Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phân bổ, quản lý và giám sát việc sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bù Gia Mập được phân bổ trong năm 2016 là 106.428,15 ha, phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn huyện với 97.097,19 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 46.289,81 ha; đất rừng đặc dụng là 25.551,71 ha (tập trung chủ yếu tại xã Bù Gia Mập với 22.552,68 ha); đất rừng sản xuất là 13.256,08 ha; đất rừng phòng hộ là 10.894,56 ha; đất trồng lúa là 1.005,52 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 35,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 54,01 ha; và đất nông nghiệp khác là 10,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 9.330,96 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm tỷ lệ lớn nhất với 6.637,42 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.311,37 ha; đất quốc phòng là 541,46 ha; đất ở tại nông thôn là 421,75 ha; đất mặt nước chuyên dùng là 150,75 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 69,40 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng là 57,69 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 53,14 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 33,52 ha; đất cơ sở tôn giáo là 14,52 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 10,95 ha; đất thương mại, dịch vụ là 12,52 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 5,67 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 4,58 ha; đất an ninh là 3,86 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa là 2,35 ha.
- Đất chưa sử dụng: Đến năm 2016, huyện Bù Gia Mập không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 108,90 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 105,33 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm thu hồi nhiều nhất với 76,20 ha; tiếp theo là đất rừng sản xuất với 16,67 ha và đất rừng phòng hộ với 12,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 3,57 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (1,36 ha), đất thương mại, dịch vụ (1,20 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1,01 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm 2016, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện được xác định cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 162,69 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 124,06 ha; đất trồng rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 26,17 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 12,46 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 10,00 ha đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Đăk Ơ).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Bù Gia Mập: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1007/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 28 tháng 04 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN BÙ GIA MẬP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 463/HĐND-KT ngày 22/12/2015 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 244/TTr-STNMT ngày 19/4/2016 và UBND huyện Bù Gia Mập tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 06/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Bù Gia Mập | Xã Đăk Ơ | Xã Đức Hạnh | Xã Phú Văn | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh | Xã Bình Thắng | Xã Phú Nghĩa | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...+ (11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | 106.428,15 | 34.251,75 | 24.693,37 | 4.799,45 | 8.318,43 | 6.739,65 | 6.991,06 | 5.827,53 | 14.806,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 97.097,19 | 33.299,48 | 23.810,95 | 3.312,75 | 6.695,36 | 6.352,60 | 5.689,07 | 5.176,67 | 12.760,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.005,52 | - | - | 54,41 | 75,82 | 162,82 | 229,34 | 239,65 | 243,48 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 54,01 | - | 1,30 | 9,54 | 14,38 | 11,97 | 9,37 | - | 7,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 46.289,81 | 3.495,09 | 11.289,86 | 3.242,26 | 2.846,39 | 6.173,62 | 5.444,52 | 4.929,20 | 8.868,88 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 13.256,08 | 3.509,47 | 5.911,39 | - | 2.449,97 | - | - | - | 1.385,26 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 10.894,56 | 3.742,24 | 3.592,61 | - | 1.308,79 | - | - | - | 2.250,91 |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | 25.551,71 | 22.552,68 | 2.999,02 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,50 | - | 6,77 | 6,54 | - | 4,19 | 5,85 | 7,82 | 4,32 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 10,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9.330,96 | 952,26 | 882,42 | 1.486,70 | 1.623,07 | 387,05 | 1.301,98 | 650,87 | 2.046,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 541,46 | 60,36 | 167,88 | - | - | - | - | - | 313,22 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,86 | - | - | - | - | - |
| - | 3,86 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 12,52 | 0,51 | 2,54 | 0,38 | 1,41 | 1,24 | 1,63 | 1,22 | 3,59 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 53,14 | 1,28 | 14,43 | 5,12 | 4,00 | 12,43 | 9,27 | 3,24 | 3,38 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 6.637,42 | 464,88 | 252,75 | 1.398,72 | 1.518,87 | 179,45 | 1.077,98 | 414,18 | 1.330,60 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | 2,35 | 2,35 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 5,67 | 0,50 | - | 1,00 | - | - | - | 1,00 | 3,17 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 421,75 | 30,59 | 66,58 | 44,01 | 34,83 | 57,42 | 43,09 | 65,69 | 79,55 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 33,52 | 4,95 | 0,38 | 0,36 | 0,74 | 0,46 | 2,47 | 0,61 | 23,56 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | 14,52 | 0,83 | 2,07 | 2,01 | 1,59 | 2,73 | - | 1,30 | 3,98 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 69,40 | 8,46 | 17,95 | 3,63 | 3,91 | 8,81 | 13,35 | 6,73 | 6,56 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | 57,69 | - | 18,65 | - | - | - | 35,84 | - | 3,20 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10,95 | 1,49 | 2,99 | 0,22 | 1,76 | 0,56 | 0,85 | 0,19 | 2,89 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 4,58 | - | - | - | - | - | - | - | 4,58 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.311,37 | 357,93 | 332,48 | 31,26 | 51,35 | 92,24 | 70,43 | 156,71 | 218,98 |
| 2.17 | Đất mặt nước chuyên dùng | 150,75 | 18,12 | 3,72 | - | 4,62 | 31,73 | 47,09 | - | 45,47 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Bù Gia Mập | Xã Đăk Ơ | Xã Đức Hạnh | Xã Phú Văn | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh | Xã Bình Thắng | Xã Phú Nghĩa | |||
| (1) | (2) | (3)+(4+...+11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 108,90 | 25,02 | 3,95 | 2,22 | 9,53 | 6,53 | 1,91 | 3,53 | 56,21 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 105,33 | 24,01 | 2,75 | 2,19 | 9,53 | 5,82 | 1,91 | 3,05 | 56,07 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 76,20 | 6,98 | 2,75 | 2,19 | 4,06 | 5,82 | 1,91 | 3,05 | 49,44 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 16,67 | 5,52 | - | - | 4,51 | - | - | - | 6,63 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 12,46 | 11,51 | - | - | 0,95 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,57 | 1,01 | 1,20 | 0,03 | - | 0,71 | - | 0,48 | 0,14 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,20 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,36 | - | - | 0,03 | - | 0,71 | - | 0,48 | 0,14 |
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1,01 | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Xã Bù Gia Mập | Xã Đăk Ơ | Xã Đức Hạnh | Xã Phú Văn | Xã Đa Kia | Xã Phước Minh | Xã Bình Thắng | Xã Phú Nghĩa | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+…+11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 162,69 | 25,61 | 21,29 | 3,49 | 16,03 | 7,82 | 4,10 | 7,15 | 77,20 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 124,06 | 8,58 | 11,79 | 3,49 | 10,56 | 7,32 | 4,10 | 7,15 | 70,57 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | 12,46 | 11,51 | - | - | 0,95 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng rừng sản xuất | 26,17 | 5,52 | 9,50 | - | 4,51 | - | - | - | 6,63 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 10,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 10,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, huyện Bù Gia Mập không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập được phê duyệt, UBND huyện Bù Gia Mập có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Gia Mập và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 3 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 1307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 7 Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 1307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước