Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1009/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Quyết định số 1009/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là quyết định quan trọng nhằm kịp thời điều phối quỹ đất cho các dự án hạ tầng trọng điểm quốc gia và địa phương, đặc biệt là dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam và Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 2.

1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2022

Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô và bổ sung mới nhiều công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn thị xã Kỳ Anh, cụ thể như sau:

  • Điều chỉnh danh mục đã phê duyệt tại Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2022:
    • Dự án Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2 tại thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi ban đầu có diện tích 17,00 ha được điều chỉnh phân tách thành 02 hạng mục:
    • Hạng mục 1: Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2 với diện tích điều chỉnh còn 16,37 ha (bao gồm 0,30 ha đất trồng lúa; 3,00 ha đất rừng phòng hộ; 13,07 ha đất khác).
    • Hạng mục 2: Hệ thống nước làm mát, trạm bơm và cầu cảng (bổ sung) thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng II với diện tích 0,63 ha (đất khác).
  • Bổ sung danh mục dự án mới (Tổng diện tích bổ sung là 56,94 ha):
    • Đất giao thông (36,24 ha): Bổ sung Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn qua thị xã Kỳ Anh tại địa bàn xã Kỳ Hoa. Quy mô tổng thể của dự án này là 75,35 ha, trong đó đã phê duyệt 39,08 ha, nay bổ sung phần diện tích còn lại là 36,24 ha (cơ cấu đất gồm 0,58 ha đất trồng lúa, 0,72 ha đất rừng phòng hộ và 34,94 ha đất khác).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (17,70 ha): Bổ sung Bãi đổ thải chất thải rắn xây dựng phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông tại phường Hưng Trí (toàn bộ là đất khác).
    • Đất ở nông thôn (3,00 ha): Bổ sung Khu tái định cư phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông tại xã Kỳ Hoa (toàn bộ là đất khác).

2. Tổng hợp chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung

Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung, tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Kỳ Anh giữ nguyên ở mức 28.553,93 ha, tuy nhiên cơ cấu các nhóm đất có sự thay đổi đáng kể:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Giảm từ 15.962,10 ha xuống còn 15.929,49 ha (giảm 32,61 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 1.229,15 ha xuống còn 1.228,57 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC còn 851,89 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm còn 2.321,29 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm còn 1.517,92 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH) giảm còn 5.657,10 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX) giảm từ 4.356,03 ha xuống còn 4.327,02 ha (trong đó đất rừng trồng RST giảm còn 3.132,44 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) giảm nhẹ còn 683,81 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng từ 11.518,45 ha lên 11.551,06 ha (tăng 32,61 ha). Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT) tăng từ 4.062,78 ha lên 4.095,57 ha. Trong nhóm này, đất giao thông (DGT) tăng mạnh từ 1.939,96 ha lên 1.956,28 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) tăng từ 11,60 ha lên 28,60 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) giảm từ 7,91 ha xuống còn 7,38 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng từ 396,17 ha lên 399,17 ha (tăng 3,00 ha phục vụ tái định cư).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) giảm từ 680,65 ha xuống còn 677,47 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, đất khu công nghiệp, đất thương mại dịch vụ giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên trạng ở mức 1.073,38 ha.

3. Quy định trách nhiệm triển khai thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh:
    • Cập nhật đầy đủ danh mục, vị trí các công trình, dự án đã được phê duyệt điều chỉnh, bổ sung vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và bản đồ Kế hoạch sử dụng đất của thị xã.
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp, báo cáo định kỳ kết quả thực hiện của UBND thị xã Kỳ Anh để trình UBND tỉnh theo quy định.

4. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1009/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, b sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tnh về việc Thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2022;

Căn cứ Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kỳ Anh;

Xét đề nghị của UBND thị xã Kỳ Anh tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 23/3/2022 về việc bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh;

Đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1542/TTr-STMMT ngày 11/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong năm 2022

STT

Tên ng trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đ

Ghi chú

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐT KHÁC

(1)

(2)

(3)= (4)+(5)

(4)

(5)= (6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

(11)

A

Danh mục đã được phê duyệt tại QĐ số 519 ngày 04/3/2022 ca UBND tỉnh cần điều chnh

17,00

 

17,00

0,30

3,00

 

13,70

 

 

 

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

17,00

 

17,00

0,30

3,00

 

13,70

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

161

 

B

Danh mục điều chỉnh

17,00

 

17,00

0,30

3,00

 

13,70

 

 

 

1

Bãi chứa vật tư bổ sung phục vụ thi công Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 2

16,37

 

16,37

0,30

3,00

 

13,07

Thôn Hải Phong, xã K Lợi

494

(161)

 

2

Hệ thống nước làm mát, trạm bơm và cu cảng (bổ sung) thuộc Dự án Nhà máy Nhiệt điện VA II

0,63

 

0,63

 

 

 

0,63

Thôn Hải Phong, xã Kỳ Lợi

495

(161)

 

C

Danh mục bổ sung

56,94

 

56,94

0,58

0,72

 

55,64

 

 

 

I

Đất giao thông

36,24

 

36,24

0,38

0,72

 

34,94

 

 

 

1

Bổ sung Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, đoạn qua thị xã Kỳ Anh (Tổng 75,35ha, đã phê duyệt 39,08ha, còn lại 36,27ha bổ sung)

36,24

 

36,24

0,58

0,72

 

34,94

Xã Kỳ Hoa

498

 

II

Đất bãi thi, xử lý chất thi

17,70

 

17,70

 

 

 

17,70

 

 

 

1

Bãi đổ thải chất thải rắn xây dựng phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc -Nam phía Đông

17,70

 

17,70

 

 

 

17,70

Phường Hưng Trí

496

 

III

Đất ở nông thôn

3,00

 

3,00

 

 

 

3,00

 

 

 

1

i định cư phục vụ Dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông

3,00

 

3,00

 

 

 

3,00

Xã Kỳ Hoa

497

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tng diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

28.553,93

28.553,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.962,10

15.929,49

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.229,15

1.228,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng a nước

LUC

852,47

851,89

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

376,68

376,68

 

Đất trng lúa nương

LUN

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.322,35

2.321,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.519,03

1.517,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.657,82

5.657,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.356,03

4.327,02

 

Trong đó: đất có rng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

243,00

243,00

 

Đất có rừng sản xuất là rừng trng

RST

3.161,45

3.132,44

 

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rng sản xuất

RSM

951,58

951,58

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

683,94

683,81

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,43

113,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.518,45

11.551,06

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

185,05

185,05

2.2

Đất an ninh

CAN

9,77

9,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

4.211,12

4.211,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

282,25

282,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

358,49

358,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,26

8,26

2.8

Bất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

263,02

263,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.062,78

4.095,57

 

Trong đó:

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.939,96

1.956,28

-

Đất thủy lợi

DTL

1.080,11

1.080,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,42

4,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,91

7,38

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

78,38

78,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,46

21,46

-

Đất công trình năng lượng

DNL

512,57

512,57

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đt bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,60

28,60

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,28

22,28

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

367,82

367,82

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

10,28

10,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,53

14,53

2.12

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

43,78

43,78

2.13

Đt ở tại nông thôn

ONT

396,17

399,17

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

886,34

886,34

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSG

19,65

19,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của t chức sự nghiệp

DTS

2,32

2,32

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

9,99

9,99

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

680,65

677,47

2.20

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,88

79,88

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa s dng

CSD

1.073,38

1.073,38

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:

- Cập nhật danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thị xã Kỳ Anh; cập nhật vị trí các công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào bản đồ Kế hoạch sử dụng đất;

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã K Anh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT
HđND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- TT thị ủy, TT. HĐND TX.Kỳ
Anh;
- Phó VP/UB (phụ trách);
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu: VT,NL2

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 1009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/05/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/05/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1009/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký