Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1001/QĐ-UBND

Quyết định 1001/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2019. Kế hoạch được áp dụng chi tiết đối với 10 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Trà Leng, Trà Dơn, Trà Tập, Trà Mai, Trà Cang, Trà Linh, Trà Nam, Trà Don, Trà Vân và Trà Vinh.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Trà My được xác định là 82.638,27 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 62.875,68 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu: đất trồng lúa (1.462,82 ha, với 1,04 ha đất chuyên trồng lúa nước, 572,90 ha đất trồng lúa nương và 888,88 ha đất trồng lúa còn lại); đất trồng cây hàng năm khác (4.247,50 ha); đất trồng cây lâu năm (5.449,74 ha); đất rừng phòng hộ (27.808,93 ha); đất rừng đặc dụng (15.462,90 ha); đất rừng sản xuất (8.435,50 ha); đất nuôi trồng thủy sản (1,26 ha) và đất nông nghiệp khác (7,03 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.093,49 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (2,27 ha); đất an ninh (0,77 ha); đất cụm công nghiệp (4,56 ha); đất thương mại, dịch vụ (0,60 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,11 ha); đất phát triển hạ tầng (1.098,31 ha, trong đó đất giao thông chiếm 499,75 ha, đất công trình năng lượng chiếm 541,91 ha, đất giáo dục - đào tạo chiếm 31,88 ha); đất ở tại nông thôn (344,66 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (10,11 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (35,51 ha); và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (590,45 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 17.669,10 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Trà Cang (4.913,15 ha) và xã Trà Don (3.801,60 ha).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Trong năm kế hoạch, việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 514,32 ha. Diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại xã Trà Leng (116,48 ha). Các loại đất nông nghiệp được chuyển đổi bao gồm: đất trồng lúa (26,71 ha); đất trồng cây hàng năm khác (191,92 ha); đất trồng cây lâu năm (117,16 ha); đất rừng phòng hộ (27,50 ha); đất rừng đặc dụng (29,14 ha); và đất rừng sản xuất (121,88 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,79 ha (tập trung chủ yếu tại xã Trà Mai với 0,77 ha và xã Trà Tập với 0,02 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với tổng diện tích là 680,00 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 514,20 ha. Các loại đất bị thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác (192,42 ha), đất rừng sản xuất (119,76 ha), đất trồng cây lâu năm (118,66 ha), đất rừng đặc dụng (29,14 ha), đất rừng phòng hộ (27,50 ha) và đất trồng lúa (26,71 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 86,98 ha, chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (59,30 ha), đất phát triển hạ tầng (25,31 ha) và đất ở tại nông thôn (2,37 ha).
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi là 78,82 ha để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Huyện Nam Trà My lên kế hoạch đưa 78,82 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:

  • Đất phát triển hạ tầng: Đưa 59,49 ha vào sử dụng (trong đó đất giao thông là 10,44 ha và đất công trình năng lượng là 49,05 ha).
  • Đất ở tại nông thôn: Đưa 19,33 ha vào sử dụng để giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã, đặc biệt là xã Trà Leng (8,70 ha) và xã Trà Vân (4,10 ha).

5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo phương án đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các danh mục dự án đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng sau 3 năm liên tiếp không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật các danh mục dự án của kế hoạch năm 2019 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Trà My trong quá trình triển khai thực hiện; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh để xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Trà My chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1001/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 02 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NAM TRÀ MY, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 3065/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2010 của UBND Tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Nam Trà My;

Xét đề nghị của UBND huyện Nam Trà My tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 14/03/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 245/TTr- STNMT ngày 28/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

82.638,27

11.568,50

10.546,65

7.746,03

10.309,81

10.570,58

6.313,53

9.505,12

7.520,54

4.540,62

4.016,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.875,68

10.609,87

8.637,39

5.812,64

8.228,64

5.463,00

5.128,93

5.442,22

6.126,15

3.592,42

3.834,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.462,82

86,93

166,27

91,11

112,67

248,18

196,61

253,51

121,43

123,38

62,73

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,04

 

 

 

 

0,18

0,18

0,18

 

 

0,50

 

Đất trồng lúa nương

LUN

572,90

48,51

120,00

44,14

64,79

123,30

47,75

31,47

47,58

44,61

0,75

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

888,88

38,42

46,27

46,97

47,88

124,70

148,68

221,86

73,85

78,77

61,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.247,50

293,10

349,79

450,67

345,46

588,95

516,76

511,91

128,42

801,59

260,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.449,74

563,79

406,19

605,64

1.256,06

281,63

321,05

439,53

749,04

474,00

352,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.808,93

6.048,41

1.373,28

1.455,00

5.657,60

1.214,92

959,35

3.995,83

3.906,48

870,63

2.327,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.462,90

3.235,92

4.478,45

2.680,69

51,39

2.348,93

2.666,92

0,60

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.435,50

381,68

1.862,96

529,51

805,35

780,39

468,24

233,69

1.220,75

1.322,82

830,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,26

0,04

0,45

0,02

0,11

 

 

0,12

0,03

 

0,49

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,03

 

 

 

 

 

 

7,03

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.093,49

285,88

327,51

157,41

267,43

194,43

171,08

261,30

203,50

145,72

79,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,27

 

 

 

2,27

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,77

 

 

 

0,77

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,56

 

 

 

 

 

 

 

4,56

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,60

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

0,11

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.098,31

166,54

219,42

37,43

91,56

79,84

126,64

146,66

115,99

66,88

47,35

 

Đất giao thông

DGT

499,75

97,65

33,03

31,83

45,01

37,43

82,92

57,71

30,34

39,24

44,59

 

Đất thủy lợi

DTL

10,62

 

1,62

0,85

0,52

0,81

1,69

1,55

2,59

0,11

0,88

 

Đất công trình năng lượng

DNL

541,91

66,21

181,95

1,90

32,38

39,78

33,62

84,43

79,05

22,46

0,13

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,02

0,06

 

0,09

 

0,02

0,05

0,04

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,29

0,16

0,08

 

0,13

 

6,40

 

0,04

0,32

0,16

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,93

0,15

0,11

0,31

1,35

0,18

0,07

0,31

0,15

0,17

0,13

 

Đất giáo dục - đào tạo

DGD

31,88

2,35

2,57

2,54

8,43

1,64

1,92

2,61

3,78

4,58

1,46

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,31

 

 

 

3,31

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,34

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,32

 

 

 

0,81

 

 

 

0,51

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

344,66

39,74

29,78

33,04

68,80

29,56

18,03

31,25

32,11

47,52

14,83

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,11

0,32

0,32

0,28

5,59

0,29

1,29

0,43

0,74

0,35

0,50

2.10

Đất trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

1,39

 

0,07

 

1,05

 

 

0,27

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

35,51

5,62

2,73

3,82

1,73

1,39

1,05

8,40

4,66

3,82

2,29

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

2,63

 

 

 

0,79

0,34

 

 

1,50

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,80

0,02

0,06

0,22

0,26

0,03

0,06

0,03

0,12

 

 

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

590,45

73,64

75,13

82,62

93,09

82,98

24,01

74,26

43,31

27,15

14,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

17.669,10

672,75

1.581,75

1.775,98

1.813,74

4.913,15

1.013,52

3.801,60

1.190,89

802,48

103,24

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

514,32

116,48

34,72

29,04

33,70

55,93

52,47

57,48

57,24

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

 

2,75

0,50

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,56

 

 

 

 

0,02

0,02

0,02

 

 

0,50

 

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

21,25

4,80

0,50

3,20

 

3,00

4,00

4,00

 

1,75

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

4,90

 

 

0,10

3,58

 

0,22

 

 

1,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

191,92

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,05

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

117,16

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

20,67

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

27,50

24,00

1,00

 

 

0,95

0,70

0,60

0,25

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

29,14

13,00

 

 

 

0,30

15,44

0,40

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

121,88

26,57

3,88

3,38

19,54

19,44

4,38

9,74

24,62

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,79

 

 

0,02

0,77

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng

 

680,00

149,17

50,88

30,51

36,83

68,27

76,87

84,65

90,30

72,14

20,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

514,20

116,48

34,72

29,04

33,08

55,93

52,47

59,48

55,74

64,39

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,71

4,80

0,50

3,30

3,58

3,02

4,24

4,02

 

2,75

0,50

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,56

 

 

 

 

0,02

0,02

0,02

 

 

0,50

 

Đất trồng lúa nương

LUN

21,25

4,80

0,50

3,20

 

3,00

4,00

4,00

 

1,75

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

4,90

 

 

0,10

3,58

 

0,22

 

 

1,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,42

30,11

19,40

9,18

10,11

24,10

15,73

22,55

23,04

32,60

5,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,66

18,00

9,94

13,18

0,47

8,12

11,98

22,17

9,33

20,85

4,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,50

24,00

1,00

 

 

0,95

0,70

0,60

0,25

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29,14

13,00

 

 

 

0,30

15,44

0,40

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

119,76

26,57

3,88

3,38

18,92

19,44

4,38

9,74

23,12

8,19

2,14

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

86,98

15,54

6,52

1,32

3,55

1,23

10,95

18,35

20,43

2,15

6,94

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

 

Đất giao thông

DGT

25,31

8,55

3,37

1,12

1,07

0,55

1,50

1,91

0,55

0,05

6,64

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,37

0,03

 

 

2,23

0,06

 

 

 

 

0,05

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

59,30

6,96

3,15

0,20

0,25

0,62

9,45

16,44

19,88

2,10

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Trà Leng

Trà Dơn

Trà Tập

Trà Mai

Trà Cang

Trà Linh

Trà Nam

Trà Don

Trà Vân

Trà Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng cộng

 

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

78,82

17,15

9,64

0,15

0,20

11,11

13,45

6,82

14,13

5,60

0,57

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

59,49

8,45

8,00

 

 

10,00

13,14

6,50

10,03

3,10

0,27

 

Đất giao thông

DGT

10,44

 

 

 

 

3,00

3,17

4,00

 

 

0,27

 

Đất công trình năng lượng

DNL

49,05

8,45

8,00

 

 

7,00

9,97

2,50

10,03

3,10

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

19,33

8,70

1,64

0,15

0,20

1,11

0,31

0,32

4,10

2,50

0,30

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nam Trà My trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Nam Trà My triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0401 Phe duyet
KHSD dat 2019 huyen Nam Tra My.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1001/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1001/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký