Tóm tắt Quyết định 07/2016/QĐ-UBND quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 07/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chi tiết về mức trần chi phí thực hiện dịch vụ chứng thực áp dụng thống nhất cho các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là phân tích nội dung chi tiết của Quyết định:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức trần chi phí thực hiện các công việc bao gồm: in, chụp (photocopy), đánh máy và dịch giấy tờ, văn bản nhằm mục đích thực hiện việc chứng thực.
- Đối tượng áp dụng: Mọi tổ chức, cá nhân có nhu cầu in, chụp, đánh máy và dịch giấy tờ, văn bản để phục vụ thủ tục chứng thực tại các cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp có nghĩa vụ phải nộp chi phí theo quy định.
- Các cơ quan thực hiện chứng thực
Nội dung Quyết định áp dụng đối với hai cấp cơ quan thực hiện chứng thực bao gồm:
- Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Nguyên tắc xác định và công khai mức thu chi phí chứng thực
- Mức trần chi phí: Được quy định chi tiết tại Phụ lục đính kèm Quyết định 07/2016/QĐ-UBND.
- Ấn định mức thu: Các cơ quan thực hiện chứng thực căn cứ vào điều kiện thực tế tại đơn vị để ban hành mức thu cụ thể. Tuy nhiên, mức thu này không được phép vượt quá mức trần do UBND tỉnh quy định.
- Trách nhiệm niêm yết: Cơ quan thực hiện chứng thực phải có trách nhiệm niêm yết công khai, rõ ràng mức thu chi phí chứng thực tại trụ sở làm việc của đơn vị để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện
- Sở Tư pháp: Chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; đồng thời phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp trong việc hướng dẫn, kiểm tra hoạt động thu chi phí chứng thực tại các đơn vị, đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2016/QĐ-UBND | Đồng Tháp, ngày 28 tháng 01 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRẦN CHI PHÍ CHỨNG THỰC ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh.
Quyết định này quy định mức trần chi phí thực hiện việc in, chụp, đánh máy và dịch giấy tờ, văn bản để thực hiện chứng thực.
2. Đối tượng áp dụng.
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện việc in, chụp, đánh máy và dịch giấy tờ, văn bản để thực hiện chứng thực tại các cơ quan thực hiện chứng thực phải nộp chi phí.
3. Cơ quan thực hiện chứng thực.
a) Phòng Tư pháp các huyện, thị xã, thành phố.
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
4. Mức trần chi phí chứng thực: chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan thực hiện chứng thực căn cứ vào tình hình thực tế tại đơn vị để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại
2. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu chi phí chứng thực tại các cơ quan thực hiện chứng thực theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC TRẦN CHI PHÍ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| Số TT | Nội dung | Mức trần chi phí chứng thực |
| I | Áp dụng tại Phòng Tư pháp huyện, thị xã, thành phố |
|
| 1 | Đánh máy, sao chụp văn bản |
|
| a | Đánh máy văn bản (trang A4) | 5.000 đồng/trang |
| b | Sao chụp văn bản (trang A4) | 500 đồng/tờ |
| c | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000 đồng/tờ |
| 2 | Dịch giấy tờ, văn bản |
|
| a | Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt |
|
| - | Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một số nước thuộc EU sang tiếng Việt | 120.000 đồng/trang |
| - | Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt | 150.000 đồng/trang |
| b | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài |
|
| - | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một số nước thuộc EU | 150.000 đồng/trang |
| - | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác | 190.000 đồng/trang |
| II | Áp dụng tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn |
|
| 1 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 5.000 đồng/trang |
| 2 | Sao chụp văn bản (trang A4) | 500 đồng/tờ |
| 3 | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000 đồng/tờ |
- 1 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 2 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 3 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Quyết định 10/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 5 Quyết định 06/2016/QĐ-UBND Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 6 Quyết định 07/2016/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Bến Tre