Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 100/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Sơn Động trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Sơn Động được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 86.017,61 ha, được chia thành ba nhóm đất chính với cơ cấu và diện tích cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 72.894,09 ha (tương ứng 84,74% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, các loại đất thành phần bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 39.184,44 ha (chiếm 53,76% diện tích đất nông nghiệp).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 11.509,68 ha (chiếm 15,79%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 9.436,89 ha (chiếm 12,95%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7.062,67 ha (chiếm 9,69%).
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.619,28 ha (chiếm 6,34%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.373,36 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 989,31 ha (chiếm 1,36%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 51,35 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 40,47 ha (chiếm 0,06%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 12.507,21 ha (chiếm 14,54% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 7.679,27 ha (chiếm 61,40% nhóm đất phi nông nghiệp).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.923,42 ha (chiếm 15,38%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 877,83 ha (chiếm 7,02%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 849,42 ha (chiếm 6,79%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 425,67 ha (chiếm 3,40%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 196,80 ha (chiếm 1,57%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 169,85 ha (chiếm 1,36%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 148,17 ha (chiếm 1,18%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 79,60 ha (chiếm 0,64%).
    • Đất danh lam, thắng cảnh (DDL): 59,77 ha (chiếm 0,48%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 34,76 ha (chiếm 0,28%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,93 ha (chiếm 0,14%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 17,22 ha (chiếm 0,14%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 9,32 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 8,58 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,50 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,02 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,44 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,32 ha; Đất an ninh (CAN): 1,32 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 616,30 ha (chiếm 0,72% tổng diện tích tự nhiên).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Trong năm 2018, huyện Sơn Động thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với các loại đất sau nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 208,42 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 69,35 ha (bao gồm 60,25 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 89,88 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 35,95 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 7,84 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 5,40 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 68,70 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 62,70 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hữu Sản với 12,00 ha và xã Tuấn Đạo với 50,00 ha).
    • Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 5,96 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,04 ha (tại xã An Lập).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,06 ha (thực hiện tại Thị trấn An Châu).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để triển khai các dự án hạ tầng và phát triển kinh tế, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2018 trên địa bàn toàn huyện là 203,40 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 203,04 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 88,08 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 67,96 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 34,15 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 7,45 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 5,40 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 0,36 ha, bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha (tại Thị trấn An Châu).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,10 ha (tại xã Thạch Sơn).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,10 ha (tại xã Thanh Luận).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,06 ha (tại Thị trấn An Châu).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Sơn Động lên kế hoạch khai thác và đưa 256,12 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (đất rừng sản xuất - RSX): Tổng diện tích 256,00 ha. Địa bàn phân bổ cụ thể:
    • Xã Dương Hưu: 82,00 ha.
    • Xã Thanh Luận: 69,00 ha.
    • Thị trấn Thanh Sơn: 55,00 ha.
    • Xã Phúc Thắng: 50,00 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (đất sinh hoạt cộng đồng - DSH): Diện tích 0,12 ha tại Thị trấn Thanh Sơn.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động và các sở, ngành liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động có trách nhiệm:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chính xác theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN SƠN ĐỘNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Động tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 10/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-TNMT ngày 19/01/2018 và hồ sơ nộp ngày 26/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị trấn Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân n

Xã Hữu Sản

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

 

TNG DIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN

 

86.017,61

 

211,93

2.105,78

2.064,96

3.744,30

3.655,16

991,15

1.874,23

568,60

2.138,59

1.654,87

1.800,66

11.800,68

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

72.894,09

84,74

62,13

1.757,60

2.026,56

3.600,61

3.544,99

835,85

1.771,58

456,29

1.893,63

1.412,88

1.449,95

11.457,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,28

6,34

37,63

77,34

46,17

310,49

246,48

199,95

133,28

125,97

214,92

116,14

162,27

160,00

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

3.373,36

73,03

4,56

38,02

43,89

17,46

95,86

177,50

62,81

125,97

214,92

116,14

162,27

27,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

989,31

1,36

2,07

30,10

3,38

74,22

115,94

13,75

34,33

22,25

7,01

19,93

75,18

17,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.062,67

9,69

5,57

402,57

32,56

263,87

128,40

196,80

171,15

244,78

365,56

150,43

179,57

252,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.509,68

15,79

 

692,74

1.609,39

 

 

44,48

 

 

 

317,07

 

2.477,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.436,89

12,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.413,62

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

16,69

545,55

335,06

2.947,46

3.014,78

380,87

1.432,82

63,29

1.305,95

807,38

1.028,78

3.135,69

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

0,17

9,30

 

4,57

 

 

 

 

0,19

1,93

4,15

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

 

 

 

 

39,39

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

149,80

338,79

26,51

132,45

110,17

154,82

73,44

85,44

193,67

235,11

341,24

270,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

0,70

 

 

8,54

 

 

1,66

10,75

 

27,46

 

0,43

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

0,53

0,28

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

0,62

17,44

 

0,36

1,86

0,83

 

 

 

 

12,22

3,76

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

 

87,67

 

 

 

 

 

 

38,13

 

0,64

8,38

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

19,19

70,66

6,04

25,10

21,01

11,71

8,69

8,57

30,11

34,28

18,04

26,10

2.7

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

 

 

 

1,51

1,00

0,50

 

 

 

 

 

0,40

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

0,46

0,92

8,44

78,30

64,99

107,54

32,74

42,15

110,06

131,62

226,65

95,94

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

107,91

88,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

4,38

0,05

0,15

0,23

0,55

1,23

0,73

0,66

0,91

1,05

0,54

0,30

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

0,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

1,46

4,71

1,05

3,64

4,25

0,97

1,37

0,29

0,08

5,84

1,57

9,68

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

 

5,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

2,31

0,48

0,23

0,70

0,17

0,72

0,43

0,42

0,41

0,95

1,48

0,50

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,28

 

 

0,10

 

 

 

 

 

0,20

0,22

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

4,09

61,81

10,60

12,96

14,02

12,13

25,39

17,62

3,29

12,68

65,03

118,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

5,34

 

 

1,01

2,32

19,18

2,43

4,98

10,68

21,03

14,85

6,61

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

 

9,40

11,89

11,25

 

0,48

29,22

26,87

51,30

6,88

9,47

72,82

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Đnh

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

Trường bắn TB1

 

TNG DIỆN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

86.017,61

 

1.236,89

3.015,96

1.614,82

1.809,84

2.957,58

6.746,30

7.755,65

3.041,02

6.502,71

6.100,11

5.070,51

7.555,31

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

72.894,09

84,74

893,83

2.670,48

1.367,16

1.546,35

2.692,91

6.356,69

7.430,00

2.974,57

5.923,29

5.846,41

4.923,36

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.619,28

6,34

222,36

179,85

306,72

141,67

249,14

155,23

689,85

103,93

448,56

126,55

164,82

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.373,36

73,03

222,36

179,85

306,72

141,67

68,47

155,23

462,99

76,38

448,56

59,81

164,82

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

989,31

1,36

80,76

162,98

4,27

29,89

12,39

183,15

15,27

5,77

5,93

72,89

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.062,67

9,69

155,78

828,14

329,23

154,31

172,64

574,29

560,51

261,53

222,05

1.083,64

327,25

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.509,68

15,79

 

 

 

 

 

 

1.852,64

 

4.175,69

 

339,84

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.436,89

12,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.378,55

644,72

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.184,44

53,76

433,80

1.488,71

726,94

1.220,40

2.258,06

5.433,01

4.308,59

2.603,34

1.070,81

1.179,73

3.446,73

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,35

0,07

1,13

10,80

 

0,08

0,68

11,01

2,06

 

0,25

5,03

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,47

0,06

 

 

 

 

 

 

1,08

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.507,21

14,54

308,84

314,99

214,15

211,38

209,70

367,52

273,13

41,54

579,42

229,83

89,14

7.555,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7.679,27

61,40

24,46

 

41,05

4,91

 

4,00

 

 

 

 

 

7.555,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2 3

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

4,50

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

425,67

3,40

2,03

0,01

 

0,85

 

1,10

13,90

 

369,87

0,82

 

 

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

148,17

1,18

 

 

 

 

13,35

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

877,83

7,02

54,46

111,27

16,60

48,96

14,35

145,09

39,25

8,04

31,83

81,12

47,36

 

2.7

Đất có di tích, lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

59,77

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59,77

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,58

0,07

 

 

 

 

 

0,57

1,60

 

 

 

3,00

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.923,42

15,38

183,40

60,53

102,31

117,30

121,59

61,75

171,14

18,88

115,68

39,10

31,95

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

196,80

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,93

0,14

0,48

0,27

1,94

0,80

0,13

0,36

0,51

0,43

0,46

0,35

1,42

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,02

0,02

 

 

 

0,25

 

1,80

0,26

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,44

0,00

0,31

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

79,60

0,64

2,71

3,79

5,14

3,69

1,12

12,29

4,73

0,63

3,85

3,74

3,00

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

34,76

0,28

9,09

8,53

1,32

 

0,99

7,49

 

 

 

1,46

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,22

0,14

1,03

0,27

 

1,51

0,49

1,73

1,11

0,52

0,87

0,17

0,72

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,32

0,07

0,23

0,28

0,20

0,07

 

1,20

0,04

 

0,10

6,40

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

849,42

6,79

26,38

129,33

38,11

25,95

46,67

126,06

22,62

12,43

31,02

32,49

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

169,85

1,36

4,26

0,71

7,48

7,09

11,01

3,95

17,97

0,61

25,74

0,91

1,69

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,32

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

616,30

0,72

34,23

30,49

33,51

52,11

54,97

22,09

52,53

24,91

 

23,87

58,01

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thị Thanh Sơn

Xã Thạch Sơn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sn

Xã Quến

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

15,52

10,13

1,70

4,66

5,70

2,47

0,48

1,89

23,83

13,59

4,82

3,13

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

10,34

0,97

 

2,79

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,27

0,97

 

2,76

0,11

2,01

0,13

1,34

2,49

2,74

4,26

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,90

1,75

0,10

0,10

0,30

0,11

0,15

0,25

0,40

0,08

0,10

0,10

L3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

4,18

2,61

0,30

1,04

0,19

0,15

0,10

0,20

5,74

0,57

0,30

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,10

4,80

1,30

0,73

5,10

0,20

0,10

0,10

15,20

10,20

0,16

2,81

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,70

0,08

0,25

 

0,07

12,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,08

0,25

 

0,07

0,07

0,55

0,30

0,50

0,60

0,25

0,15

0,09

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

 

 

 

 

12,00

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở

PKO/OTC

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

TT

Ch tiêu

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,42

3,07

12,61

3,17

11,27

2,46

8,67

21,20

0,48

19,80

10,83

26,96

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

69,35

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

60,25

1,31

1,20

2,80

1,67

1,30

2,10

8,30

0,03

8,20

3,57

11,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,84

0,81

0,10

0,10

0,10

0,46

0,30

0,15

0,10

1,18

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

35,95

0,75

2,81

0,17

2,70

0,50

3,07

2,60

0,15

0,32

1,52

5,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,40

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

89,88

0,20

8,50

0,10

6,80

0,20

3,20

9,75

0,20

10,10

5,54

4 49

2

Chuyển đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,70

0,24

0,65

0,15

0,45

0,50

50,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,96

0,20

0,15

0,15

0,25

0,50

0,35

0,50

0,15

0,30

0,30

0,20

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

62,70

 

0,50

 

0,20

 

50,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn An Châu

Thtrấn Thanh Sơn

Xã Thạchn

Xã Vân Sơn

Xã Hữu Sn

Xã Quế Sơn

Xã Phúc Thắng

Xã Chiên Sơn

Xã Giáo Liêm

Xã Vĩnh Khương

Xã Cẩm Đàn

Xã An Lạc

 

TNG DIN TÍCH ĐT T NHIÊN

 

203,40

15,22

9,79

1,75

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

15,06

9,79

1,65

4,53

5,57

2,41

0,46

1,84

23,16

13,30

4,71

3,06

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

10,13

0,95

 

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

10,13

0,95

 

2,73

0,11

1,97

0,12

1,32

2,44

2,69

4,17

0,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,86

1,66

0,10

0,10

0,29

0,10

0,14

0,24

0,38

0,08

0,10

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

3,97

2,48

0,29

0,99

0,18

0,14

0,10

0,19

5,45

0,54

0,29

0,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,10

4,70

1,27

0,72

5,00

0,20

0,10

0,10

14,90

10,00

0,16

2,75

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

0,16

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Mã

Toàn huyn (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Lập

Xã Yên Định

Xã Lệ Viễn

Xã An Châu

Xã An Bá

Xã Tuấn Đạo

Xã Dương Hưu

Xã Bồng Am

Xã Long Sơn

Xã Tuấn Mậu

Xã Thanh Luận

 

TNG ĐIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN

 

203,40

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,45

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

203,04

2,96

12,27

3,10

10,96

2,38

8,40

20,70

0,46

19,36

10,56

26,35

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

67,96

1,28

1,18

2,74

1,64

1,27

2,06

8,13

0,03

8,04

3,49

11,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,45

0,77

0,10

0,10

0,10

0,44

0,29

0,14

0,10

1,12

0,19

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,15

0,71

2,67

0,16

2,57

0,48

2,92

2,47

0,14

0,30

1,44

5,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,40

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

5,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

88,08

0,20

8,33

0,10

6,66

0,20

3,14

9,56

0,20

9,90

5,43

4,40

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Ch tiêu

Toàn huyn (ha)

 

Thị trn Thanh Sơn

Xã Phúc Thắng

Dương Hưu

Xã Thanh Luận

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT T NHIÊN

 

256,12

55,12

50,00

82,00

69,00

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

256,00

55,00

50,00

82,00

69,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,12

0,12

 

 

 

2.1

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,12

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Sơn Động:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Sơn Động chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT, TN.Thắng
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 100/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 100/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký