Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 443/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu quy hoạch, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

I. Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
  • Cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể từ nguồn dữ liệu trích xuất.

II. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.600,86 ha, được phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (từ Phường 1 đến Phường 10). Toàn bộ diện tích này cũng được xác định là đất đô thị (KDT). Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 5.386,48 ha, bao gồm các loại đất sau:

  • Đất trồng lúa (LUA): 3.601,55 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích tập trung lớn nhất tại Phường 5 (1.584,33 ha) và Phường 8 (505,15 ha).
  • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.105,13 ha. Phân bổ nhiều nhất tại Phường 5 (187,94 ha) và Phường 7 (179,49 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 487,19 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 175,82 ha. Tập trung chủ yếu tại Phường 4 (96,10 ha).
  • Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,80 ha.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 2.214,38 ha, bao gồm các loại đất chính sau:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 980,93 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 557,42 ha. Phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (132,31 ha) và Phường 3 (95,86 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 115,61 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): 109,24 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,11 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 53,95 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,47 ha.
  • Đất cụm công nghiệp (SKN): 52,89 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 8).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 51,20 ha.
  • Đất khu công nghiệp (SKK): 41,45 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 7).
  • Đất an ninh (CAN): 35,82 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 33,53 ha.
  • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 14,40 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 13,70 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 6,30 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 3,52 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 1,87 ha; Đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 1,06 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,77 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,19 ha.

3. Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch 2018.

III. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2018 để thực hiện các dự án là 62,17 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 50,06 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 37,60 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 5 với 13,60 ha và Phường 7 với 10,66 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 6,27 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 4,36 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 1,83 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 12,11 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) chiếm phần lớn với 10,17 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 8 với 6,29 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,84 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) thu hồi 0,77 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 0,20 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,08 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,02 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) thu hồi 0,02 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) thu hồi 0,01 ha.

IV. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 bao gồm hai nội dung chính:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 115,46 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 63,36 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 7 với 30,85 ha và Phường 5 với 16,51 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 42,42 ha (nhiều nhất tại Phường 1 với 17,76 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 7,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 2,26 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 37,80 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), thực hiện nhiều nhất tại Phường 5 (11,00 ha) và Phường 7 (8,00 ha).

V. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.

2. Trách nhiệm thi hành quyết định:

  • Các chức danh và cơ quan bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 443/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 21 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 10/01/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 244/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 08/01/2018),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Kế hoạch năm 2018

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.386,48

 

266,18

379,74

551,75

1.851,20

81,96

525,40

720,67

404,33

605,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.601,55

 

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.601,55

 

79,55

193,38

233,95

1.584,33

20,03

298,27

505,15

226,42

460,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

487,19

 

59,08

52,33

149,33

56,13

10,48

43,69

27,90

54,64

33,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.105,13

 

115,30

128,77

72,36

187,94

51,45

179,49

155,86

115,14

98,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

175,82

 

11,84

5,26

96,10

12,03

 

3,91

26,66

8,13

11,89

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,80

 

0,41

 

 

10,77

 

0,04

5,10

 

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.214,38

29,32

353,31

235,56

334,43

294,28

134,82

266,55

289,18

127,28

149,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,24

 

71,85

22,62

 

3,02

 

 

 

 

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

 

 

 

 

 

 

41,45

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,89

 

 

 

 

 

 

 

52,89

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,15

9,87

6,74

18,32

2,43

3,01

5,33

1,98

2,77

0,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,11

 

12,31

0,69

12,65

0,24

1,98

17,19

34,27

6,50

1,31

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

980,93

11,05

101,21

86,28

164,37

189,30

65,82

98,71

98,18

75,34

90,67

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,19

 

0,08

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,70

 

 

0,63

 

 

 

5,59

7,48

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

557,42

14,31

132,31

95,86

55,14

48,22

45,92

68,72

40,56

32,44

23,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

53,95

0,26

10,29

0,90

37,33

0,28

2,84

0,87

0,20

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,30

0,02

1,38

2,61

0,98

 

1,21

 

0,04

0,06

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,53

0,10

3,58

4,75

0,89

9,91

4,29

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53,47

 

1,28

8,46

0,15

35,45

3,18

1,30

0,26

0,28

3,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

 

 

 

 

0,46

 

 

10,55

 

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,02

0,08

0,16

0,05

0,05

0,06

0,17

0,03

0,05

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,52

 

3,34

0,14

 

 

 

 

 

 

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,87

0,02

0,04

0,32

0,12

0,26

0,13

0,01

0,75

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

115,61

2,79

5,62

 

28,77

4,64

4,52

23,37

38,25

7,65

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,06

 

 

 

 

 

 

1,06

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

29,32

619,49

615,30

886,18

2.145,48

216,78

791,95

1.009,85

531,61

754,92

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường
1

Phường
2

Phường
3

Phường
4

Phường
5

Phường
6

Phường
7

Phường
8

Phường
9

Phường
10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

50,06

 

8,39

6,00

2,28

13,64

0,18

11,54

5,17

0,43

2,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

37,60

 

4,09

5,12

0,97

13,60

 

10,66

0,73

 

2,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,60

 

4,09

5,12

0,97

13,60

 

10,66

0,73

 

2,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

 

1,75

0,74

0,28

 

0,02

0,17

1,21

0,19

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,27

 

1,71

0,14

0,04

0,04

0,16

0,71

3,23

0,24

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,83

 

0,84

 

0,99

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,11

 

1,42

0,25

0,60

0,14

1,12

0,50

6,98

1,10

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,77

 

0,28

 

 

 

 

 

0,48

0,01

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,05

0,03

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,84

 

0,28

 

0,27

 

 

0,04

0,07

0,18

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,17

 

0,86

0,25

0,33

0,03

1,08

0,46

6,29

0,87

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

 

 

 

 

0,11

 

 

0,09

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+... (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

115,46

 

26,97

8,75

5,93

19,64

2,49

34,16

8,81

3,65

5,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,36

 

5,40

5,23

1,44

16,51

0,11

30,85

0,87

0,27

2,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,42

 

2,97

0,89

0,39

0,44

0,13

0,26

1,78

0,33

0,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,42

 

17,76

2,63

3,11

2,68

2,25

3,05

5,74

3,05

2,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,26

 

0,84

 

0,99

0,01

 

 

0,42

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

37,80

 

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

37,80

 

2,50

4,50

4,00

11,00

0,40

8,00

3,00

1,40

3,00

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TPST;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 443/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký