Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 38/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành ngày quy định chi tiết về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa việc quản lý, sử dụng nguồn ngân sách nhà nước dành cho các hoạt động bảo vệ môi trường tại địa phương, đảm bảo tính minh bạch, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chính sách và các định mức chi tiêu được quy định tại Quyết định này:

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các mức chi cụ thể đối với nhiệm vụ, dự án thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo, áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
- Định mức chi cho công tác lập nhiệm vụ, dự án và họp hội đồng xét duyệt
  • Chi lập nhiệm vụ và dự án:
    • Lập nhiệm vụ bảo vệ môi trường: Mức chi từ 700.000 đồng đến 1.200.000 đồng/nhiệm vụ.
    • Lập dự án bảo vệ môi trường: Mức chi từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng/dự án.
    • Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư: Áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng.
  • Chi họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (không áp dụng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm):
    • Chủ tịch Hội đồng: 300.000 đồng/người/buổi.
    • Thành viên, thư ký Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
    • Bài nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 300.000 đồng/bài viết.
    • Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 200.000 đồng/bài viết.
  • Chi lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản: Trong trường hợp không thành lập Hội đồng, chi lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý là 300.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 5 bài viết).
- Định mức chi cho công tác điều tra, khảo sát thực địa
  • Chi lập mẫu phiếu điều tra: 300.000 đồng/phiếu mẫu được phê duyệt.
  • Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (điền phiếu điều tra):
    • Đối với cá nhân: Dưới 30 chỉ tiêu chi 30.000 đồng/phiếu; từ 30 đến 40 chỉ tiêu chi 40.000 đồng/phiếu; trên 40 chỉ tiêu chi 50.000 đồng/phiếu.
    • Đối với tổ chức: Dưới 30 chỉ tiêu chi 60.000 đồng/phiếu; từ 30 đến 40 chỉ tiêu chi 80.000 đồng/phiếu; trên 40 chỉ tiêu chi 100.000 đồng/phiếu.
  • Chi cho lực lượng điều tra, quan trắc, khảo sát:
    • Chi cho điều tra viên, công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): Mức tiền công cho 1 người/ngày không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (tính trên cơ sở 22 ngày/tháng).
    • Chi cho người dẫn đường (chỉ áp dụng tại vùng núi cao, vùng sâu cần người địa phương dẫn đường): 80.000 đồng/người/ngày.
    • Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc: 140.000 đồng/người/ngày.
- Định mức chi xây dựng báo cáo tổng kết và thẩm định báo cáo đánh giá môi trường
  • Chi viết báo cáo tổng kết:
    • Báo cáo tổng kết nhiệm vụ: 3.000.000 đồng/báo cáo.
    • Báo cáo tổng kết dự án: Từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng/báo cáo (tùy thuộc vào quy mô và tính chất).
  • Chi Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, quy hoạch bảo vệ môi trường:
    • Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi.
    • Phó Chủ tịch Hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi.
    • Ủy viên, thư ký hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu được mời tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
    • Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
    • Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
    • Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã hoàn thiện theo ý kiến Hội đồng: 400.000 đồng/bài viết (tối đa không quá 3 bài).
- Định mức chi tổ chức hội thảo khoa học và hội đồng nghiệm thu
  • Chi hội thảo khoa học:
    • Người chủ trì hội thảo: 350.000 đồng/người/buổi.
    • Thư ký hội thảo: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu tham dự: 150.000 đồng/người/buổi.
    • Báo cáo tham luận tại hội thảo: 350.000 đồng/bài viết.
  • Chi Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án:
    • Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch hội đồng nhận 300.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký nhận 150.000 đồng/người/buổi.
    • Nghiệm thu dự án: Chủ tịch hội đồng nhận 500.000 đồng/người/buổi; Thành viên và thư ký nhận 350.000 đồng/người/buổi; Bài nhận xét của ủy viên phản biện nhận 500.000 đồng/bài; Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nhận 350.000 đồng/bài; Đại biểu tham dự nhận 150.000 đồng/người/buổi.
- Chi hỗ trợ nhân sự và giải thưởng về bảo vệ môi trường
  • Chi hợp đồng lao động hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường:
    • Hỗ trợ cấp huyện: Mức chi bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 của công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP nhân với mức lương cơ sở hiện hành.
    • Hỗ trợ cấp xã: Mức chi bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định tại thời điểm chi trả.
  • Chi giải thưởng môi trường:
    • Đối với tổ chức đạt giải: 6.000.000 đồng/tổ chức.
    • Đối với cá nhân đạt giải: 4.000.000 đồng/cá nhân.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nghiêm túc các quy định về mức chi này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

--------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 38/2018/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 08 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC CHI KINH PHÍ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1362/TTr-STC ngày 06 tháng 6 năm 2018 và Báo cáo thẩm định số 729/BC-STP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2. Mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Khung, mức chi (1.000 đồng)

Ghi chú

1

Lập nhiệm vụ, dự án:

 

 

 

1.1

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

700 - 1.200

 

1.2

Lập dự án

Dự án

2.000 - 3.000

 

1.3

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định tại Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng Công bố (định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

300

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

300

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

200

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

300

Trường hợp không thành lập Hội đồng

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

300

 

4.2

Chỉ cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

- Cá nhân

 

 

 

 

+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống

Phiếu

30

 

 

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Phiếu

40

 

 

+ Trên 40 chỉ tiêu

Phiếu

50

 

 

- Tổ chức

 

 

 

 

+ Từ 30 chỉ tiêu trở xuống

Phiếu

60

 

 

+ Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu

Phiếu

80

 

 

+ Trên 40 chỉ tiêu

Phiếu

100

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

140

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:

Báo cáo

 

Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

 

Nhiệm vụ

 

3.000

 

 

Dự án

 

7.000 - 10.000

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

200

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

150

 

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng nếu có)

Bài viết

250

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

400

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

người/buổi hội thảo

 

 

 

Người chủ trì

 

350

 

 

Thư ký hội thảo

 

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

350

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

người/buổi

300

 

Thành viên, thư ký

150

 

8.2

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

500

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

người/buổi

350

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

bài viết

500

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng nếu có)

bài viết

350

 

Đại biểu được mời tham dự

 

150

 

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

- Tổ chức

 

6.000

 

- Cá nhân

 

4000

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ
- Vụ Pháp chế-Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- VPUB: LĐ, các Phòng Khối NCTH;
- Lưu: VT. VAL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Quốc Nam

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 38/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 38/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/06/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Trần Quốc Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/06/2018
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 38/2018/QĐ-UBND quy định về mức ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký