Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành nhằm cụ thể hóa các mức chi sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Quyết định này giúp các cơ quan, đơn vị chủ động trong việc lập dự toán, quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước dành cho công tác bảo vệ môi trường một cách hiệu quả, đúng quy định pháp luật.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số mức chi cụ thể đối với việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường để thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường sử dụng các nguồn kinh phí khác như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Mức chi và nguyên tắc áp dụng: Mức chi chi tiết được thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. Đối với các nội dung chi khác liên quan đến kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường không được quy định cụ thể tại Quyết định này, các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
  • Nguồn kinh phí: Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

- Quy định chuyển tiếp (Điều 2)

  • Đối với các nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán kinh phí, đồng thời đang trong quá trình triển khai thực hiện trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực, thì tiếp tục thực hiện theo dự toán đã duyệt, không phải xây dựng lại dự toán kinh phí theo mức chi mới tại Quyết định này.

- Tổ chức thực hiện và xử lý vướng mắc (Điều 3)

  • Trách nhiệm hướng dẫn: Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
  • Giải quyết vướng mắc: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị và địa phương có trách nhiệm kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 4 và Điều 5)

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 04 năm 2018.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2018/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 30 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định một số mức chi sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.

b) Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

3. Mức chi

a) Mức chi sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Các nội dung khác liên quan đến kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

4. Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sử dụng từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện theo phân cấp ngân sách và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Đối với những nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt đề cương và dự toán, đang triển khai thực hiện không phải xây dựng lại dự toán kinh phí theo mức chi tại Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 04 năm 2018.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hậu Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP. HCM);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
- VP. Tỉnh ủy, các Ban Đảng;
- VP. Đoàn ĐBQH;
- VP. HĐND tỉnh;
- Như Điều 5 (UBND huyện, thị xã, thành phố sao lưu cho UBND cấp xã);
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT.TĐ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đồng Văn Thanh

 

PHỤ LỤC

MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Khung, mức chi thực hiện

(Đơn vị tính: 1.000 đồng)

Ghi chú

1

Lập nhiệm vụ, dự án

 

 

 

a

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

800 - 1.600

 

b

Lập dự án

Dự án

2.000 - 4.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án

c

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

Dự án

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

2

Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp Hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

a

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

b

Thành viên, thư ký

Người/buổi

240

c

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

d

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

420

đ

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng

Bài viết

240

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa 5 bài viết)

Bài viết

420

Trường hợp không thành lập Hội đồng

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

a

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 

b

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

-

Cá nhân

Phiếu

+ Đến 30 chỉ tiêu: 20

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 30

+ Trên 40 chỉ tiêu: 40

 

-

Tổ chức

Phiếu

+ Đến 30 chỉ tiêu: 80

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 90

+ Trên 40 chỉ tiêu: 100

 

c

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

d

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

đ

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

160

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ

 

 

 

a

Nhiệm vụ

Báo cáo

4.000

 

b

Dự án

Báo cáo

8.000 - 12.000

Tùy theo tính chất, quy mô của dự án

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

a

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

560

 

b

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

480

 

c

Ủy viên, thư ký Hội đồng

Người/buổi

240

 

d

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

d

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

420

 

e

Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

240

 

h

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài viết)

Bài viết

320

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

 

 

 

a

Người chủ trì

Người/buổi hội thảo

400

 

b

Thư ký hội thảo

Người/buổi hội thảo

240

 

c

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi hội thảo

100

 

d

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

a

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

320

 

-

Thành viên, thư ký Hội đồng

Người/buổi

160

 

b

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

-

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

560

 

-

Thành viên, thư ký Hội đồng

Người/buổi

320

 

-

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

420

 

-

Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có)

Bài viết

320

 

-

Đại biểu được mời tham dự

 

100

 

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

a

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang với mức lương cơ sở do nhà nước quy định

 

b

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

a

Tổ chức

 

6.400 - 16.000

 

b

Cá nhân

 

4.000 - 12.000

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 05/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
Người ký: Đồng Văn Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/04/2018
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 05/2018/QĐ-UBND quy định về mức ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký