Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 432/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2019.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo quyết định này:

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được phân bổ trong năm 2019 là 109.679,50 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 99.752,56 ha (tỷ lệ 99,82% so với hiện trạng). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 5.524,89 ha (gồm đất chuyên trồng lúa nước 4.188,24 ha và đất trồng lúa nước còn lại 1.336,66 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.810,79 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 7.007,45 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 30.091,21 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: 9.213,01 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43.568,67 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 315,87 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 220,65 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 7.114,22 ha (đạt tỷ lệ 103,18%). Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng: 58,21 ha; Đất an ninh: 3,59 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 26,82 ha; Đất cụm công nghiệp: 4,50 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 39,75 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 50,18 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 35,61 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.328,36 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 6,95 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 17,28 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 950,27 ha; Đất ở tại đô thị: 100,49 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 22,36 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 5,76 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 23,14 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 29,35 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 580,05 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 86,93 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 30,16 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 3,61 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.595,22 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 114,81 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,84 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2.812,72 ha (tỷ lệ 98,68%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 235,76 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 60,73 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 53,23 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 7,50 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 73,48 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 13,79 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 52,20 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 29,91 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 5,65 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 9,34 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,02 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 6,42 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 0,50 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,06 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 1,29 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 1,05 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất mới được quy định như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 198,36 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 52,93 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 48,42 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 4,51 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 55,98 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 9,79 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 52,20 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 21,81 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 5,65 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 7,80 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 2,50 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 8,10 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 6,84 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 15,95 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây lâu năm: 3,40 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 5,25 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 7,30 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 21,59 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,02 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 2,33 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,71 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 7,42 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,01 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 10,10 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh phù hợp với kế hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch HĐND huyện Hương Sơn, cùng Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 432/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN HƯƠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy đnh chi tiết thi hành một số điều ca Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đt kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 07/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình s 258/TTr-STMMT ngày 25/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử đụng đất

Tng diện tích

T lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

109.679,50

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.752,56

99,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.524,89

98,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.188,24

98,75

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.336,66

99,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.810,79

98,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.007,45

100,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.091,21

99,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.213,01

100,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.568,67

99,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

315,87

105,53

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

220,65

102,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.114,22

103,18

2.1

Đất quốc phòng

CỌP

58,21

101,75

2.2

Đất an ninh

CAN

3,59

100,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

26,82

100,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,75

269,31

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,18

112,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,61

100,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.328,36

103,29

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,95

100,00

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,28

145,70

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

950,27

104,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

100,49

111,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,36

104,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,76

100,00

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,14

135,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

580,05

100,10

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

86,93

116,48

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,16

99,11

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

100,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,35

100,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.595,22

100,00

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

114,81

99,09

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,84

100,00

3

Đất chưa sử dng

CSD

2.812,72

98,68

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

235,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

60,73

 

Trong đó: Đất chuyên trng a nước

LUC

53,23

 

Đt trồng lúa nước còn li

LUK

7,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

73,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29,91

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,34

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,42

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,29

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,05

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

198,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

52,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

48,42

 

Đất trồng a nước còn lại

LUK/PNN

4,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

55,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

21,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,65

2

Chuyn đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,80

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2,50

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

8,10

2.4

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,84

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu s dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.95

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.40

12

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.25

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

7.30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.59

2.1

Đất thương mại, dịch vụ.

TMD

0.02

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.33

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.71

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

7.42

2:5

Đất ở tại đô thị

ODT

0.01

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10.10

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Hương Sơn có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo, đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch HDDND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân, có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ Tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 432/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 432/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 432/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký