Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 03/1999/QĐ-BXD do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành nhằm mục đích thiết lập và áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật ngành đối với chất kết dính Vôi - Đá bazan trong hoạt động xây dựng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc kiểm soát chất lượng vật liệu xây dựng, đồng thời định hướng cho các đơn vị sản xuất và thi công áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, các đơn vị thiết kế, thi công và giám sát công trình có sử dụng chất kết dính Vôi - Đá bazan trên phạm vi cả nước.

Nội dung cốt lõi của Quyết định

  • Ban hành tiêu chuẩn ngành TCXD 231: 1999: Quyết định chính thức ban hành kèm theo 01 tiêu chuẩn ngành Xây dựng với mã hiệu TCXD 231: 1999 "Chất kết dính Vôi - Đá Bazan - yêu cầu kỹ thuật". Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các chỉ tiêu kỹ thuật, phương pháp thử và yêu cầu chất lượng đối với sản phẩm chất kết dính phối trộn từ vôi và đá bazan.
  • Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị: Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành quyết định bao gồm Chánh văn phòng Bộ Xây dựng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Thanh Hoá cùng thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan trong ngành xây dựng.

Hiệu lực thi hành

Quyết định số 03/1999/QĐ-BXD có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

BỘ XÂY DỰNG
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 03/1999/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 15 tháng 1 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ XÂY DỰNG SỐ 03/1999/QĐ-BXD NGÀY 15 THÁNG 1 NĂM 1999 VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG CHẤT KẾT DÍNH VÔI - ĐÁ BAZAN - YÊU CẦU KỸ THUẬT

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 04/03/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch năm 1998 về hoạt động khoa học công nghệ của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Biên bản ngày 26/11/1998 của Hội đồng KHKT chuyên ngành đánh giá kết quả đề tài xây dựng tiêu chuẩn "Chất kết dính làm vữa xây dựng".
Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và ông Giám đốc Sở Xây dựng Thanh Hoá.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay bàn hành kèm theo Quyết định này 01 tiêu chuẩn ngành Xây dựng:

TCXD 231: 1999 "Chất kết dính Vôi - Đá Bazan - yêu cầu kỹ thuật".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, ông Giám đốc Sở Xây dựng Thanh Hoá và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nguyễn Văn Liên

(Đã ký)

 

TCXD TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG TCXD 231: 1999 CHẤT KẾT DÍNH VÔI - ĐÁ BAZAN YÊU CẦU KỸ THUẬT

LỜI NÓI ĐẦU

TCXD 231: 1999 do Xí nghiệp vôi - đá Đông Tân - Sở Xây dựng Thanh Hoá biên soạn; Vụ Khoa học Công nghệ đề nghị và được Bộ Xây dựng ban hành.

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG TCXD 231: 1999

Chất kết dính Vôi - Đá Bazan- Yêu cầu kỹ thuật

Bider from Lime - Bazal for building motar - Technical requirements

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các tiêu chuẩn chất lượng của chất kết dính vôi - đá Bazan. Sản phẩm dùng để làm vữa xây dựng * và bê tông mác thấp.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

- TCVN 2231 - 1989 Vôi canxi cho xây dựng

- TCXD 208: 1998 Đá Bazan làm phụ gia cho xi măng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

- TCXD 168 - 1989 Thạch cao dùng để sản xuất xi măng....

- TCVN 4787:1989 Ximăng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

- TCVN 141:1998 Ximăng - Phương pháp phân tích hoá học.

- TCVN 4030 - 1985 Ximăng - Phương pháp xác định độ mịn.

- TCVN 4031 - 1985 Ximăng - Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích.

- TCVN 4032 - 1985 Ximăng - Phương pháp xác định giới hạn bền nén.

3. Quy định chung

3.1. Chất kết dính vôi - đá bazan được chế tạo bằng cách nghiền mịn hỗn hợp vôi cục, đá bazan, thạch cao và phụ gia theo tỷ lệ cần thiết. Phụ gia có thể là clanhke xi măng poóclăng, tro trấu hoặc loại khác có tính năng tương tự.

3.1. Vôi dùng để sản xuất chất kết dính có chất lượng phù hợp với TCVN 2231 - 1989.

3.2. Đá Bazan để sản xuất chất kết dính có chất lượng phù hợp với TCXD 208:1998.

3.3. Thạch cao để sản xuất chất kết dính có chất lượng phù hợp với TCXD168 - 1989.

4. Yêu cầu kỹ thuật

4.1. Chất kết dính gồm các mác: M75, M125.

Trong đó:

- M là ký hiệu quy ước về mác

- Các trị số 75; 125 là giới hạn cường độ nén của mẫu thử sau 28 ngày đóng rắn, tính bằng daN/cm2, xác định theo TCVN 4032 - 1985.

4.2. Các chỉ tiêu chất lượng của chất kết dính được quy định theo bảng 1.

Bảng 1: Chỉ tiêu chất lượng của chất kết dính

STT

Tên chỉ tiêu

Mức

 

 

M75

M125

1

Giới hạn bền nén daN/cm2, không nhỏ hơn:

- 7 ngày

- 28 ngày

30

75

60

125

2

Độ nghiền mịn:

- Phần còn lại trên sàng 0,08 mm, %, không lớn hơn

15

3

Thời gian đông kết:

- Bắt đầu, phút, không sớm hơn

- Kết thúc, giờ, không muộn hơn

120

12

4

Độ ổn định thể tích xác định theo phương pháp Lechatelier, nm, không lớn hơn


10

5

Hàm lượng Anhydricsunfuric (SO3), %, không lớn hơn

3

5. Phương pháp thử

5.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử theo TCVN 4787 - 1989

Mẫu thử được lấy theo lô. Lô là sản phẩm có cùng mác và được sản xuất trong cùng 1 thời gian. Môi lô không lớn hơn 50 tấn.

5.2. Xác định hàm lượng Anhydricsunfuric (SO3) theo TCVN 141:1998

5.3. Xác định độ mịn chất kết dính theo TCVN 4030-1985

5.4. Xác định thời gian đông kết, độ ổn định thể tích chất kết dính theo TCVN 4031 - 1985

5.5. Xác định giới hạn bền nén theo TCVN 4032-1985.

Thời gian giữ mẫu trong khuôn là 48 h và chọn máy nén phù hợp với mẫu thử.

6. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

6.1. Khi xuất xưởng, sản phẩm phải có giấy chứng nhận chất lượng kèm theo, với nội dung:

- Tên cơ sở sản xuất

- Tên gọi, mác và chất lượng chất kết dính theo tiêu chuẩn này.

- Khối lượng bao và số hiệu lô.

- Ngày, tháng, năm sản xuất.

6.2. Bao gói

6.2.1. Bao đựng chất kết dính phải đảm bảo bền và chống ẩm.

6.2.2. Khối lượng cho mỗi bao là 40 ± 1 kg.

6.2.3. Trên vỏ bao in rõ nhãn hiệu đăng ký, mác chất kết dính theo lô hàng, khối lượng bao, số hiệu lô và ký hiệu tiêu chuẩn.

6.3. Vận chuyển

Chất kết dính được chuyên chở bằng các phương tiện vận tải có che chắn chống mưa và ẩm ướt.

6.4. Bảo quản

Chất kết dính được bảo quản ở nơi khô thoáng.

Kho chứa chất kết dính phải đảm bảo khô, sạch nền cao, có tường bao và mái che chắc chắn, có lối thuận tiện cho xe nhập, xuất hàng. Các bao xếp cách tường ít nhất 20 cm và riêng theo từng lô.

6.5. Chất kết dính theo tiêu chuẩn này được bảo hành chất lượng trong thời gian 60 ngày kể từ ngày sản xuất.

PHỤ LỤC 1

TỶ LỆ CẤP PHỐI CHO 1M3 VỮA TƯƠNG ỨNG VỚI CÁC MÁC CHẤT KẾT DÍNH (CKD)

1. Mác chất kết dính M75 (daN/cm2)

STT

Cấp phối vữa CKD - cát

Mác vữa (daN/cm2)

 

 

10

25

50

1

Khối lượng CKD, kg

225

320

460

2

Khối lượng cát, kg (m3)

1321(1,016)

1248(0,96)

1121(0,862)

3

Tỷ lệ theo khối lượng CKD/cát

1 : 5,87

1 : 3,90

1 : 2,44

4

Tỷ lệ theo thể tích CDK/cát

1: 4,97

1 : 3,3

1 : 2,06

2. Mác chất kết dính M125 (daN/cm2)

STT

Cấp phối vữa CKD - cát

Mác vữa (daN/cm2)

 

 

10

25

50

1

Khối lượng CKD, kg

175

245

325

2

Khối lượng cát, kg (m3)

1380(1,016)

1316(1,013)

1244(0,957)

3

Tỷ lệ theo khối lượng CKD/cát

1 : 7,89

1 : 5,37

1 : 3,83

4

Tỷ lệ theo thể tích CKD/cát

1: 6,67

1 : 4,55

1 : 3,24

 

account_tree

Lược đồ văn bản đang được cập nhật.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 03/1999/QĐ-BXD ban hành tiêu chuẩn xây dựng chất kết dính Vôi - Đá bazan - yêu cầu kỹ thuật do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 03/1999/QĐ-BXD
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/01/1999
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Nguyễn Văn Liên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/01/1999
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 03/1999/QĐ-BXD ban hành tiêu chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký