Tóm tắt Quyết định 09/2023/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ban hành hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để xây dựng, phê duyệt và triển khai các chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông và phát triển nông nghiệp, nông thôn sử dụng ngân sách nhà nước tại địa phương.
1. Hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông được ban hành
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành chi tiết các định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông thuộc 6 lĩnh vực và nhóm nhiệm vụ trọng tâm, bao gồm:
- Lĩnh vực Trồng trọt: Ban hành 49 định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình, hoạt động sản xuất trồng trọt.
- Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y: Ban hành 28 định mức kinh tế kỹ thuật phục vụ phát triển chăn nuôi và công tác phòng, chống dịch bệnh động vật.
- Lĩnh vực Thủy sản: Ban hành 37 định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình nuôi trồng thủy sản.
- Cây lâm nghiệp, cây dược liệu: Ban hành 29 định mức kinh tế kỹ thuật phục vụ công tác trồng, chăm sóc và phát triển lâm nghiệp, cây dược liệu.
- Nhiệm vụ Thông tin tuyên truyền khuyến nông: Ban hành 12 định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động thông tin, truyền thông, quảng bá khuyến nông.
- Nhiệm vụ Đào tạo, tập huấn khuyến nông: Ban hành 08 định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho công tác tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nâng cao năng lực cho người dân và cán bộ khuyến nông.
Chi tiết nội dung của từng định mức được quy định cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Phạm vi áp dụng và nguyên tắc xử lý văn bản trích dẫn
Điều 2 của Quyết định quy định rõ phạm vi điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng trong thực tiễn:
- Phạm vi áp dụng: Các định mức kinh tế kỹ thuật nêu trên được áp dụng để thực hiện Chương trình khuyến nông, cùng các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của thành phố Hà Nội.
- Nguyên tắc áp dụng văn bản trích dẫn: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được trích dẫn trong định mức ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 3 quy định cụ thể về mốc thời gian có hiệu lực của văn bản và phân công trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 6 năm 2023.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/2023/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/05/2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04/11/2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ kết luận của tập thể UBND Thành phố tại Thông báo số 464/TB-UBND ngày 17/5/2023 về việc ban hành Quyết định về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 139/TTr-SNN ngày 18/4/2023 về việc ban hành Quyết định về định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm:
1. Lĩnh vực Trồng trọt: 49 định mức.
2. Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y: 28 định mức.
3. Lĩnh vực Thủy sản: 37 định mức.
4. Cây lâm nghiệp, cây dược liệu: 29 định mức.
5. Nhiệm vụ Thông tin tuyên truyền khuyến nông: 12 định mức.
6. Nhiệm vụ Đào tạo, tập huấn khuyến nông: 08 định mức.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các định mức kinh tế kỹ thuật nêu trên áp dụng để thực hiện Chương trình khuyến nông, các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch phát triển nông nghiệp, nông thôn của thành phố Hà Nội; Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản trích dẫn trong định mức quy định tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 6 năm 2023.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 5 Nghị định 83/2018/NĐ-CP về khuyến nông
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Thông tư 75/2019/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 10 Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- 1 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 3 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 14/2022/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 4 Quyết định 14/2024/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 5 Nghị định 83/2018/NĐ-CP về khuyến nông
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Thông tư 75/2019/TT-BTC quy định về quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 10 Thông tư 06/2021/TT-BNNPTNT quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
- 11 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 12 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- 13 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 14/2022/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 14 Quyết định 14/2024/QĐ-UBND Định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
