 ha (chiếm 38,42% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất ở chiếm 14.568 ha (đất ở nông thôn là 12.668 ha, đất ở đô thị là 1.900 ha); đất chuyên dùng chiếm 34.384 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan 537 ha, đất quốc phòng an ninh 429 ha với 311 ha đất quốc phòng và 118 ha đất an ninh, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 7.888 ha với 3.877 ha đất khu công nghiệp, đất công cộng 25.530 ha với 10.684 ha đất giao thông và 11.761 ha đất thủy lợi); đất tôn giáo tín ngưỡng 232 ha; đất nghĩa trang nghĩa địa 1.573 ha; đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 12.617 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm mạnh từ 784 ha (năm 2005) xuống chỉ còn 47 ha (chiếm 0,03% tổng diện tích tự nhiên) vào năm 2010.
- Chỉ tiêu chuyển mục đích, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác đến năm 2010
Để thực hiện quy hoạch đến năm 2010, tỉnh Hải Dương thực hiện các phương án chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và khai hoang đất chưa sử dụng cụ thể:
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 8.284 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp là 7.687 ha, bao gồm 4.789 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất lâm nghiệp là 15 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 571 ha). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 3.482 ha (trong đó chuyển 1.003 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm và 2.479 ha sang đất nuôi trồng thủy sản). Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sang đất phi nông nghiệp có thu tiền (không phải đất ở) là 381 ha. Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 33 ha.
- Thu hồi đất: Tổng diện tích đất thu hồi để thực hiện các dự án là 8.979 ha. Trong đó, thu hồi 8.284 ha đất nông nghiệp (gồm 7.687 ha đất sản xuất nông nghiệp với 4.789 ha đất chuyên trồng lúa nước; 15 ha đất lâm nghiệp; 571 ha đất nuôi trồng thủy sản) và thu hồi 695 ha đất phi nông nghiệp (gồm 119 ha đất ở, 128 ha đất chuyên dùng, 427 ha đất sông suối và mặt nước chuyên dùng).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Tổng cộng 737 ha đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 497 ha (đất sản xuất nông nghiệp 252 ha, đất lâm nghiệp 245 ha) và đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 240 ha (đất ở 5 ha, đất chuyên dùng 227 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 5 năm (2006 - 2010)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất và lộ trình thực hiện qua từng năm từ 2006 đến 2010 được quy định cụ thể nhằm đảm bảo tính khả thi:
- Phân bổ diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Năm 2006: 107.889 ha; Năm 2007: 106.032 ha; Năm 2008: 104.359 ha; Năm 2009: 103.039 ha; Năm 2010: 101.667 ha. Xu hướng giảm dần để nhường quỹ đất cho phát triển công nghiệp và đô thị.
- Phân bổ diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Năm 2006: 56.587 ha; Năm 2007: 58.589 ha; Năm 2008: 60.417 ha; Năm 2009: 61.888 ha; Năm 2010: 63.471 ha. Diện tích đất phi nông nghiệp tăng liên tục qua các năm, đặc biệt là đất khu công nghiệp tăng từ 1.297 ha (năm 2006) lên 3.877 ha (năm 2010).
- Lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng kỳ kế hoạch thực hiện chuyển 8.284 ha, phân bổ cụ thể: năm 2006 chuyển 1.482 ha; năm 2007 chuyển 1.981 ha; năm 2008 chuyển 1.812 ha; năm 2009 chuyển 1.447 ha; năm 2010 chuyển 1.562 ha.
- Lộ trình thu hồi đất nông nghiệp: Tương ứng với diện tích chuyển mục đích, tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi qua các năm lần lượt là: năm 2006 thu hồi 1.482 ha; năm 2007 thu hồi 1.981 ha; năm 2008 thu hồi 1.812 ha; năm 2009 thu hồi 1.447 ha; năm 2010 thu hồi 1.562 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng qua các năm: Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng qua các năm giảm dần: năm 2006 đưa vào sử dụng 75 ha (21 ha nông nghiệp, 54 ha phi nông nghiệp); năm 2007 là 145 ha; năm 2008 là 155 ha; năm 2009 là 152 ha; năm 2010 là 210 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Để đảm bảo việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đạt hiệu quả cao nhất, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Gắn kết quy hoạch với phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững của địa phương.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng và triển khai các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật nhằm huy động tối đa nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý chặt chẽ việc giao đất, cho thuê đất: Việc giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Trách nhiệm thi hành Nghị quyết
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan và cá nhân sau:
- Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
- Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với tỉnh Hải Dương để thực hiện các nội dung có liên quan của Nghị quyết.
| CHÍNH PHỦ Số: 15/2007/NQ-CP | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 27tháng 02năm 2007 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (tờ trình số 45/TTr-UB ngày 03 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 59/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 165.185 | 100 | 165.185 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 109.316 | 66,18 | 101.667 | 61,55 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 91.883 | 81.039 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 73.965 | 63.253 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 70.221 | 61.790 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 17.918 | 17.786 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 8.859 | 9.089 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 150 | |||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 7.505 | 7.585 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.354 | 1.354 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 8.542 | 10.829 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 32 | 710 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 55.085 | 33,35 | 63.471 | 38,42 |
| 2.1 | Đất ở | 13.776 | 14.568 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.143 | 12.668 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.633 | 1.900 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 26.425 | 34.384 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 482 | 537 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 341 | 429 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 292 | 311 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 49 | 118 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.389 | 7.888 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 975 | 3.877 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.088 | 2.130 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 261 | 261 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 1.065 | 1.620 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 22.213 | 25.530 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 9.098 | 10.684 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 11.335 | 11.761 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 60 | 82 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 182 | 461 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 94 | 121 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 612 | 953 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 545 | 872 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 86 | 167 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 122 | 192 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 80 | 235 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 227 | 232 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.523 | 1.573 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 13.030 | 12.617 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 104 | 97 | ||
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 784 | 0,48 | 47 | 0,03 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha)
| |
|
| |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8.284 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.687 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 6.397 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.789 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.290 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 15 | |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 15 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 571 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.482 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.003 | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.479 | |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 381 | |
| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 8 | |
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 78 | |
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 13 | |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 282 | |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 33 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 12 | |
| 4.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | |
| 4.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 11 | |
| 4.2 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 20 | |
| 4.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | |
|
| |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 8.284 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.687 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 6.397 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.789 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.290 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 15 | |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 15 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 571 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 695 | |
| 2.1 | Đất ở | 119 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 110 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 9 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 128 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 8 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 112 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 14 | |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 427 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 7 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 497 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 252 | |
| Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 252 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 201 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 245 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 150 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 95 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 240 | |
| 2.1 | Đất ở | 5 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 227 | |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 15 | |
| 2.2.1.1 | Đất quốc phòng | 4 | |
| 2.2.1.2 | Đất an ninh | 11 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 104 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hải Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương xác lập ngày 03 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hải Dương với các chỉ tiêu sau:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 165.185 | 165.185 | 165.185 | 165.185 | 165.185 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 107.889 | 106.032 | 104.359 | 103.039 | 101.667 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 89.854 | 87.506 | 85.241 | 83.551 | 81.039 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 71.664 | 69.482 | 67.394 | 65.799 | 63.253 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 68.393 | 66.695 | 65.055 | 63.801 | 61.790 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 18.190 | 18.024 | 17.847 | 17.752 | 17.786 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 8.856 | 8.884 | 8.921 | 8.969 | 9.089 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 30 | 70 | 120 | 150 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 7.502 | 7.500 | 7.497 | 7.495 | 7.585 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.354 | 1.354 | 1.354 | 1.354 | 1.354 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9.108 | 9.363 | 9.746 | 9.957 | 10.829 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 71 | 279 | 451 | 562 | 710 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 56.587 | 58.589 | 60.417 | 61.888 | 63.471 |
| 2.1 | Đất ở | 13.977 | 14.141 | 14.308 | 14.438 | 14.568 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.288 | 12.374 | 12.484 | 12.565 | 12.667 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.689 | 1.766 | 1.824 | 1.873 | 1.900 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 27.797 | 29.723 | 31.462 | 32.851 | 34.384 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 511 | 524 | 530 | 533 | 537 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 420 | 428 | 428 | 429 | 429 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 308 | 311 | 311 | 311 | 311 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 112 | 117 | 117 | 118 | 118 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.954 | 5.144 | 6.266 | 7.041 | 7.888 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 1.297 | 2.108 | 2.796 | 3.364 | 3.877 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.240 | 1.527 | 1.859 | 1.992 | 2.130 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 261 | 261 | 261 | 261 | 261 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 1.155 | 1.248 | 1.350 | 1.424 | 1.620 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 22.912 | 23.627 | 24.238 | 24.848 | 25.530 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 9.397 | 9.731 | 10.044 | 10.381 | 10.684 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 11.391 | 11.493 | 11.575 | 11.640 | 11.761 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 63 | 68 | 73 | 77 | 82 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 274 | 316 | 345 | 387 | 461 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 110 | 113 | 116 | 121 | 121 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 710 | 848 | 911 | 937 | 953 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 613 | 661 | 737 | 791 | 872 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 110 | 123 | 139 | 152 | 167 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 125 | 125 | 124 | 167 | 192 |
| 2.2.4.100 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 118 | 150 | 173 | 194 | 235 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 229 | 229 | 229 | 232 | 232 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.537 | 1.543 | 1.553 | 1.564 | 1.573 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 12.945 | 12.853 | 12.767 | 12.705 | 12.617 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 102 | 100 | 98 | 97 | 97 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 709 | 564 | 409 | 258 | 47 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | D.tích CM§ SD§ trong kỳ | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8.284 | 1.482 | 1.981 | 1.812 | 1.447 | 1.562 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.687 | 1.369 | 1.839 | 1.683 | 1.343 | 1.454 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 6.397 | 1.120 | 1.538 | 1.405 | 1.108 | 1.227 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.789 | 851 | 1.158 | 1.057 | 843 | 880 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.290 | 249 | 300 | 278 | 235 | 227 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 15 | 2 | 3 | 3 | 2 | 5 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 15 | 2 | 3 | 3 | 2 | 5 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 571 | 109 | 138 | 124 | 100 | 100 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.482 | 984 | 484 | 550 | 397 | 1.067 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.003 | 400 | 141 | 110 | 126 | 226 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.479 | 584 | 343 | 440 | 271 | 841 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 381 | 61 | 95 | 87 | 65 | 73 |
| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 8 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 78 | 10 | 22 | 22 | 12 | 12 |
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 13 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nướcchuyên dùng | 282 | 46 | 68 | 60 | 50 | 58 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 33 | 8 | 6 | 7 | 5 | 6 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 12 | 3 | 2 | 3 | 2 | 2 |
| 4.1.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1 | ||||
| 4.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 11 | 3 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 4.2 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 20 | 5 | 4 | 4 | 3 | 4 |
| 4.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 1 | ||||
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | D.tích đất thu hồi | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | §ÊT N¤NG NGHIÖP | 8.284 | 1.482 | 1.981 | 1.812 | 1.447 | 1.562 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.687 | 1.369 | 1.837 | 1.683 | 1.343 | 1.455 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 6.397 | 1.120 | 1.536 | 1.405 | 1.108 | 1.228 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.789 | 851 | 1.158 | 1.057 | 843 | 880 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.290 | 249 | 301 | 278 | 235 | 227 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 15 | 2 | 3 | 3 | 2 | 5 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 15 | 2 | 3 | 3 | 2 | 5 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 571 | 109 | 138 | 124 | 100 | 100 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 11 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 695 | 137 | 163 | 152 | 107 | 136 |
| 2.1 | Đất ở | 119 | 24 | 28 | 26 | 21 | 20 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 110 | 21 | 26 | 24 | 20 | 19 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 9 | 3 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 128 | 24 | 32 | 32 | 18 | 22 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 112 | 18 | 28 | 29 | 17 | 20 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 14 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 427 | 85 | 98 | 90 | 64 | 90 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 7 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | DT đất CSD đưa vào sử dụng | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 497 | 21 | 96 | 110 | 115 | 155 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 252 | 21 | 66 | 70 | 65 | 30 |
| Trong đó: đất trồng cây hàng năm năm | 252 | 21 | 66 | 70 | 65 | 30 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 201 | 21 | 51 | 56 | 51 | 21 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 245 | 30 | 40 | 50 | 125 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 150 | 30 | 40 | 50 | 30 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 95 | 95 | ||||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 240 | 54 | 49 | 45 | 37 | 55 |
| 2.1 | Đất ở | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 | 1 | ||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 227 | 51 | 47 | 42 | 34 | 53 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 15 | 13 | 1 | 1 | ||
| 2.2.1.1 | Đất quốc phòng | 4 | 3 | 1 | |||
| 2.2.1.2 | Đất an ninh | 11 | 10 | 1 | |||
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 16 | 23 | 23 | 16 | 30 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 104 | 22 | 23 | 19 | 18 | 22 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | 1 | ||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 7 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
| Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1 Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 06/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành
- 4 Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành
- 5 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết số 14/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết số 10/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 8 Nghị quyết số 18/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành
- 9 Nghị quyết số 19/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành
- 10 Nghị quyết số 47/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp do Chình phủ ban hành
- 11 Nghị quyết số 50/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An do Chính phủ ban hành
- 12 Nghị quyết số 55/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành
- 13 Nghị quyết số 56/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành
- 14 Nghị quyết số 58/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn do Chính phủ ban hành
- 15 Nghị quyết số 57/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành
- 16 Nghị định 151/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 06/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước do Chính phủ ban hành
- 4 Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành
- 5 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết số 14/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Nam Định do Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết số 10/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của thành phố Hồ Chí Minh do Chính phủ ban hành
- 8 Nghị quyết số 18/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cao Bằng do Chính phủ ban hành
- 9 Nghị quyết số 19/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Lâm Đồng do Chính phủ ban hành
- 10 Luật Tổ chức Chính phủ 2001
- 11 Luật Đất đai 2003
- 12 Nghị quyết số 47/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp do Chình phủ ban hành
- 13 Nghị quyết số 50/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An do Chính phủ ban hành
- 14 Nghị quyết số 55/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Bình Định do Chính phủ ban hành
- 15 Nghị quyết số 56/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Phú Thọ do Chính phủ ban hành
- 16 Nghị quyết số 58/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn do Chính phủ ban hành
- 17 Nghị quyết số 57/2007/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Dương do Chính phủ ban hành