Quyết định 15/2023/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở để lập dự toán kinh phí, quản lý và triển khai thực hiện các chương trình, dự án, mô hình khuyến nông, sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản sử dụng ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn hợp pháp khác tại địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định 15/2023/QĐ-UBND:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định chi tiết các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Các định mức này được áp dụng trực tiếp vào việc lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai thực hiện các kế hoạch, chương trình khuyến nông, cũng như các mô hình, dự án sản xuất trong các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tại địa phương.
- Đối tượng áp dụng: Văn bản áp dụng đối với tất cả các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông, thực hiện các dự án, mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Quyết định ban hành kèm theo hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật chi tiết cho từng lĩnh vực cụ thể thông qua các phụ lục đính kèm, bao gồm:
- Lĩnh vực Trồng trọt: Được quy định chi tiết tại Phụ lục I, làm cơ sở áp dụng cho các mô hình, dự án phát triển cây trồng, thâm canh, chuyển đổi cơ cấu cây trồng tại địa phương.
- Lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y: Được quy định chi tiết tại Phụ lục II, áp dụng cho các hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm, công tác phòng chống dịch bệnh và an toàn sinh học.
- Lĩnh vực Thủy sản: Được quy định chi tiết tại Phụ lục III, áp dụng cho các mô hình nuôi trồng thủy sản nước ngọt, các kỹ thuật nuôi tiên tiến trên địa bàn tỉnh.
- Lĩnh vực Lâm nghiệp: Được quy định chi tiết tại Phụ lục IV, phục vụ cho công tác trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng và phát triển lâm nghiệp bền vững.
- Lĩnh vực Đào tạo huấn luyện: Được quy định chi tiết tại Phụ lục V, xác định các định mức về chi phí, tài liệu, giảng viên và tổ chức các lớp tập huấn, đào tạo nghề nông nghiệp cho nông dân và cán bộ khuyến nông cơ sở.
- Lĩnh vực Thông tin truyền thông: Được quy định chi tiết tại Phụ lục VI, áp dụng cho các hoạt động tuyên truyền, phổ biến kiến thức khoa học kỹ thuật nông nghiệp qua các phương tiện thông tin đại chúng, tờ rơi, hội thảo.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 15/2023/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 3 năm 2023.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hà Nam cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 15/2023/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 15 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Thực hiện Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24 tháng 02 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được áp dụng để lập dự toán kinh phí và tổ chức triển khai các kế hoạch, chương trình khuyến nông, các mô hình, dự án sản xuất nông lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam, cụ thể như sau:
1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt: Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y: Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản: Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Lâm nghiệp: Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực đào tạo huấn luyện: Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thông tin truyền thông: Phụ lục VI.
(Chi tiết có phụ lục kèm theo Quyết định)
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 3 Nghị định 83/2018/NĐ-CP về khuyến nông
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 1 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 2 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND về định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 3 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 4 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định 11/2022/QĐ-UBND
- 5 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 14/2022/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 6 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 25/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 3 Nghị định 83/2018/NĐ-CP về khuyến nông
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
- 6 Quyết định 06/2022/QĐ-UBND định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 7 Quyết định 14/2022/QĐ-UBND về định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 8 Quyết định 726/QĐ-BNN-KN năm 2022 về định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9 Quyết định 16/2023/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 10 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật vào Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định 11/2022/QĐ-UBND
- 11 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 14/2022/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 12 Quyết định 09/2023/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 25/2024/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Yên