Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1097/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh nhằm kịp thời bố trí quỹ đất phục vụ cho công tác tái định cư thuộc dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung bổ sung và điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương.

- Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022

Quyết định bổ sung 05 công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 19,41 ha. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch chuyển sang đất ở tại nông thôn (ONT), được thu hồi và chuyển mục đích từ 17,90 ha đất trồng lúa (LUA) và 1,51 ha các loại đất khác. Cụ thể bao gồm:

  • Khu tái định cư tại xã Kim Song Trường (Khu 1): Quy mô 4,90 ha (trong đó đất trồng lúa là 4,50 ha, đất khác là 0,40 ha); địa điểm thực hiện tại thôn Phúc Yên và thôn Đông Vĩnh, xã Kim Song Trường.
  • Khu tái định cư tại xã Kim Song Trường (Khu 2): Quy mô 4,80 ha (trong đó đất trồng lúa là 4,40 ha, đất khác là 0,40 ha); địa điểm thực hiện tại thôn Đông Vĩnh, xã Kim Song Trường.
  • Khu tái định cư tại xã Trung Lộc: Quy mô 3,00 ha (trong đó đất trồng lúa là 2,70 ha, đất khác là 0,30 ha); địa điểm thực hiện tại thôn Minh Hương, xã Trung Lộc.
  • Khu tái định cư tại xã Quang Lộc: Quy mô 2,87 ha (trong đó đất trồng lúa là 2,80 ha, đất khác là 0,07 ha); địa điểm thực hiện tại thôn Yên Lạc, xã Quang Lộc.
  • Khu tái định cư tại xã Sơn Lộc: Quy mô 3,84 ha (trong đó đất trồng lúa là 3,50 ha, đất khác là 0,34 ha); địa điểm thực hiện tại thôn Thịnh Lộc, xã Sơn Lộc.

- Biến động các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung

Việc bổ sung các dự án tái định cư nêu trên dẫn đến sự thay đổi về cơ cấu diện tích của các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Can Lộc như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Giảm từ 21.460,58 ha xuống còn 21.441,68 ha (giảm 18,90 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 9.396,77 ha xuống còn 9.378,87 ha (giảm 17,90 ha); riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giảm từ 8.908,26 ha xuống còn 8.890,36 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 1.070,74 ha xuống còn 1.069,74 ha (giảm 1,00 ha).
    • Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản giữ nguyên diện tích.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 7.827,02 ha lên thành 7.845,92 ha (tăng 18,90 ha). Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT) tăng mạnh từ 1.129,28 ha lên 1.148,69 ha (tăng thêm đúng 19,41 ha để thực hiện các dự án tái định cư).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT) giảm nhẹ từ 3.734,87 ha xuống còn 3.734,36 ha (giảm 0,51 ha). Cụ thể: Đất giao thông (DGT) giảm từ 2.292,61 ha xuống 2.292,20 ha (giảm 0,41 ha); Đất thủy lợi (DTL) giảm từ 757,80 ha xuống 757,70 ha (giảm 0,10 ha).
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất ở đô thị giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giữ nguyên diện tích là 924,98 ha, không có sự biến động.

- Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất bổ sung được triển khai đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
    • Có trách nhiệm cập nhật toàn bộ danh mục công trình, dự án tái định cư đã được phê duyệt vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Can Lộc.
    • Cập nhật chính xác vị trí các công trình, dự án này vào bản đồ Kế hoạch sử dụng đất kỳ gần nhất.
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2022 theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai.
    • Chủ trì thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền được phân cấp và kế hoạch đã phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh.
    • Tổ chức thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện của UBND huyện Can Lộc để báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ quy định.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1097/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN CAN LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị Quyết số 71/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi; chuyển mục đích sử dụng đất trong lúa, rừng phòng hộ (bổ sung) năm 2022;

Xét đề nghị của UBND huyện Can Lộc tại Tờ trình số 1698/TTr-UBND ngày 13/5/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1647/TTr-STMMT ngày 19/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Can Lộc, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2022

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Sử dụng từ loại đất (ha)

Địa điểm

LUA

RPH

RDD

Đất khác

I

Đất ở tại nông thôn

19,41

17,90

 

 

1,51

 

1

Khu TĐC phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam tại xã Kim Song Trường

4,90

4,50

 

 

0,40

Thôn Phúc Yên, Đông Vĩnh, xã Kim Song Trường

2

Khu TĐC phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam tại xã Kim Song Trường

4,80

4,40

 

 

0,40

Thôn Đông Vĩnh, xã Kim Song Trường

3

Khu TĐC phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam tại xã Trung Lộc

3,00

2,70

 

 

0,30

Thôn Minh Hương, xã Trung Lộc

4

Khu TĐC phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam tại xã Quang Lộc

2,87

2,80

 

 

0,07

Thôn Yên Lạc, xã Quang Lộc

5

Khu TĐC phục vụ dự án cao tốc Bắc - Nam tại xã Sơn Lộc

3,84

3,50

 

 

0,34

Thôn Thịnh Lộc, xã Sơn Lộc

 

Tổng: 05 hạng mục

19,41

17,90

 

 

1,51

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

21.460,58

21.441,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.396,77

9.378,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.908,26

8.890,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.070,74

1.069,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.722,79

3.722,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.389,69

3.389,69

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.244,33

3.244,33

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

387,43

387,43

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,84

248,84

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.827,02

7.845,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,40

513,40

2.2

Đất an ninh

CAN

1,88

1,88

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

15,03

15,03

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,53

32,53

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,83

42,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,25

62,25

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,35

9,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

98,02

98,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.734,87

3.734,36

 

Trong đó:

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.292,61

2.292,20

-

Đất thủy lợi

DTL

757,80

757,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,26

8,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

76,92

76,92

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,09

10,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

80,75

80,75

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,42

13,42

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,75

2,75

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

DDT

28,09

28,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,69

12,69

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

36,51

36,51

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

405,87

405,87

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,19

4,19

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

34,98

34,98

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,22

2,22

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.129,28

1.148,69

2.14

Đất tại đô thị

ODT

253,30

253,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,97

22,97

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,14

2,14

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

56,05

56,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

828,71

828,71

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

983,01

983,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

924,98

924,98

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:

- Cập nhật danh mục công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Can Lộc; Cập nhật vị trí các công trình, dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định này vào bản đồ Kế hoạch sử dụng đất kỳ gần nhất;

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Can Lộc theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, c
ác PCT UBND tỉnh;
- TT Huyện ủy, TT. HĐND huy
ện Can Lộc;
- Phó VP/UB (phụ trách);
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT,NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 1097/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/05/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/05/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1097/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký