Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1008/BYT-QĐ được ban hành năm 1992 bởi Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc ban hành danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc.

Văn bản này áp dụng đối với các cơ quan Bảo hiểm y tế từ Trung ương đến địa phương, Bảo hiểm y tế ngành và các đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định của Điều lệ Bảo hiểm y tế.

Ban hành mẫu thẻ và danh mục mã số bảo hiểm y tế

  • Ban hành kèm theo Quyết định mẫu thẻ Bảo hiểm y tế để phát hành thống nhất trong cả nước cho các đối tượng được quy định cụ thể tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế.
  • Ban hành danh mục mã số quản lý của cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành nhằm đồng bộ hóa hệ thống dữ liệu quản lý.

Phân công trách nhiệm in ấn, phát hành và quản lý thẻ

  • Giao cho Bảo hiểm y tế Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức in ấn mẫu thẻ bảo hiểm y tế theo đúng quy chuẩn đã ban hành.
  • Giao Bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành chịu trách nhiệm thực hiện việc phát hành, quản lý chặt chẽ và hướng dẫn chi tiết về việc sử dụng thẻ bảo hiểm y tế cho người tham gia.

Trách nhiệm thi hành quyết định

  • Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Giám đốc Bảo hiểm y tế Việt Nam, Giám đốc Bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Giám đốc Bảo hiểm y tế ngành.

BỘ Y TẾ
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1008/BYT-QĐ

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 1992

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ SỐ 1008 BYT-QĐ NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 1992 BAN HÀNH DANH MỤC MÃ SỐ VÀ MẪU THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 299/HĐBT ngày 15-8-1992 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ Bảo hiểm Y tế.
Căn cứ Điều 18 của Điều lệ Bảo hiểm Y tế và theo đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm Y tế Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này:

1.1. Mẫu thẻ Bảo hiểm y tế phát hành trong cả nước cho các đối tượng nói tại Điều 2 của Điều lệ Bảo hiểm y tế.

1.2. Danh mục mã số cơ quan Bảo hiểm Y tế Trung ương, Bảo hiểm Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Bảo hiểm y tế ngành.

Điều 2: Giao cho Bảo hiểm y tế Việt Nam in ấn loại thẻ này. Bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuốc Trung ương, Bảo hiểm Y tế ngành chịu trách nhiệm phát hành, quản lý và hướng dẫn sử dụng thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Giám đốc Bảo hiểm y tế Việt Nam bảo hiểm y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Bảo hiểm y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Phạm Song

(Đã ký)

 

BỘ Y TẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

DANH MỤC

MÃ SỐ CƠ QUAN BHYT TRUNG ƯƠNG, BHYT TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1008 BYT-QĐ ngày 29-9-1992)

Tên đơn vị

Mã số

Tên đơn vị

Mã số

BHYT Việt nam khu vực I

01

BHYT tỉnh Thừa Thiên - Huế

29

BHYT Việt nam khu vực II

02

BHYT tỉnh Quảng Nam-Đà nẵng

30

BHYT thành phố Hà Nội

03

BHYT tỉnh Quảng Ngãi

31

BHYT TP. Hồ Chí Minh

04

BHYT tỉnh Bình Định

32

BHYT TP. Hải Phòng

05

BHYT tỉnh Khánh Hoà

33

BHYT tỉnh Hà Giang

06

BHYT tỉnh Ninh Thuận

34

BHYT tỉnh Tuyên Quang

07

BHYT tỉnh Bình Thuận

35

BHYT tỉnh Cao Bằng

08

BHYT tỉnh Phú Yên

36

BHYT tỉnh Lạng Sơn

09

BHYT tỉnh Gia Lai

37

BHYT tỉnh Lai Châu

10

BHYT tỉnh Kon tum

38

BHYT tỉnh Yên Bái

11

BHYT tỉnh Đắc Lắc

39

BHYT tỉnh Lao Cai

12

BHYT tỉnh Lâm Đồng

40

BHYT tỉnh Bắc Thái

13

BHYT tỉnh Sông Bé

41

BHYT tỉnh Sơn La

14

BHYT tỉnh Tây Ninh

42

BHYT tỉnh Vĩnh Phú

15

BHYT tỉnh Đồng Nai

43

BHYT tỉnh Hà Bắc

16

BHYT tỉnh Long An

44

BHYT tỉnh Quảng Ninh

17

BHYT tỉnh Đồng Tháp

45

BHYT tỉnh Hoà Bình

18

BHYT tỉnh An Giang

46

BHYT tỉnh Hà Tây

19

BHYT tỉnh Tiền Giang

47

BHYT tỉnh Hải Hưng

20

BHYT tỉnh Bến Tre

48

BHYT tỉnh Thái Bình

21

BHYT tỉnh Vĩnh Long

49

BHYT tỉnh Nam Hà

22

BHYT tỉnh Trà Vinh

50

BHYT tỉnh Ninh Bình

23

BHYT tỉnh Cần Thơ

51

BHYT tỉnh Thanh Hoá

24

BHYT tỉnh Sóc Trăng

52

BHYT tỉnh Nghệ An

25

BHYT tỉnh Kiên Giang

53

BHYT tỉnh Hà Tĩnh

26

BHYT tỉnh MinhHải

54

BHYT tỉnh Quảng Bình

27

BHYT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

55

BHYT tỉnh Quảng Trị

28

 

 

 

 

 

 

BHYT các ngành sau khi được Bộ Y tế cho phép thành lập sẽ có mã số bổ sung.

BỘ Y TẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

MẪU THẺ BẢO HIỂM Y TẾ DO BỘ Y TẾ ẤN HÀNH ĐỂ PHÁT HÀNH TRONG CẢ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1008 BYT-QĐ ngày 29 tháng 9 năm 92)

1. Về kích thước: Thẻ BHYT có kích thước 6cm x 20cm (gấp đôi)

2. Về hình thức: 3 màu: đỏ, xanh ngọc và đen in trên giấy nền trắng.

3. Về nội dung: Thẻ BHYT có 4 mặt, trong đó có 3 mặt in biểu tượng BHYT.

3.1. Mặt 1

BẢO HIỂM Y TẾ VIỆT NAM

THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

Số:

 

 

 

Ảnh

Họ tên:

 

Năm sinh: 19 Nam, nữ Dân tộc

 

Địa chỉ:

 

CMT nhân dân số:

 

Thẻ có giá trị sử dụng

 

Từ ngày / /19 đến ngày / /19

 

 

3.2. Mặt 2:

Mức trợ cấp: Cấp ngày...../...../19/......

Giám đốc BHYT

Người mang thẻ (Ký tên, đóng dấu)

(Ký tên)

Thẻ được gia hạn SD Giám đốc

Từ ngày..../..../19.... (Ký tên, đóng dấu)

đến...../...../19....

Mức trợ cấp:

3.3. Mặt 3

Thẻ được gia hạn SD Giám đốc

Từ ngày..../..../19.... (Ký tên, đóng dấu)

đến...../...../19....

Mức trợ cấp:

Thẻ được gia hạn SD Giám đốc

Từ ngày..../..../19.... (Ký tên, đóng dấu)

đến...../...../19....

Mức trợ cấp:

3.4. Mặt 4:

NHỮNG CẦN CHÚ Ý

1. Xuất trình thẻ và CMT nhân dân (hoặc giấy tờ có ảnh khác khi khám, chữa bệnh)

2. Không được hưởng trợ cấp BHYT khi KCB do tự tử, say rượu, dùng chất ma tuý, vi phạm pháp luật, bị bệnh lây qua đường sinh dục và sử dụng thẻ sai quy định.

3. Không cho người khác dùng thẻ của mình. Nếu bị phát hiện sẽ thu hồi Thẻ và phải bồi thường mọi phí tổn.

4. Thẻ bị tẩy xoá, rách nát không có giá trị.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1008/BYT-QĐ năm 1992 về danh mục mã số và mẫu thẻ bảo hiểm y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 1008/BYT-QĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/09/1992
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Phạm Song
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/10/1992
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bảo hiểm
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1008/BYT-QĐ năm 1992 về danh mục m...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký