Giới thiệu chung về Quyết định 1307/QĐ-UBND
Quyết định 1307/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2016. Văn bản quy định chi tiết về diện tích các loại đất phân bổ, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Đồng Xoài được xác định là 16.732,11 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 13.648,88 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm ưu thế tuyệt đối với 13.312,07 ha; đất nông nghiệp khác là 161,33 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 90,36 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 43,32 ha; và đất trồng lúa là 41,81 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.083,22 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (1.257,86 ha); Đất ở tại đô thị (428,28 ha); Đất khu công nghiệp (305,42 ha); Đất ở tại nông thôn (251,84 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (244,16 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (99,19 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (68,22 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (65,52 ha); Đất quốc phòng (61,76 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (52,56 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (47,70 ha); Đất thương mại, dịch vụ (39,58 ha); Đất an ninh (32,79 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (29,52 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (24,63 ha).
- Đất chưa sử dụng: Đến năm 2016, thị xã Đồng Xoài không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 3.620,52 ha, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của các phường: Tân Phú, Tân Thiện, Tân Đồng, Tân Xuân và Tân Bình.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Đồng Xoài trong năm 2016 được phê duyệt với tổng diện tích 119,73 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 85,27 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng cây lâu năm với 81,96 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2,16 ha; và đất trồng lúa là 1,16 ha (tập trung tại phường Tân Bình).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 34,45 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (15,00 ha tại phường Tân Phú); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12,96 ha tại xã Tiến Hưng); Đất ở tại đô thị (5,99 ha); Đất ở tại nông thôn (0,26 ha); và đất phi nông nghiệp khác (0,24 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp được phê duyệt với tổng diện tích 163,73 ha. Cơ cấu diện tích chuyển mục đích cụ thể như sau:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: Chiếm diện tích chủ yếu với 156,80 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Tiến Hưng (57,01 ha), phường Tân Bình (39,99 ha) và xã Tân Thành (23,23 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,78 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: Diện tích chuyển đổi là 1,16 ha, thực hiện toàn bộ tại địa bàn phường Tân Bình.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ ràng trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Đồng Xoài và các sở, ngành cấp tỉnh trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Trách nhiệm của UBND thị xã Đồng Xoài: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh); Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1307/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 06 tháng 6 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 22/4/2016 của HĐND tỉnh về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 360/TTr-STNMT ngày 02/6/2016 và của UBND thị xã Đồng Xoài tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 29/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P. Tân Phú | P. Tân Thiện | P. Tân Đồng | P. Tân Xuân | P. Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4 ... 11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) | 16.732,11 | 962,61 | 357,03 | 781,46 | 998,09 | 521,34 | 4971,72 | 2561,06 | 5578,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13.648,88 | 353,29 | 236,38 | 619,67 | 813,74 | 269,65 | 4323,12 | 2201,44 | 4831,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 41,81 | 0,86 |
|
| 14,50 | 4,84 | 3,20 | 12,40 | 6,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 43,32 | 0,00 | 3,86 | 0,67 | 24,90 | 0,61 | 3,14 | 1,76 | 8,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 13.312,07 | 351,42 | 224,64 | 614,72 | 759,00 | 260,97 | 4298,45 | 2155,28 | 4647,59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 90,36 | 1,02 | 7,89 | 4,28 | 15,34 | 3,22 | 18,33 | 32,00 | 8,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 161,33 |
|
|
|
|
|
|
| 161,33 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.083,22 | 609,32 | 120,64 | 161,78 | 184,35 | 251,70 | 648,59 | 359,62 | 747,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 61,76 | 10,59 |
| 3,36 | 4,40 |
| 12,00 | 14,12 | 17,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | 32,79 | 23,36 | 5,29 | 3,71 | 0,20 | 0,22 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 305,42 |
|
|
|
|
| 147,71 | 77,78 | 79,94 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 39,58 | 10,67 | 1,22 | 1,53 | 6,54 | 4,87 | 13,03 | 0,22 | 1,51 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68,22 | 5,89 | 0,97 | 8,51 | 4,08 |
| 31,68 | 5,82 | 11,27 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 1.257,86 | 206,68 | 48,94 | 69,83 | 62,84 | 102,98 | 208,09 | 138,34 | 420,16 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 24,63 |
|
|
| 3,83 |
| 20,81 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 251,84 |
|
|
|
|
| 95,94 | 72,77 | 83,13 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 428,28 | 171,21 | 51,05 | 45,39 | 65,31 | 95,32 |
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 52,56 | 32,39 | 0,72 | 5,07 | 0,26 | 7,57 | 0,36 | 2,02 | 4,17 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 8,67 | 6,23 |
| 0,16 |
| 2,29 |
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | 8,35 |
|
| 2,53 | 0,28 | 0,12 | 3,77 | 0,74 | 0,91 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 29,52 |
|
|
| 4,50 |
| 20,67 | 0,61 | 3,74 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 47,70 |
|
|
|
|
| 44,70 |
| 3,00 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,83 | 0,30 | 0,68 | 0,85 | 0,72 | 0,50 | 0,94 | 0,48 | 1,36 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 65,52 | 11,01 | 0,16 |
|
| 34,90 | 0,87 | 2,73 | 15,85 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 244,16 | 3,45 | 9,53 | 20,67 | 31,18 | 1,73 | 45,94 | 26,76 | 104,91 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 99,19 | 91,97 |
|
|
|
|
| 7,22 |
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 51,32 | 35,57 | 2,08 | 0,18 | 0,22 | 1,19 | 2,09 | 10,00 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 3.620,52 | 962,61 | 357,03 | 781,46 | 998,09 | 521,34 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P. Tân Phú | P. Tân Thiện | P. Tân Đồng | P. Tân Xuân | P. Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4 ... 11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI | 119,73 | 29,16 | 10,26 | 1,07 |
| 41,51 | 20,03 | 2,07 | 15,63 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 85,27 | 12,64 | 9,53 | 0,95 |
| 37,65 | 7,06 | 1,81 | 15,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,16 |
|
|
|
| 1,16 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,16 | 1,85 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 81,96 | 10,79 | 9,23 | 0,95 |
| 36,49 | 7,06 | 1,81 | 15,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 34,45 | 16,52 | 0,73 | 0,12 |
| 3,86 | 12,96 | 0,26 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12,96 |
|
|
|
|
| 12,96 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 15,00 | 15,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 0,26 |
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 5,99 | 1,52 | 0,73 | 0,12 |
| 3,62 |
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| P. Tân Phú | P. Tân Thiện | P. Tân Đồng | P. Tân Xuân | P. Tân Bình | Xã Tiến Hưng | Xã Tiến Thành | Xã Tân Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4 ... 11) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 163,73 | 16,14 | 13,09 | 3,25 | 3,35 | 41,65 | 57,61 | 4,91 | 23,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,16 |
|
|
|
| 1,16 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,78 | 2,19 | 0,60 | 0,40 | 0,48 | 0,50 | 0,60 | 0,50 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 156,80 | 13,95 | 12,49 | 2,85 | 2,87 | 39,99 | 57,01 | 4,41 | 23,23 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2016, thị xã Đồng Xoài không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Đồng Xoài được phê duyệt, UBND thị xã Đồng Xoài có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 1 Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 1005/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hớn Quản tỉnh Bình Phước
- 3 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 4 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6 Quyết định 1007/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 1005/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hớn Quản tỉnh Bình Phước
- 8 Quyết định 1964/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- 9 Quyết định 873/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định