Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành là văn bản pháp quy quan trọng nhằm điều chỉnh và thống nhất quản lý giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của văn bản này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 12 năm 2017.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)
Quy định xác định rõ phạm vi quản lý nhà nước về giá đối với dịch vụ trông giữ xe tùy thuộc vào nguồn vốn đầu tư, cụ thể như sau:
- Đối với dịch vụ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Áp dụng mức giá cụ thể do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định (chi tiết tại Phụ lục đính kèm Quyết định).
- Đối với dịch vụ đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Áp dụng mức giá tối đa (giá trần) nhằm bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng, đồng thời tạo không gian chủ động cho nhà đầu tư trong phạm vi cho phép (chi tiết tại Phụ lục đính kèm Quyết định).
- Đối tượng áp dụng: Quy định này bắt buộc áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân thực hiện cung cấp dịch vụ trông giữ xe và các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Hiệu lực thi hành và điều khoản bãi bỏ (Điều 2)
Văn bản quy định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và xử lý các quy định cũ có liên quan để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật địa phương:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017.
- Quy định bãi bỏ: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, chính thức bãi bỏ Mục 4 (Dịch vụ trông giữ xe) thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ giao trách nhiệm thi hành cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành trực thuộc thành phố Cần Thơ.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện thuộc thành phố Cần Thơ.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động cung ứng và sử dụng dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/2017/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 20 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đính kèm Phụ lục Giá dịch vụ trông giữ xe).
2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017. Bãi bỏ Mục 4 Dịch vụ trông giữ xe của Phụ lục kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE
(Kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Đối tượng | Giá dịch vụ (đồng/lần) | |
| Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước | Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước | ||
| 1 | Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn |
|
|
| - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) | 20.000 | 30.000 | |
| - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) | 30.000 | 40.000 | |
| 2 | Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống |
|
|
| - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) | 10.000 | 20.000 | |
| - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) | 20.000 | 30.000 | |
| 3 | Xe mô tô, gắn máy |
|
|
| - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) | 3.000 | 5.000 | |
| - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) | 5.000 | 6.000 | |
| 4 | Xe đạp |
|
|
| - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) | 1.000 | 2.000 | |
| - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) | 2.000 | 3.000 | |
| 5 | Xe đạp điện các loại |
|
|
| - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) | 2.000 | 3.000 | |
| - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) | 3.000 | 4.000 | |
| 6 | Đối với trường học |
|
|
| - Xe đạp và xe đạp điện | 500 | 1.000 | |
| - Xe mô tô, gắn máy | 1.000 | 2.000 | |
(Giá trên đã bao gồm thuế VAT)
Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm.
Đối với giữ xe tháng các bên tự thỏa thuận (hợp đồng) nhưng mức thu không vượt quá mức thu cả ngày và đêm nhân với số ngày gửi thực tế trong tháng./.
- 1 Quyết định 54/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 2 Quyết định 59/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 3 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 4 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 6 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về điều chỉnh Phụ lục tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 1 Luật giá 2012
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật phí và lệ phí 2015
- 4 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Quyết định 54/2017/QĐ-UBND giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 6 Quyết định 59/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 7 Quyết định 21/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 8 Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 01/2018/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 10 Quyết định 05/2018/QĐ-UBND về điều chỉnh Phụ lục tại Quyết định 44/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 43/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Thuận