Nghị quyết số 55/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) của tỉnh Bình Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng chiến lược phân bổ, khai thác và quản lý tài nguyên đất đai của tỉnh Bình Định, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái bền vững.
I. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 (ĐIỀU 1)
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Định được điều chỉnh trên tổng diện tích tự nhiên là 602.443 ha, cụ thể như sau:
1. Diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2010:
- Đất nông nghiệp: Đạt diện tích 405.863 ha, chiếm tỷ lệ 67,37% tổng diện tích tự nhiên (tăng so với mức 387.724 ha năm 2005). Trong đó:
- Đất sản xuất nông nghiệp: 134.810 ha (gồm 95.986 ha đất trồng cây hàng năm, với 51.821 ha đất trồng lúa; và 38.824 ha đất trồng cây lâu năm).
- Đất lâm nghiệp: 267.367 ha (gồm 126.377 ha đất rừng sản xuất; 140.890 ha đất rừng phòng hộ; và 100 ha đất rừng đặc dụng).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 2.963 ha.
- Đất làm muối: 223 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 500 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Đạt diện tích 75.652 ha, chiếm tỷ lệ 12,56% tổng diện tích tự nhiên (tăng mạnh so với mức 61.002 ha năm 2005). Trong đó:
- Đất ở: 9.221 ha (gồm 6.645 ha đất ở nông thôn và 2.576 ha đất ở đô thị).
- Đất chuyên dùng: 35.844 ha (gồm 501 ha đất trụ sở cơ quan; 8.302 ha đất quốc phòng, an ninh; 10.625 ha đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp với 7.866 ha dành cho khu công nghiệp; và 16.416 ha đất có mục đích công cộng như giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 227 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 5.970 ha.
- Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng: 24.171 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 219 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh từ 153.717 ha (năm 2005) xuống còn 120.928 ha (chiếm 20,07% tổng diện tích tự nhiên) vào năm 2010, thể hiện nỗ lực khai thác quỹ đất hoang hóa của tỉnh.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006 - 2010:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 9.717 ha, bao gồm:
- Đất sản xuất nông nghiệp: 5.176 ha (trong đó đất trồng cây hàng năm là 4.290 ha, riêng đất chuyên trồng lúa nước là 1.883 ha; đất trồng cây lâu năm là 885 ha).
- Đất lâm nghiệp: 4.329 ha (gồm 1.635 ha đất rừng sản xuất và 2.693 ha đất rừng phòng hộ).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 188 ha.
- Đất làm muối: 3 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 22 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 213 ha, bao gồm chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản (24 ha), chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải rừng (180 ha) và chuyển đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải rừng (9 ha).
- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (không phải đất ở): Tổng diện tích là 1.464 ha (chủ yếu từ đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng với 1.228 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích là 69 ha (chủ yếu từ đất nghĩa trang, nghĩa địa với 32 ha và đất chuyên dùng với 24 ha).
3. Diện tích đất phải thu hồi giai đoạn 2006 - 2010:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: 9.717 ha (tương đương với diện tích chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp, trong đó có 1.883 ha đất chuyên trồng lúa nước và 2.693 ha đất rừng phòng hộ).
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 2.284 ha (bao gồm 611 ha đất ở; 229 ha đất chuyên dùng; 146 ha đất nghĩa trang, nghĩa địa; và 1.286 ha đất sông, suối, mặt nước chuyên dùng).
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 27.688 ha (chủ yếu đưa vào lâm nghiệp với 24.066 ha và sản xuất nông nghiệp với 3.443 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 5.100 ha (chủ yếu phục vụ đất chuyên dùng với 4.180 ha, trong đó đất quốc phòng, an ninh chiếm 1.216 ha).
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2006 - 2010 (ĐIỀU 2)
Kế hoạch sử dụng đất được phân bổ chi tiết theo từng năm từ năm 2006 đến năm 2010 nhằm đảm bảo tính lộ trình và khả thi:
1. Phân bổ chỉ tiêu các loại đất qua các năm:
- Đất nông nghiệp: Tăng dần qua các năm: 391.910 ha (năm 2006) -> 396.001 ha (năm 2007) -> 399.455 ha (năm 2008) -> 403.269 ha (năm 2009) -> 405.863 ha (năm 2010).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục để phục vụ công nghiệp hóa, đô thị hóa: 64.905 ha (năm 2006) -> 68.399 ha (năm 2007) -> 70.889 ha (năm 2008) -> 72.491 ha (năm 2009) -> 75.652 ha (năm 2010).
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm dần qua từng năm: 145.628 ha (năm 2006) -> 138.043 ha (năm 2007) -> 132.099 ha (năm 2008) -> 126.683 ha (năm 2009) -> 120.928 ha (năm 2010).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp tập trung lớn nhất vào các năm đầu kỳ: 2.718 ha (năm 2006), 2.336 ha (năm 2007), sau đó giảm dần xuống 1.900 ha (năm 2008), 1.482 ha (năm 2009) và 1.281 ha (năm 2010).
- Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp duy trì ổn định từ 20 ha đến 62 ha mỗi năm.
3. Kế hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
- Thu hồi đất: Đất nông nghiệp bị thu hồi nhiều nhất vào năm 2006 (2.715 ha) và năm 2007 (2.338 ha). Đất phi nông nghiệp bị thu hồi cao nhất vào năm 2007 với 978 ha.
- Khai thác đất chưa sử dụng: Mỗi năm tỉnh Bình Định đưa từ 4.800 ha đến 6.500 ha đất chưa sử dụng vào phục vụ nông nghiệp; và từ 330 ha đến 1.800 ha vào phục vụ các công trình phi nông nghiệp.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH (ĐIỀU 3 & ĐIỀU 4)
Để hoàn thành các mục tiêu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Gắn kết quy hoạch với phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái của địa phương.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất, cho thuê đất: Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, hiệu quả cao và bảo vệ môi trường.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quy trình điều chỉnh quy hoạch: Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm tổng hợp, trình Chính phủ xem xét và quyết định.
- Trách nhiệm thi hành: Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định và Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 55/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2007 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 13 tháng 07 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 30/TTr-BTNMT ngày 02 tháng 08 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng sử dụng đất năm 2005 | QHSD đất điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 602.443 | 100,00 | 602.443 | 100,00 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 387.724 | 64,36 | 405.863 | 67,37 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 136.434 | 22,65 | 134.810 | 22,38 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 98.232 | 95.986 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 53.797 | 51.821 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 38.202 | 38.824 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 247.718 | 41,12 | 267.367 | 44,38 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 108.671 | 126.377 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 139.047 | 140.890 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 0 | 100 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.903 | 0,48 | 2.963 | 0,49 |
| 1.4 | Đất làm muối | 226 | 0,04 | 223 | 0,04 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 443 | 0,07 | 500 | 0,08 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 61.002 | 10,13 | 75.652 | 12,56 |
| 2.1 | Đất ở | 7.361 | 1,22 | 9.221 | 1,53 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.913 | 6.645 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.448 | 2.576 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 22.371 | 3,71 | 35.844 | 5,95 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp | 342 | 501 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 5.992 | 8.302 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 5.160 | 7.460 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 832 | 842 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.945 | 10.625 | ||
| 2.2.3.1. | Đất khu công nghiệp | 521 | 7.866 | ||
| 2.2.3.2. | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 749 | 1.856 | ||
| 2.2.3.3. | Đất cho hoạt động khoáng sản | 408 | 550 | ||
| 2.2.3.4. | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 267 | 353 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.092 | 16.416 | ||
| 2.2.4.1. | Đất giao thông | 8.346 | 9.238 | ||
| 2.2.4.2. | Đất thuỷ lợi | 4.374 | 5.054 | ||
| 2.2.4.3. | Đất chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 42 | 133 | ||
| 2.2.4.4. | Đất cơ sở văn hóa | 136 | 193 | ||
| 2.2.4.5. | Đất cơ sở y tế | 140 | 163 | ||
| 2.2.4.6. | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 678 | 842 | ||
| 2.2.4.7. | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | 285 | ||
| 2.2.4.8. | Đất chợ | 89 | 154 | ||
| 2.2.4.9. | Đất có di tích, danh thắng | 67 | 159 | ||
| 2.2.4.10. | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 72 | 195 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | 229 | 0,04 | 227 | 0,04 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 5.839 | 0,97 | 5.970 | 0,99 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 25.177 | 4,18 | 24.171 | 4,01 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 25 | 0,00 | 219 | 0,04 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 153.717 | 25,52 | 120.928 | 20,07 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 14.465 | 11.141 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 130.658 | 101.707 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 8.594 | 8.080 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2006 - 2010 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 9.717 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.329 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 | |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 | |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 213 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 | |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 180 | |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 9 | |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 1.464 | |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 2 | |
| 3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 38 | |
| 3.3.1 | Đất quốc phòng | 38 | |
| 3.3.2 | Đất an ninh | 0 | |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 133 | |
| 3.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 62 | |
| 3.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.228 | |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 69 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 24 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,1 | |
| 4.1.2.1 | Đất quốc phòng | 0 | |
| 4.1.2.2 | Đất an ninh | 0,1 | |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 10 | |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 32 | |
| 4.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 10 | |
| 4.4 | Đất phi nông nghiệp khác | 3 |
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi giai đoạn 2006 - 2010 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9.717 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.329 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 | |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 2.284 | |
| 2.1 | Đất ở | 611 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 228 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 383 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 229 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 39 | |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 39 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 0 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 157 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 4 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 146 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.286 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 8 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2006 - 2010 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 27.688 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.443 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 24.066 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 153 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 26 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.100 | |
| 2.1 | Đất ở | 533 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4.180 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 117 | |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 204 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 67 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định xác lập ngày 15 tháng 03 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Định với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Năm hiện trạng 2005 | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 602.443 | 602.443 | 602.443 | 602.443 | 602.443 | 602.443 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 387.724 | 391.910 | 396.001 | 399.455 | 403.269 | 405.863 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 136.434 | 135.583 | 135.857 | 135.287 | 135.078 | 134.810 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 98.232 | 97.427 | 97.220 | 96.491 | 96.215 | 95.986 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 53.797 | 53.244 | 52.706 | 52.240 | 52.039 | 51.821 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 38.202 | 38.156 | 38.637 | 38.796 | 38.863 | 38.824 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 247.718 | 252.683 | 256.396 | 260.360 | 264.503 | 267.367 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 108.671 | 112.968 | 116.478 | 119.848 | 123.104 | 126.377 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 139.047 | 139.715 | 139.898 | 140.472 | 141.339 | 140.890 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 0 | 0 | 20 | 40 | 60 | 100 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.903 | 2.966 | 3.037 | 3.087 | 2.968 | 2.963 |
| 1.4 | Đất làm muối | 226 | 224 | 224 | 223 | 223 | 223 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 443 | 454 | 487 | 498 | 497 | 500 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 61.002 | 64.905 | 68.399 | 70.889 | 72.491 | 75.652 |
| 2.1 | Đất ở | 7.361 | 7.888 | 8.142 | 8.537 | 8.888 | 9.221 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.913 | 5.939 | 6.034 | 6.255 | 6.460 | 6.645 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.448 | 1.949 | 2.108 | 2.282 | 2.428 | 2.576 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 22.371 | 25.589 | 29.049 | 31.054 | 32.350 | 35.844 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 342 | 382 | 420 | 466 | 487 | 501 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 5.992 | 6.786 | 7.195 | 7.550 | 7.901 | 8.302 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 5.160 | 5.952 | 6.353 | 6.708 | 7.059 | 7.460 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 832 | 834 | 842 | 842 | 842 | 842 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.945 | 3.567 | 6.046 | 7.249 | 7.794 | 10.625 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 521 | 1.787 | 3.937 | 4.825 | 5.163 | 7.866 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 749 | 1.005 | 1.291 | 1.567 | 1.748 | 1.856 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 408 | 452 | 483 | 510 | 533 | 550 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 267 | 323 | 335 | 347 | 350 | 353 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.092 | 14.854 | 15.388 | 15.789 | 16.168 | 16.416 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.346 | 8.688 | 8.904 | 9.035 | 9.146 | 9.238 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 4.374 | 4.529 | 4.638 | 4.785 | 4.958 | 5.054 |
| 2.2.4.3 | Đất chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 42 | 125 | 132 | 133 | 133 | 133 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 136 | 149 | 162 | 173 | 186 | 193 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 140 | 150 | 156 | 162 | 163 | 163 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 678 | 732 | 782 | 813 | 830 | 842 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 148 | 185 | 233 | 252 | 270 | 285 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 89 | 114 | 136 | 146 | 150 | 154 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 67 | 77 | 103 | 128 | 148 | 159 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 72 | 105 | 142 | 162 | 184 | 195 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 229 | 229 | 230 | 230 | 230 | 227 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 5.839 | 5.929 | 5.941 | 5.968 | 5.974 | 5.970 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 25.177 | 25.217 | 24.947 | 24.973 | 24.875 | 24.171 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 25 | 53 | 90 | 127 | 174 | 219 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 153.717 | 145.628 | 138.043 | 132.099 | 126.683 | 120.928 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 9.717 | 2.718 | 2.336 | 1.900 | 1.482 | 1.281 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 | 1.515 | 1.345 | 1.119 | 698 | 498 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 | 1.250 | 1.172 | 956 | 533 | 380 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | 531 | 520 | 466 | 186 | 181 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 | 265 | 174 | 164 | 165 | 118 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.328 | 1.168 | 978 | 774 | 627 | 781 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 | 433 | 301 | 317 | 310 | 274 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 | 735 | 677 | 457 | 317 | 507 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 | 16 | 14 | 6 | 150 | 2 | |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 | 15 | 0 | 0 | 7 | 0 | |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 213 | 60 | 62 | 42 | 30 | 20 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 | 4 | 18 | 2 | 0 | 0 | |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 180 | 56 | 39 | 35 | 30 | 20 | |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 9 | 0 | 4 | 5 | 0 | 0 | |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 1.464 | 484 | 802 | 91 | 47 | 41 | |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 38 | 12 | 0 | 26 | 0 | 0 | |
| 3.2.1 | Đất quốc phòng | 38 | 12 | 0 | 26 | 0 | 0 | |
| 3.2.2 | Đất an ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 133 | 85 | 45 | 3 | 0 | 0 | |
| 3.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 62 | 34 | 16 | 5 | 2 | 6 | |
| 3.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.228 | 352 | 740 | 57 | 45 | 35 | |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 69 | 22 | 28 | 8 | 6 | 4 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 24 | 6 | 14 | 1 | 1 | 1 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.2.1 | Đất quốc phòng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.2.2 | Đất an ninh | 0,1 | 0,1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 2 | 7 | 1 | 0 | 1 | |
| 4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 10 | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 32 | 9 | 11 | 4 | 5 | 3 | |
| 4.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 10 | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 | |
| 4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | ||
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi trong kỳ | Phân theo từng năm | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | |||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.717 | 2.715 | 2.338 | 1.900 | 1.482 | 1.202 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.176 | 1.513 | 1.346 | 1.120 | 698 | 499 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.290 | 1.249 | 1.172 | 956 | 533 | 380 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.883 | 530 | 520 | 466 | 186 | 181 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 885 | 264 | 174 | 164 | 165 | 118 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.328 | 1.168 | 978 | 774 | 627 | 781 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.635 | 433 | 301 | 317 | 310 | 274 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 2.693 | 735 | 677 | 457 | 317 | 507 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 188 | 16 | 14 | 6 | 150 | 2 |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 22 | 15 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.285 | 397 | 978 | 284 | 231 | 395 |
| 2.1 | Đất ở | 611 | 120 | 247 | 107 | 101 | 36 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 228 | 38 | 92 | 45 | 48 | 5 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 383 | 82 | 155 | 62 | 53 | 31 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 230 | 83 | 67 | 62 | 12 | 6 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 12 | 6 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 39 | 13 | 0 | 26 | 0 | 0 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 39 | 13 | 0 | 26 | 0 | 0 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22 | 13 | 2 | 3 | 3 | 1 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 157 | 51 | 63 | 31 | 8 | 4 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 146 | 36 | 57 | 19 | 17 | 17 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 1.286 | 156 | 602 | 94 | 99 | 335 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 8 | 1 | 2 | 2 | 2 | 1 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ | Phân theo từng năm | |||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 27.688 | 6.530 | 5.770 | 5.269 | 4.885 | 5.235 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.443 | 949 | 866 | 641 | 580 | 407 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 24.066 | 5.512 | 4.865 | 4.601 | 4.283 | 4.804 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 153 | 58 | 35 | 22 | 18 | 20 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 26 | 11 | 3 | 4 | 4 | 4 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 5.100 | 1.536 | 1.808 | 678 | 746 | 333 | |
| 2.1 | Đất ở | 533 | 241 | 129 | 76 | 45 | 41 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 4.180 | 1.204 | 1.489 | 508 | 693 | 287 | |
| Trong đó: đất quốc phòng, an ninh | 1.216 | 0 | 543 | 157 | 376 | 140 | ||
| + Đất quốc phòng | 1215 | 0 | 542 | 157 | 376 | 140 | ||
| + Đất an ninh | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 117 | 56 | 40 | 8 | 8 | 5 | |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 204 | 0 | 130 | 74 | 0 | 0 | |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 67 | 35 | 20 | 12 | 0 | 0 | |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bảo vệ môi trường.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1 Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị định 151/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết số 08/2007/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Long An do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết 15/2007/NQ-CP điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hải Dương do Chính phủ ban hành
- 3 Luật Tổ chức Chính phủ 2001
- 4 Luật Đất đai 2003