Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 12/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Cần Thơ. Đây là cơ sở pháp lý định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường sinh thái của thành phố trong giai đoạn chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Cần Thơ

Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất trên tổng diện tích tự nhiên là 140.096 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Xu hướng giảm từ 115.676 ha (chiếm 82,57% năm 2005) xuống còn 108.494 ha (chiếm 77,44% năm 2010). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp giảm còn 106.712 ha (đất trồng lúa giảm còn 89.308 ha; đất trồng cây lâu năm giảm còn 16.538 ha). Ngược lại, đất lâm nghiệp tăng nhẹ lên 232 ha và đất nuôi trồng thủy sản tăng lên 1.550 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
  • Đất phi nông nghiệp: Xu hướng tăng mạnh từ 24.099 ha (chiếm 17,2% năm 2005) lên 31.448 ha (chiếm 22,45% năm 2010) để phục vụ quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa. Trong đó:
    • Đất ở tăng lên 8.075 ha (đất ở đô thị tăng mạnh từ 3.038 ha lên 5.077 ha, đất ở nông thôn tăng nhẹ lên 2.998 ha).
    • Đất chuyên dùng tăng từ 10.330 ha lên 15.572 ha. Đáng chú ý, đất khu công nghiệp tăng đột phá từ 862 ha lên 2.802 ha; đất giao thông tăng lên 3.065 ha; đất thủy lợi tăng lên 5.658 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo tăng lên 561 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao tăng lên 460 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải tăng mạnh từ 2 ha lên 283 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa tăng lên 451 ha; đất phi nông nghiệp khác tăng lên 311 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 321 ha (năm 2005) xuống còn 154 ha (năm 2010).

Về phương án chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác:

  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 7.455 ha (bao gồm 3.241 ha đất chuyên trồng lúa nước và 3.789 ha đất trồng cây lâu năm). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 982 ha (trong đó chuyển 245 ha đất chuyên trồng lúa nước sang nuôi trồng thủy sản; chuyển 670 ha đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm). Chuyển 9 ha đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (đất trụ sở cơ quan).
  • Thu hồi đất: Thực hiện thu hồi 7.455 ha đất nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây hàng năm và cây lâu năm) và 9 ha đất phi nông nghiệp (đất chuyên dùng, trụ sở cơ quan) để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 166 ha đất chưa sử dụng cho mục đích nông nghiệp (102 ha sản xuất nông nghiệp và 64 ha nuôi trồng thủy sản).
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Cần Thơ

Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất được chi tiết hóa theo từng năm từ 2006 đến 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và lộ trình thực hiện đồng bộ:

  • Lộ trình giảm đất nông nghiệp và tăng đất phi nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp giảm dần qua các năm (114.958 ha năm 2006; 113.881 ha năm 2007; 112.085 ha năm 2008; 109.930 ha năm 2009; và đạt mốc quy hoạch 108.494 ha vào năm 2010). Song song đó, đất phi nông nghiệp tăng trưởng tương ứng theo từng năm (24.834 ha năm 2006; 25.936 ha năm 2007; 27.773 ha năm 2008; 29.978 ha năm 2009; và đạt 31.448 ha vào năm 2010).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp được phân bổ tăng dần và đạt đỉnh vào năm 2009 trước khi giảm nhẹ vào năm 2010 (năm 2006 chuyển 746 ha; năm 2007 chuyển 1.118 ha; năm 2008 chuyển 1.863 ha; năm 2009 chuyển 2.237 ha; năm 2010 chuyển 1.491 ha).
  • Kế hoạch thu hồi đất hàng năm: Trùng khớp với lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất, tập trung thu hồi đất nông nghiệp nhiều nhất vào các năm 2008 (1.863 ha) và 2009 (2.237 ha) để tạo quỹ đất sạch cho các dự án trọng điểm.
  • Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng: Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác nông nghiệp và thủy sản theo lộ trình: 16 ha (2006), 25 ha (2007), 42 ha (2008), 50 ha (2009) và 33 ha (2010).
3. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ:
    • Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ nghiêm ngặt môi trường sinh thái.
    • Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể, đúng quy định pháp luật để huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các phương án quy hoạch.
    • Quản lý chặt chẽ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất; bảo đảm mọi hoạt động sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch đã duyệt, hướng tới mục tiêu tiết kiệm, hợp lý và hiệu quả cao.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc quản lý, sử dụng đất đai; giải quyết dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Các Bộ, ngành Trung ương: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp, đôn đốc và giám sát Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ trong suốt quá trình thực thi Nghị quyết này.

CHÍNH PHỦ
--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 12/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 46/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 9 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2005

Quy hoạch

năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu
(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

140.096

100,00

140.096

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

115.676

82,57

108.494

77,44

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

114.352

106.712

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

94.709

90.174

Trong đó: đất trồng lúa

92.793

89.308

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

19.643

16.538

1.2

Đất lâm nghiệp

227

232

Trong đó: đất rừng sản xuất

227

232

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.097

1.550

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

24.099

17,2

31.448

22,45

2.1

Đất ở

5.960

8.075

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.922

2.998

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3.038

5.077

2.2

Đất chuyên dùng

10.330

15.572

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

349

523

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

741

947

2.2.2.1

Đất quốc phòng

708

868

2.2.2.2

Đất an ninh

33

79

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.306

3.416

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

862

2.802

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

416

503

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

5

88

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

23

23

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

7.934

10.686

2.2.4.1

Đất giao thông

2.038

3.065

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

5.328

5.658

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

83

83

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

66

353

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

40

90

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

304

561

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

39

460

2.2.4.8

Đất chợ

31

125

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

3

8

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

283

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

202

202

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

355

451

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7.030

6.837

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

222

311

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

321

0,23

154

0,11

Trong đó: đất bằng chưa sử dụng

321

154

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

7.455

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.445

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.656

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

3.241

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.789

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

10

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

982

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

245

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

670

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

67

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

9

Trong đó: đất trụ sở cơ quan

9

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

7.455

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.445

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.656

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

3.241

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.789

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

10

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

9

2.2

Đất chuyên dùng

9

Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

(ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

166

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

102

Trong đó: đất trồng cây hàng năm

102

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

64

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 thành phố Cần Thơ được Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ xác lập ngày 07 tháng 7 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Cần Thơ với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Phân theo các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

140.096

140.096

140.096

140.096

140.096

140.096

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

115.676

114.958

113.881

112.085

109.930

108.494

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

114.352

113.588

112.442

110.532

108.239

106.712

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

94.709

94.255

93.575

92.441

91.080

90.174

Trong đó: đất trồng lúa

92.793

92.445

91.922

91.051

90.005

89.308

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

19.643

19.333

18.867

18.091

17.159

16.538

1.2

Đất lâm nghiệp

227

228

229

230

231

232

Trong đó: đất rừng sản xuất

227

228

229

230

231

232

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.097

1.142

1.210

1.323

1.460

1.550

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

24.099

24.834

25.936

27.773

29.978

31.448

2.1

Đất ở

5.960

6.172

6.488

7.017

7.652

8.075

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

2.922

2.930

2.941

2.960

2.983

2.998

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3.038

3.242

3.547

4.057

4.669

5.077

2.2

Đất chuyên dùng

10.330

10.854

11.641

12.951

14.523

15.572

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

349

366

392

436

488

523

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

741

761

792

844

905

947

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.306

1.518

1.834

2.361

2.994

3.416

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

862

1.056

1.347

1.832

2.414

2.802

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

416

425

438

459

485

503

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

5

14

26

47

72

88

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

23

23

23

23

23

23

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

7.934

8.209

8.623

9.310

10.136

10.686

2.2.4.1

Đất giao thông

2.038

2.141

2.295

2.551

2.860

3.065

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

5.328

5.361

5.411

5.493

5.592

5.658

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

83

83

83

83

83

83

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

66

95

138

210

296

353

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

40

45

53

65

80

90

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

304

330

369

433

510

561

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

39

81

144

249

376

460

2.2.4.8

Đất chợ

31

40

54

78

106

125

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

3

3

4

6

7

8

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2

30

72

142

226

283

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

202

202

202

202

202

202

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

355

364

379

403

432

451

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

7.030

7.011

6.982

6.933

6.875

6.837

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

222

231

244

267

294

311

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

321

304

279

238

188

154

Trong đó: đất bằng chưa sử dụng

321

304

279

238

188

154

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích CMĐSDĐ

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

7.455

746

1.118

1.863

2.237

1.491

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.445

745

1.116

1.861

2.234

1.489

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.656

366

548

914

1.097

731

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

3.241

324

487

810

972

648

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.789

379

568

947

1.137

758

1.2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

10

1

2

2

3

2

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

982

98

148

246

294

196

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

245

24

38

61

73

49

2.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

670

67

100

168

201

134

2.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

67

7

10

17

20

13

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

9

1

1

2

3

2

Trong đó: đất trụ sở cơ quan

9

1

1

2

3

2

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đất thu hồi

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm

2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

7.455

746

1.118

1.863

2.237

1.491

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.445

745

1.116

1.861

2.234

1.489

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.656

366

548

914

1.097

731

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

3.241

324

487

810

972

648

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.789

379

568

947

1.137

758

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

10

1

2

2

3

2

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

9

1

1

2

3

2

Trong đó: đất chuyên dùng

9

1

1

2

3

2

Trong đó: đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9

1

1

2

3

2

4. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đất CSD đưa vào sử dụng

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

166

16

25

42

50

33

1

Đất sản xuất nông nghiệp

102

10

15

26

31

20

Trong đó: đất trồng cây hàng năm

102

10

15

26

31

20

2

Đất nuôi trồng thuỷ sản

64

6

10

16

19

13

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của thành phố.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính,
Kế hoạch và Đầu tư, Thủy sản, Xây dựng,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp,
Công nghiệp, Giao thông vận tải, Quốc phòng,
Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thông tin;
- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của QH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban Thể dục Thể thao;
- Tổng cục Du lịch;
- UBND thành phố Cần Thơ;
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Cần Thơ;
- VPCP: BTCN, các PCN,
Website Chính phủ,
Người phát ngôn của Thủ tướng Chính phủ,
Vụ ĐP, Công báo;
- Lưu: VT, NN (3b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết số 12/2007/NQ-CP về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) thành phố Cần Thơ do Chính phủ ban hành

Số hiệu: 12/2007/NQ-CP
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 13/02/2007
Nơi ban hành: Chính phủ
Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày công báo: 06/03/2007
Số công báo: Từ số 234 đến số 235
Ngày hiệu lực: 21/03/2007
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết số 12/2007/NQ-CP về việc quy hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký