Tóm tắt Quyết định 1010/2001/QĐ-BGTVT về danh mục hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn ngành
Quyết định số 1010/2001/QĐ-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành là văn bản pháp quy quan trọng nhằm quản lý chất lượng hàng hóa chuyên ngành. Quyết định này thiết lập cơ chế bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn ngành đối với các loại hàng hóa thuộc lĩnh vực giao thông vận tải, đảm bảo an toàn kỹ thuật và chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường.
Các nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm:
- Ban hành danh mục hàng hóa bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn (Điều 1): Bộ Giao thông Vận tải chính thức công bố danh mục các mặt hàng, sản phẩm chuyên ngành bắt buộc phải tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn ngành do Bộ ban hành.
- Quy định điều kiện lưu thông trên thị trường (Điều 2):
- Tất cả các hàng hóa nằm trong danh mục đã ban hành phải được tổ chức, doanh nghiệp thực hiện thủ tục công bố phù hợp tiêu chuẩn theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Doanh nghiệp chỉ được phép lưu thông các sản phẩm này trên thị trường sau khi đã hoàn thành đầy đủ thủ tục công bố hợp chuẩn theo quy định.
- Hiệu lực thi hành (Điều 3): Quyết định này chính thức có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 6 năm 2001.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 4): Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ cùng thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành, giám sát và đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.
Ý nghĩa của quy định:
Việc ban hành Quyết định 1010/2001/QĐ-BGTVT giúp chuẩn hóa chất lượng các sản phẩm, thiết bị và vật tư trong ngành giao thông vận tải. Quy định buộc doanh nghiệp phải tự công bố phù hợp tiêu chuẩn không chỉ nâng cao trách nhiệm của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu mà còn là cơ sở pháp lý để các cơ quan chức năng kiểm tra, giám sát chất lượng sản phẩm, góp phần bảo đảm an toàn cho các công trình và phương tiện giao thông.
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1010/2001/QĐ-BGTVT | Hà Nội, ngày 06 tháng 04 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC HÀNG HOÁ PHẢI ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN NGÀNH
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Pháp lệnh chất lượng hàng hoá ngày 24/12/1999.
Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải.
Căn cứ Quyết định số 2424/2000/QĐ-BKHCNMT ngày 12/12/2000 của Bộ Khoa học công nghệ và môi trường về việc ban hành Quy định tạm thời về công bố hàng hoá phù hợp với tiêu chuẩn.
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay công bố kèm theo Quyết định này danh mục hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn ngành.
Điều 2. Hàng hoá thuộc danh mục nêu ở điều 1 phải được công bố phù hợp tiêu chuẩn theo đúng quy định cuả pháp luật hiện hành và chỉ được phép lưu thông trên thị trường sau khi đã được các doanh nghiệp công bố
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2001
Điều 4. Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GTVT |
DANH MỤC
HÀNG HOÁ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN NGÀNH
(Kèm theo Quyết định số 1010 /2001/QĐ-Bộ Giao thông vận tải ngày 6 tháng 4 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Tên hàng hoá dùng trong ngành GTVT | Tên tiêu chuẩn ngành phải áp dụng | Mã hiệu Tiêu chuẩn |
| 1 | Bu lông cường độ cao dùng cho cầu thép | Bu lông cường độ cao dùng cho cầu thép | 22 TCN 204-91 |
| 2 | Gối cầu cao su | Gối cầu cao su cốt bản thép | 22 TCN 217-94 |
| 3 | Sơn cầu | Sơn dùng cho cầu thép và kết cầu thép | 22 TCN 235-97 |
| 4 | Nhựa đường | * Tiêu chuẩn phân loại nhựa đường đặc dùng cho đường bộ | 22 TCN 227-95 |
| 5 | Nhũ tương nhựa đường gốc a xít | Nhũ tương nhựa đường gốc a xít | 22 TCN 250-98 |
| 6 | Neo bê tông dự ứng lực T13;15 và D13;15 | Neo bê tông dự ứng lực T13;15 và D13;15 | 22 TCN 267-2000 |
| 7 | Lu bánh lốp | Lu bánh lốp - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra | 22 TCN 254-99 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Trạm trộn bê tông nhựa nóng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra | 22 TCN 255-99 |
- 1 Nghị định 22-CP năm 1994 về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Quyết định 2424/2000/QĐ-BKHCNMT về Quy định tạm thời về công bố hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành
- 1 Thông tư 02/2006/TT-BKHCN về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 03/2006/QĐ-BKHCN về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Chỉ thị 222-CT năm 1988 biện pháp cấp bách nhằm củng cố và tăng cường công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ban hành
- 1 Thông tư 02/2006/TT-BKHCN về điều kiện và thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 03/2006/QĐ-BKHCN về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Chỉ thị 222-CT năm 1988 biện pháp cấp bách nhằm củng cố và tăng cường công tác quản lý Nhà nước về chất lượng sản phẩm hàng hoá do Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng ban hành
- 4 Nghị định 22-CP năm 1994 về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
- 5 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 6 Quyết định 2424/2000/QĐ-BKHCNMT về Quy định tạm thời về công bố hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn do Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành