Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước. Quyết sách này đóng vai trò định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái của tỉnh trong giai đoạn chuyển mình mạnh mẽ.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Nghị quyết:
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước (Điều 1)
Chính phủ quyết định xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với tổng diện tích tự nhiên là 688.280 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Giảm từ 633.767 ha (chiếm 92,08% năm 2005) xuống còn 617.383 ha (chiếm 89,70% năm 2010). Trong đó:
- Đất sản xuất nông nghiệp: Tăng mạnh từ 294.541 ha lên 404.692 ha. Đất trồng cây hàng năm tăng từ 20.414 ha lên 34.693 ha (riêng đất trồng lúa giảm từ 11.274 ha xuống còn 9.849 ha); đất trồng cây lâu năm tăng từ 274.127 ha lên 369.999 ha.
- Đất lâm nghiệp có rừng: Giảm mạnh từ 337.469 ha xuống còn 209.459 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất giảm từ 147.688 ha xuống 47.917 ha; đất rừng phòng hộ giảm từ 157.080 ha xuống 128.841 ha; đất rừng đặc dụng giữ nguyên ở mức 32.701 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng từ 1.625 ha lên 3.100 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Giữ nguyên ở mức 132 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng từ 53.251 ha (chiếm 7,74% năm 2005) lên 69.635 ha (chiếm 10,12% năm 2010). Trong đó:
- Đất ở: Tăng từ 5.705 ha lên 7.998 ha (đất ở nông thôn tăng từ 4.773 ha lên 6.424 ha; đất ở đô thị tăng từ 932 ha lên 1.574 ha).
- Đất chuyên dùng: Tăng từ 21.536 ha lên 33.322 ha. Bao gồm: Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp (607 ha); Đất quốc phòng, an ninh (3.663 ha); Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (7.782 ha, trong đó đất cụm công nghiệp là 3.580 ha, đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 2.452 ha); Đất có mục đích công cộng (tăng mạnh từ 12.387 ha lên 21.270 ha, chủ yếu là đất giao thông với 16.350 ha và đất thể dục - thể thao với 1.076 ha).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: Giữ nguyên 80 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Tăng từ 564 ha lên 691 ha.
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: Tăng từ 25.300 ha lên 27.207 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: Tăng từ 66 ha lên 337 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên ở mức ổn định là 1.262 ha (chiếm 0,18%).
2. Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất đến năm 2010
- Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 16.384 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp chiếm 14.070 ha, đất lâm nghiệp chiếm 2.314 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: 128.312 ha (chủ yếu là chuyển đất rừng sang đất nông nghiệp không phải rừng với diện tích lên tới 125.551 ha; chuyển đất lúa sang nuôi trồng thủy sản là 1.329 ha).
- Diện tích đất phải thu hồi: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 14.093 ha. Trong đó:
- Đất nông nghiệp: 14.026 ha (đất sản xuất nông nghiệp chiếm 11.860 ha, đất lâm nghiệp chiếm 2.166 ha).
- Đất phi nông nghiệp: 67 ha (đất ở chiếm 64 ha, đất chuyên dùng chiếm 3 ha).
3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước (Điều 2)
Kế hoạch phân bổ, chuyển mục đích và thu hồi đất được cụ thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 2006 - 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ thực hiện:
- Phân bổ diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Giảm dần từ 632.181 ha (năm 2006) xuống còn 629.419 ha (năm 2007), 624.596 ha (năm 2008), 621.252 ha (năm 2009) và đạt mức 617.383 ha vào năm 2010.
- Phân bổ diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Tăng dần từ 54.837 ha (năm 2006) lên 57.599 ha (năm 2007), 62.422 ha (năm 2008), 65.766 ha (năm 2009) và đạt 69.635 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng số 16.384 ha được chia theo lộ trình: năm 2006 chuyển 1.528 ha; năm 2007 chuyển 2.812 ha; năm 2008 chuyển 4.904 ha; năm 2009 chuyển 3.331 ha; năm 2010 chuyển 3.809 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng số 14.093 ha được thực hiện thu hồi theo tiến độ: năm 2006 thu hồi 1.197 ha; năm 2007 thu hồi 2.409 ha; năm 2008 thu hồi 4.515 ha; năm 2009 thu hồi 2.846 ha; năm 2010 thu hồi 3.126 ha.
4. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước (Điều 3)
Để đảm bảo việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đạt hiệu quả cao nhất, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Gắn kết mục tiêu phát triển: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất, cho thuê đất: Việc giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt; bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả cao.
- Tăng cường thanh tra, giám sát: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai hoặc vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Điều khoản thi hành (Điều 4)
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, cùng Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2007 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước (tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 58/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 688.280 | 100,00 | 688.280 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 633.767 | 92,08 | 617.383 | 89,70 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 294.541 | 404.692 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 20.414 | 34.693 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 11.274 | 9.849 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 274.127 | 369.999 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp có rừng | 337.469 | 209.459 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 147.688 | 47.917 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 157.080 | 128.841 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.701 | 32.701 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.625 | 3.100 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 132 | 132 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 53.251 | 7,74 | 69.635 | 10,12 |
| 2.1 | Đất ở | 5.705 | 7.998 | ||
| 2.1.1 | Đất ở nông thôn | 4.773 | 6.424 | ||
| 2.1.2 | Đất ở đô thị | 932 | 1.574 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.536 | 33.322 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 561 | 607 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.053 | 3.663 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.933 | 2.524 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.120 | 1.139 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 5.535 | 7.782 | ||
| 2.2.3.1 | Đất cụm công nghiệp | 4.186 | 3.580 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 819 | 2.452 | ||
| 2.2.3.3 | Đất khai thác khoáng sản | 253 | 930 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 277 | 820 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 12.387 | 21.270 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 10.004 | 16.350 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 449 | 986 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông | 1.074 | 1.154 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 117 | 469 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 89 | 99 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 432 | 779 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 122 | 1.076 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 54 | 139 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 22 | 79 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 24 | 139 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 80 | 80 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 564 | 691 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 25.300 | 27.207 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 66 | 337 | ||
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 1.262 | 0,18 | 1.262 | 0,18 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) | |
|
| |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16.384 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 14.070 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 93 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 76 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 13.977 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.314 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.137 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.177 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 128.312 |
| 2.1 | Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi | 40 |
| 2.2 | Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 205 |
| 2.3 | Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.329 |
| 2.4 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ | 385 |
| 2.5 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 802 |
| 2.6 | Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 125.551 |
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 688.280 | 688.280 | 688.280 | 688.280 | 688.280 | 688.280 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 633.767 | 632.181 | 629.419 | 624.596 | 621.252 | 617.383 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 294.541 | 303.622 | 330.608 | 357.852 | 386.957 | 404.692 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 20.414 | 21.696 | 24.904 | 29.014 | 33.023 | 34.693 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 11.274 | 10.926 | 10.641 | 10.345 | 10.040 | 9.849 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 274.127 | 281.926 | 305.704 | 328.838 | 353.934 | 369.999 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp có rừng | 337.469 | 326.680 | 296.634 | 264.145 | 231.252 | 209.459 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 147.688 | 140.115 | 116.023 | 89.693 | 63.563 | 47.917 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 157.080 | 153.864 | 147.910 | 141.751 | 134.988 | 128.841 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 32.701 | 32.701 | 32.701 | 32.701 | 32.701 | 32.701 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.625 | 1.747 | 2.045 | 2.467 | 2.911 | 3.100 |
| 1.4 | Đất nông nghiêp khác | 132 | 132 | 132 | 132 | 132 | 132 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 53.251 | 54.837 | 57.599 | 62.422 | 65.766 | 69.635 |
| 2.1 | Đất ở | 5.705 | 6.027 | 6.433 | 6.841 | 7.326 | 7.998 |
| 2.1.1 | Đất ở nông thôn | 4.773 | 5.026 | 5.334 | 5.648 | 5.973 | 6.424 |
| 2.1.2 | Đất ở đô thị | 932 | 1.001 | 1.099 | 1.193 | 1.353 | 1.574 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 21.536 | 22.785 | 24.935 | 27.697 | 30.315 | 33.322 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 561 | 575 | 591 | 603 | 607 | 607 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.053 | 3.067 | 3.089 | 3.596 | 3.663 | 3.663 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.933 | 1.945 | 1.961 | 2.462 | 2.524 | 2.524 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1.120 | 1.122 | 1.128 | 1.134 | 1.139 | 1.139 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 5.535 | 5.711 | 6.399 | 6.851 | 7.462 | 7.782 |
| 2.2.3.1 | Đất cụm công nghiệp | 4.186 | 3.325 | 3.325 | 3.325 | 3.580 | 3.580 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 819 | 1.726 | 2.034 | 2.213 | 2.338 | 2.452 |
| 2.2.3.3 | Đất khai thác khoáng sản | 253 | 338 | 630 | 791 | 890 | 930 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 277 | 322 | 410 | 522 | 654 | 820 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 12.387 | 13.432 | 14.856 | 16.647 | 18.583 | 21.270 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 10.004 | 10.664 | 11.614 | 12.804 | 14.179 | 16.350 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 449 | 502 | 599 | 710 | 837 | 986 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông | 1.074 | 1.154 | 1.154 | 1.154 | 1.154 | 1.154 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 117 | 155 | 231 | 327 | 401 | 469 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 89 | 93 | 95 | 99 | 99 | 99 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 432 | 464 | 526 | 617 | 705 | 779 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 122 | 284 | 427 | 635 | 853 | 1.076 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 54 | 62 | 87 | 122 | 137 | 139 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 22 | 23 | 29 | 63 | 79 | 79 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 24 | 31 | 94 | 116 | 139 | 139 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 564 | 569 | 591 | 630 | 668 | 691 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 25.300 | 25.300 | 25.445 | 27.003 | 27.143 | 27.207 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 66 | 76 | 115 | 171 | 234 | 337 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 1.262 | 1.262 | 1.262 | 1.262 | 1.262 | 1.262 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích (ha) | |
|
| |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 14.026 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 11.860 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 90 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 76 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.770 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.166 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.086 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.080 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 67 | |
| 2.1 | Đất ở | 64 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 51 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 13 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 3 | |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 3 | ||
| CỘNG | 14.093 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bình Phước được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước xác lập ngày 06 tháng 9 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
|
Năm 2006
| Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16.384 | 1.528 | 2.812 | 4.904 | 3.331 | 3.809 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 14.070 | 1.337 | 2.486 | 4.062 | 2.918 | 3.267 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 93 | 24 | 33 | 25 | 9 | 2 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 76 | 11 | 32 | 23 | 8 | 2 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 13.977 | 1.313 | 2.453 | 4.037 | 2.909 | 3.265 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.314 | 191 | 326 | 842 | 413 | 542 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.137 | 90 | 152 | 593 | 135 | 167 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.177 | 101 | 174 | 249 | 278 | 375 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 128.312 | 11.011 | 30.168 | 32.194 | 33.217 | 21.722 |
| 2.1 | Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi | 40 | 10 | 15 | 10 | 5 | |
| 2.2 | Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | 205 | 205 | ||||
| 2.3 | Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.329 | 122 | 268 | 342 | 408 | 189 |
| 2.4 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ | 385 | 45 | 75 | 105 | 110 | 50 |
| 2.5 | Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 802 | 30 | 120 | 170 | 250 | 232 |
| 2.6 | Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 125.551 | 10.599 | 29.690 | 31.567 | 32.444 | 21.251 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Diện tích thu hồi trong kỳ | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 14.026 | 1.187 | 2.394 | 4.497 | 2.824 | 3.124 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 11.860 | 1.014 | 2.104 | 3.696 | 2.464 | 2.582 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 90 | 21 | 34 | 24 | 9 | 2 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 76 | 11 | 32 | 23 | 8 | 2 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 11.770 | 993 | 2.070 | 3.672 | 2.455 | 2.580 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.166 | 173 | 290 | 801 | 360 | 542 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.086 | 84 | 138 | 580 | 117 | 167 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.080 | 89 | 152 | 221 | 243 | 375 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 67 | 10 | 15 | 18 | 22 | 2 |
| 2.1 | Đất ở | 64 | 10 | 12 | 18 | 22 | 2 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 51 | 8 | 11 | 14 | 16 | 2 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 13 | 2 | 1 | 4 | 6 | 0 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 3 | 3 | ||||
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 3 | 3 | |||||
| CỘNG | 14.093 | 1.197 | 2.409 | 4.515 | 2.846 | 3.126 | |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 4 Nghị định 22/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc các huyện Lộc Ninh, Phước Long và Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
- 5 Nghị định 151/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 4 Luật Tổ chức Chính phủ 2001
- 5 Luật Đất đai 2003
- 6 Nghị định 22/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập xã thuộc các huyện Lộc Ninh, Phước Long và Bù Đăng, tỉnh Bình Phước