TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 05/2009/QĐ-UBND CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007. Văn bản này tập trung điều chỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và ban hành quy định mới về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Các nội dung sửa đổi, bổ sung cốt lõi (Điều 1)
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh cơ cấu và danh mục thu phí, lệ phí cụ thể như sau:
- Bãi bỏ quy định cũ: Chính thức bãi bỏ Điểm b (Lệ phí hộ khẩu) thuộc Mục 1, Phần II của Biểu mức thu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
- Sửa đổi tên danh mục lệ phí: Thay đổi tên gọi của Mục 1, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND từ "Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân" thành "1. Lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân".
- Quy định về tỷ lệ trích nộp: Ban hành quy định chi tiết về tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu và nộp vào ngân sách nhà nước đối với các loại phí, lệ phí (chi tiết được thực hiện theo Biểu số 01 kèm theo quyết định).
- Quy định về lệ phí đăng ký cư trú: Ban hành quy định cụ thể về lệ phí đăng ký cư trú áp dụng trên địa bàn tỉnh (chi tiết được thực hiện theo Biểu số 02 kèm theo quyết định).
Hiệu lực thi hành và hướng dẫn thực hiện (Điều 2)
- Thời gian có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Nguyên tắc áp dụng chuyển tiếp: Đối với các nội dung thu phí, lệ phí khác không được đề cập hoặc sửa đổi tại Quyết định này, các cơ quan, đơn vị vẫn tiếp tục thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Trách nhiệm hướng dẫn: Giao Sở Tài chính tỉnh Hòa Bình chịu trách nhiệm chủ trì và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này.
Trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh Hòa Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Hòa Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2009/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 04 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2007/QĐ-UBND NGÀY 14-5-2007 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH; QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ VÀ QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26-11-2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 3/12/2004;
Căn cứ Luật cư trú ngày 29/11/2006;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 107/2007/NĐ-CP ngày 25/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Cư trú và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại Thông tư số 07/2008/TT-BTC ngày 15/01/2008;
Căn cứ Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 9 về quy định Danh mục chi tiết phí, lệ phí, mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc bãi bỏ và sửa đổi một phần nội dung Nghị quyết số 66/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 của HĐND tỉnh khoá XIV, kỳ họp thứ 9 và quy định về lệ phí đăng ký cư trú;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 24/STC-QLNS ngày 07-01-2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14-5-2007 của UBND tỉnh; Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí và quy định về lệ phí đăng ký cư trú, như sau:
- Bãi bỏ Điểm b. Lệ phí hộ khẩu, Mục 1, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Sửa đổi Mục 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh thư nhân dân, Phần II của Biểu kèm theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của UBND tỉnh thành “1. Lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân”.
- Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những loại phí, lệ phí.
(Có biểu chi tiết số 01 kèm theo).
- Quy định lệ phí đăng ký cư trú.
(Có biểu chi tiết số 02 kèm theo).
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không đề cập vẫn thực hiện theo Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
- Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM.UỶ BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 1
BIỂU TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH, NỘP NHỮNG LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Quyết định số :05/2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2009 của UBND tỉnh)
| TT | Nội dung | Tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp số tiền phí, lệ phí thu được | |
| Trích cho tổ chức, cơ quan thu phí | Nộp NSNN | ||
| A | B | 1 | 2 |
| I | NHỮNG KHOẢN PHÍ |
|
|
| 1 | Phí xây dựng | 10 | 90 |
| 2 | Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính | 90 | 10 |
| 3 | Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất | 80 | 20 |
| 4 | Phí chợ | 90 | 10 |
| 5 | Phí đấu thầu, đấu giá | 90 | 10 |
| 6 | Phí thẩm định kết quả đấu thầu | 50 | 50 |
| 7 | Phí sử dụng đường bộ | 50 | 50 |
| 8 | Phí qua cầu | 50 | 50 |
| 9 | Phí qua đò | 90 | 10 |
| 10 | Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước |
|
|
| - | Đơn vị sự nghiệp có thu | 90 | 10 |
| - | UBND xã, phường, thị trấn | 10 | 90 |
| 11 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | 80 | 20 |
| 12 | Phí thư viện | 80 | 20 |
| 13 | Phí an ninh, trật tự | 10 | 90 |
| 14 | Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp | 80 | 20 |
| 15a | Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô | 80 | 20 |
| 15b | Phí trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về TTATGT | 80 | 20 |
| 16 | Phí tham quan danh lam thắng cảnh | 90 | 10 |
| - | Riêng phí tham quan danh lam thắng cảnh Chùa Tiên (Phú Lão, Lạc Thuỷ) | 40 | 60 |
| 17 | Phí tham quan di tích lịch sử | 90 | 10 |
| 18 | Phí tham quan công trình văn hoá | 90 | 10 |
| 19 | Phí dự thi, dự tuyển | 90 | 10 |
| 20 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 80 | 20 |
| 21 | Phí vệ sinh | 90 | 10 |
| 22 | Phí phòng, chống thiên tai | 10 | 90 |
| 23 | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi | 80 | 20 |
| 24 | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | 80 | 20 |
| 25 | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | 80 | 20 |
| 26 | Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống | 80 | 20 |
| II | NHỮNG KHOẢN LỆ PHÍ |
|
|
| 1 | Lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân |
|
|
| 1.1 | Lệ phí hộ tịch |
|
|
| 1.1.1 | Đối với cấp tỉnh và cấp huyện | 30 | 70 |
| 1.1.2 | Đối với cấp xã |
|
|
| 1.1.2.1 | Các xã vùng I, vùng II | 50 | 50 |
| 1.1.2.2 | Các xã vùng III | 100 |
|
| 1.2 | Lệ phí chứng minh nhân dân | 30 | 70 |
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | 20 | 80 |
| 3 | Lệ phí địa chính | 30 | 70 |
| 4 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | 30 | 70 |
| 5 | Lệ phí cấp biển số nhà | 50 | 50 |
| 6 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | 30 | 70 |
| 7 | Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực | 30 | 70 |
| 8 | Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất | 40 | 60 |
| 9 | Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | 40 | 60 |
| 10 | Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước | 40 | 60 |
| 11 | Lệ phí cấp giấy phép xã nước thải vào công trình thuỷ lợi | 40 | 60 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Biểu số 2
BIỂU MỨC
THU, TỶ LỆ TRÍCH, NỘP, TRƯỜNG HỢP MIỄN THU VÀ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI NỘP LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ
(Kèm theo Quyết định số: 05 /2009/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2009 của UBND tỉnh)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu, trích, nộp | |
| Đối với các phường thuộc thành phố | Đối với các khu vực còn lại | |||
| I | Lệ phí đăng ký cư trú |
|
|
|
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần | 10.000 | 5.000 |
| 2 | Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | đồng/lần | 15.000 | 7.500 |
| - | Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | đồng/lần | 8.000 | 4.000 |
| 3 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | đồng/lần | 5.000 | 2.500 |
| II | Tỷ lệ trích, nộp |
|
|
|
| 1 | Trích cho cơ quan, tổ chức thu lệ phí | % | 70 |
|
| 2 | Nộp ngân sách nhà nước | % | 30 |
|
| III | Miễn thu lệ phí khi cấp mới sổ hộ khẩu, sổ tạm trú |
|
|
|
| IV | Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo quy định của Uỷ ban Dân tộc |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Luật Cư trú 2006
- 3 Nghị định 107/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật cư trú
- 4 Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 5 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 6 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 8 Thông tư 07/2008/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú do Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 3 Quyết định 01/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành trong lĩnh vực tài chính, ngân sách nhà nước
- 4 Quyết định 176/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 5 Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND sửa đổi quy định về tổ chức và hoạt động của quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước tỉnh kèm theo quyết định 62/2007/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2 Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND quy định danh mục chi tiết khoản phí, lệ phí; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình
- 3 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 4 Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 5 Quyết định 01/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành trong lĩnh vực tài chính, ngân sách nhà nước
- 6 Quyết định 176/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 7 Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 04/2007/QĐ-UBND quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành
- 2 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 3 Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2015 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 4 Quyết định 01/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành trong lĩnh vực tài chính, ngân sách nhà nước
- 5 Quyết định 176/QĐ-UBND năm 2021 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình đã hết hiệu lực thi hành
- 6 Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành kỳ 2019-2023
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Luật Cư trú 2006
- 3 Nghị định 107/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật cư trú
- 4 Pháp lệnh phí và lệ phí năm 2001
- 5 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 6 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 8 Thông tư 07/2008/TT-BTC hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú do Bộ Tài chính ban hành
- 9 Quyết định 15/2008/QĐ-UBND sửa đổi quy định về tổ chức và hoạt động của quỹ hỗ trợ việc làm ngoài nước tỉnh kèm theo quyết định 62/2007/QĐ-UBND do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10 Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND quy định danh mục chi tiết khoản phí, lệ phí; mức thu và tỷ lệ phần trăm trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình