Nghị quyết số 11/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành quyết định việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hậu Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, chuyển mục đích và quản lý tài nguyên đất đai nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Nghị quyết số 11/2007/NQ-CP về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang.
- Cơ quan ban hành: Chính phủ.
- Đối tượng áp dụng: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của tỉnh Hậu Giang là 160.059 ha, được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng đến năm 2010 như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 131.840 ha (tương đương 82,37% diện tích tự nhiên). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp là 123.858 ha (gồm đất trồng cây hàng năm là 89.982 ha, đất trồng lúa là 67.686 ha với 36.858 ha đất chuyên trồng lúa; đất trồng cây lâu năm là 33.816 ha). Đất lâm nghiệp chiếm 5.000 ha (bao gồm rừng sản xuất 2.194 ha và rừng đặc dụng 2.806 ha). Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 2.700 ha và đất nông nghiệp khác chiếm 282 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 27.909 ha (chiếm 17,44% diện tích tự nhiên). Trong đó, đất ở chiếm 5.095 ha (đất ở nông thôn là 3.637 ha, đất ở đô thị tăng mạnh lên 1.458 ha). Đất chuyên dùng chiếm 17.478 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan 294 ha; đất quốc phòng, an ninh 674 ha; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 2.544 ha với 1.205 ha đất khu công nghiệp; đất công cộng như giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục chiếm 13.966 ha). Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng giữ nguyên 4.972 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh xuống còn 310 ha (chỉ còn chiếm 0,19% diện tích tự nhiên), thể hiện quyết tâm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả thời kỳ là 8.471 ha (chủ yếu là đất trồng lúa với 7.935 ha). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ ngành nông nghiệp đạt 25.841 ha, trong đó phần lớn là chuyển đất chuyên trồng lúa sang mô hình kết hợp lúa - thủy sản (15.407 ha) và đất trồng cây hàng năm (6.593 ha).
- Thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện quy hoạch là 8.288 ha. Trong đó, thu hồi 8.071 ha đất nông nghiệp (đất trồng lúa chiếm 7.573 ha) và 217 ha đất phi nông nghiệp (chủ yếu là đất ở với 193 ha).
- Khai thác đất chưa sử dụng: Đưa 975 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ cho sản xuất nông nghiệp (613 ha đất trồng lúa) và lâm nghiệp (361 ha đất rừng sản xuất).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hậu Giang
Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể theo từng năm từ 2006 đến 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và lộ trình thực hiện đồng bộ:
- Phân bổ diện tích đất theo lộ trình hàng năm: Quỹ đất nông nghiệp giảm dần qua các năm (từ 137.406 ha năm 2006 xuống còn 131.840 ha năm 2010) để nhường chỗ cho quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa. Ngược lại, đất phi nông nghiệp tăng trưởng liên tục từ 21.558 ha năm 2006 lên 27.909 ha năm 2010. Đất chưa sử dụng được khai thác triệt để, giảm từ 1.095 ha năm 2006 xuống còn 310 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm: Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp được phân bổ đều, trung bình khoảng 1.600 - 1.700 ha mỗi năm. Hoạt động chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp diễn ra mạnh mẽ nhất với khoảng hơn 5.100 ha đến 5.200 ha được thực hiện mỗi năm nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm: Công tác thu hồi đất nông nghiệp được thực hiện cuốn chiếu với quy mô khoảng 1.590 - 1.650 ha/năm. Thu hồi đất phi nông nghiệp (chủ yếu là đất ở để giải phóng mặt bằng xây dựng hạ tầng) dao động từ 39 - 46 ha/năm.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Mỗi năm tỉnh đặt mục tiêu đưa khoảng 190 - 200 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, đảm bảo hoàn thành mục tiêu 975 ha cho cả kỳ kế hoạch.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
Để đảm bảo các chỉ tiêu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Liên kết quy hoạch: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững của địa phương.
- Quản lý thẩm quyền: Việc giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải thực hiện đúng thẩm quyền pháp luật quy định. Mọi quyết định liên quan đến đất đai phải căn cứ sát sao vào quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- Thanh tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai. Giải quyết dứt điểm, kịp thời các tranh chấp đất đai phát sinh từ cơ sở; kiên quyết xử lý nghiêm minh các hành vi vi phạm pháp luật đất đai hoặc tự ý làm trái quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng và triển khai các giải pháp cụ thể, khả thi nhằm huy động nguồn vốn đầu tư từ ngân sách và các nguồn lực xã hội hóa để thực hiện thành công phương án quy hoạch sử dụng đất.
- Điều chỉnh quy hoạch: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu cần điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang phải tổng hợp và trình Chính phủ xem xét, quyết định, không được tự ý thay đổi.
- Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang cùng Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết này.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2007 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang (tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 44/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 9 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự
| Loại đất
| Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 160.059 | 100,00 | 160.059 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 138.981 | 86,83 | 131.840 | 82,37 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 132.574 | 82,83 | 123.858 | 77,38 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 99.969 | 62,46 | 89.982 | 56,22 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 84.131 | 52,56 | 67.686 | 42,29 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 69.419 | 43,37 | 36.858 | 23,03 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa - màu | 10.406 | 6,50 | 10.729 | 6,70 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa - thủy sản | 4.306 | 2,69 | 20.100 | 12,56 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 15.838 | 9,90 | 22.296 | 13,93 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 32.605 | 20,37 | 33.816 | 21,13 |
| 1.1.3 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 60 | 0,04 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.639 | 2,90 | 5.000 | 3,12 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 3.162 | 1,98 | 2.194 | 1,37 |
| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 1.476 | 0,92 | 2.806 | 1,75 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.635 | 1,02 | 2.700 | 1,69 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 134 | 0,08 | 282 | 0,18 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 19.793 | 12,37 | 27.909 | 17,44 |
| 2.1 | Đất ở | 4.115 | 2,57 | 5.095 | 3,18 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.599 | 2,25 | 3.637 | 2,27 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 516 | 0,32 | 1.458 | 0,91 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 10.357 | 6,47 | 17.478 | 10,92 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 225 | 0,14 | 294 | 0,18 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.029 | 0,64 | 674 | 0,42 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 479 | 0,30 | 217 | 0,14 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 551 | 0,34 | 457 | 0,29 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất,kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 0,09 | 2.544 | 1,59 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 55 | 0,03 | 1.205 | 0,75 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 93 | 0,06 | 1.321 | 0,83 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ | 4 | 0,00 | 17 | 0,01 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.951 | 5,59 | 13.966 | 8,73 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.907 | 1,82 | 5.507 | 3,44 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.754 | 3,59 | 7.251 | 4,53 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 2 | 0,00 | 21 | 0,01 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 25 | 0,02 | 151 | 0,09 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 13 | 0,01 | 61 | 0,04 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 162 | 0,10 | 401 | 0,25 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 42 | 0,03 | 285 | 0,18 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 30 | 0,02 | 96 | 0,06 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 13 | 0,01 | 56 | 0,03 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2 | 0,00 | 137 | 0,09 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 95 | 0,06 | 95 | 0,06 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 254 | 0,16 | 234 | 0,15 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.972 | 3,11 | 4.972 | 3,11 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 0,00 | 35 | 0,02 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 1.285 | 0,80 | 310 | 0,19 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 8.471 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 8.322 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 8.114 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 7.935 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 178 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 208 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 25.841 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.482 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | 6.593 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.065 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản | 15.407 |
| 2.5 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - màu | 979 |
| 2.6 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 148 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm | 22 |
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi | 60 |
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm | 85 |
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 8.071 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.922 |
|
| Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 7.731 |
|
| Đất trồng lúa | 7.573 |
|
| Đất trồng cây hàng năm còn lại | 158 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 217 |
| 2.1 | Đất ở | 193 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 141 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 52 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4 |
| Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 | |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 20 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
|
| ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 975 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 613 |
|
| Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 613 |
|
| Trong đó: đất trồng lúa | 613 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 361 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 361 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hậu Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang xác lập ngày 14 tháng 7 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh Hậu Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính:ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Chia ra các năm | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 160.059 | 160.059 | 160.059 | 160.059 | 160.059 | 160.059 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 138.981 | 137.406 | 136.021 | 134.630 | 133.226 | 131.840 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 132.574 | 130.679 | 128.972 | 127.252 | 125.526 | 123.858 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 99.969 | 97.823 | 95.859 | 93.886 | 91.909 | 89.982 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 84.131 | 80.694 | 77.438 | 74.175 | 70.906 | 67.686 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 69.419 | 62.607 | 55.942 | 49.578 | 43.135 | 36.858 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa - màu | 10.406 | 10.472 | 10.545 | 10.612 | 10.675 | 10.729 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa - thủy sản | 4.306 | 7.615 | 10.952 | 13.984 | 17.095 | 20.100 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 15.838 | 17.129 | 18.421 | 19.712 | 21.003 | 22.296 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 32.605 | 32.846 | 33.088 | 33.330 | 33.572 | 33.816 |
| 1.1.3 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 10 | 25 | 35 | 45 | 60 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.639 | 4.707 | 4.780 | 4.855 | 4.927 | 5.000 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 3.162 | 2.980 | 2.806 | 2.630 | 2.450 | 2.194 |
| 1.2.2 | Đất rừng đặc dụng | 1.476 | 1.726 | 1.974 | 2.225 | 2.477 | 2.806 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.635 | 1.857 | 2.077 | 2.302 | 2.522 | 2.700 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 134 | 164 | 193 | 222 | 251 | 282 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 19.793 | 21.558 | 23.141 | 24.731 | 26.329 | 27.909 |
| 2.1 | Đất ở | 4.115 | 4.311 | 4.508 | 4.704 | 4.900 | 5.095 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.599 | 3.606 | 3.614 | 3.622 | 3.629 | 3.637 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 516 | 704 | 893 | 1.082 | 1.271 | 1.458 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 10.357 | 11.918 | 13.302 | 14.697 | 16.096 | 17.478 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 225 | 239 | 253 | 268 | 281 | 294 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.029 | 583 | 606 | 629 | 654 | 674 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 478 | 145 | 164 | 182 | 201 | 217 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 551 | 438 | 442 | 447 | 453 | 457 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 1.145 | 1.484 | 1.829 | 2.187 | 2.544 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 55 | 820 | 916 | 1.012 | 1.108 | 1.205 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 93 | 319 | 559 | 805 | 1.063 | 1.321 |
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 4 | 6 | 9 | 12 | 16 | 17 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 8.951 | 9.951 | 10.959 | 11.971 | 12.974 | 13.966 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.907 | 3.427 | 3.948 | 4.475 | 4.995 | 5.507 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 5.754 | 6.053 | 6.354 | 6.653 | 6.951 | 7.251 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 2 | 6 | 10 | 14 | 18 | 21 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 25 | 50 | 76 | 102 | 127 | 151 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 13 | 22 | 32 | 42 | 51 | 61 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 162 | 210 | 259 | 307 | 356 | 401 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 42 | 90 | 140 | 189 | 238 | 285 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 30 | 43 | 57 | 70 | 83 | 96 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 13 | 21 | 30 | 39 | 47 | 56 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2 | 27 | 53 | 81 | 108 | 137 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 95 | 95 | 95 | 95 | 95 | 95 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 254 | 248 | 242 | 237 | 235 | 234 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 4.972 | 4.972 | 4.972 | 4.972 | 4.972 | 4.972 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 15 | 22 | 27 | 32 | 35 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 1.285 | 1.095 | 897 | 697 | 503 | 310 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính:ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 8.471 | 1.619 | 1.717 | 1.714 | 1.709 | 1.713 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 8.322 | 1.589 | 1.687 | 1.684 | 1.678 | 1.684 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 8.114 | 1.547 | 1.643 | 1.644 | 1.638 | 1.642 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 7.935 | 1.512 | 1.608 | 1.606 | 1.602 | 1.606 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 178 | 35 | 35 | 38 | 36 | 36 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 208 | 43 | 43 | 40 | 41 | 42 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | ||||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 | 30 | 30 | 29 | 30 | 29 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 25.841 | 5.119 | 5.197 | 5.181 | 5.130 | 5.213 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.482 | 282 | 280 | 272 | 281 | 367 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm | 6.593 | 1.323 | 1.311 | 1.303 | 1.325 | 1.330 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất chuyên nuôi trồng thủy sản | 1.065 | 222 | 220 | 225 | 220 | 178 |
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng lúa - thủy sản | 15.407 | 3.031 | 3.121 | 3.120 | 3.052 | 3.083 |
| 2.5 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng - màu | 979 | 199 | 203 | 198 | 189 | 190 |
| 2.6 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 148 | 28 | 29 | 30 | 29 | 31 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cây lâu năm | 22 | 4 | 4 | 5 | 5 | 4 |
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang trồng cỏ chăn nuôi | 60 | 11 | 12 | 12 | 12 | 13 |
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang trồng cây hàng năm | 85 | 19 | 16 | 16 | 17 | 17 |
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 8.071 | 1.613 | 1.659 | 1.607 | 1.603 | 1.590 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.922 | 1.583 | 1.629 | 1.577 | 1.572 | 1.560 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.731 | 1.544 | 1.589 | 1.539 | 1.534 | 1.526 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 7.573 | 1.512 | 1.558 | 1.506 | 1.502 | 1.494 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 158 | 32 | 31 | 33 | 32 | 31 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 190 | 40 | 39 | 38 | 39 | 35 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 149 | 30 | 30 | 29 | 30 | 29 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 217 | 46 | 45 | 46 | 41 | 39 |
| 2.1 | Đất ở | 193 | 39 | 39 | 40 | 38 | 37 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 141 | 28 | 28 | 30 | 29 | 27 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 52 | 11 | 11 | 10 | 10 | 10 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
| Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 20 | 6 | 6 | 5 | 2 | 1 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 975 | 190 | 197 | 200 | 194 | 193 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 613 | 122 | 124 | 125 | 122 | 121 |
|
| Trong đó: đất trồng cây hàng năm | 613 | 122 | 124 | 125 | 122 | 121 |
|
| Trong đó: đất trồng lúa | 613 | 122 | 124 | 125 | 122 | 121 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 361 | 68 | 73 | 75 | 73 | 73 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 361 | 68 | 73 | 75 | 73 | 73 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất bảo đảm gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.
4. Có các giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất có hiệu quả.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang trình Chính phủ xem xét quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |