Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN YÊN DŨNG, TỈNH BẮC GIANG

Quyết định số 103/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ, chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Yên Dũng được xác định là 19.174,4 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 12.628,2 ha (tỷ lệ 65,9% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 8.836,8 ha (chiếm 46,1%), với đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 7.258,5 ha (chiếm 37,9%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 380,0 ha (chiếm 2,0%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 714,9 ha (chiếm 3,7%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 792,5 ha (chiếm 4,1%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 877,3 ha (chiếm 4,6%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 997,8 ha (chiếm 5,2%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 29,0 ha (chiếm 0,2%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.519,6 ha (tỷ lệ 34,0% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.278,6 ha (chiếm 11,9%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.839,8 ha (chiếm 9,6%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 816,5 ha (chiếm 4,3%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 509,7 ha (chiếm 2,7%).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 201,5 ha (chiếm 1,1%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 192,9 ha (chiếm 1,0%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 136,8 ha (chiếm 0,7%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 100,2 ha (chiếm 0,5%).
    • Đất quốc phòng (CQP): 99,3 ha (chiếm 0,5%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 94,8 ha (chiếm 0,5%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 69,7 ha (chiếm 0,4%).
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 54,7 ha (chiếm 0,3%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 26,8 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 24,3 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 17,0 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 16,7 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 13,5 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 11,1 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất an ninh (CAN): 10,0 ha (chiếm 0,1%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 2,9 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 2,8 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 26,6 ha (chiếm tỷ lệ nhỏ 0,1%).
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 1.048,3 ha.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 557,15 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 292,33 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 292,79 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 180,58 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 50,12 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 23,72 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 8,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 2,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 48,02 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 25,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 7,40 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 1,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,60 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,02 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Nhằm triển khai các dự án đầu tư công và phát triển hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 610,15 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 303,33 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 303,79 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 205,58 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 50,12 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 24,22 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 17,00 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 9,90 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 70,51 ha, bao gồm:
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 49,70 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 10,38 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 5,62 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,00 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1,94 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,80 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,04 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,03 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,26 ha, cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 4,27 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 1,99 ha.
  • Các địa bàn xã thực hiện bao gồm: Yên Lư, Tư Mại, Tiến Dũng, Đồng Phúc, Đồng Việt, Hương Gián và Xuân Phú.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Yên Dũng:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng với kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN BAN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 103/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN DŨNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức, chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND huyện Yên Dũng tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 19/01/2018; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 59/TTr-TNMT ngày 24/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


Nội
Hoàng


Tiền
Phong

Xã Yên Lư


Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị
trấn
Neo


Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại


Thắng
Cương


Tiến
Dũng

Xã
Đức
Giang

 

 

 

(1)+(2)... +(…)

 

1

2

3

4

5

6

7

s

9

10

11

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.174,4

100,0

852,0

949,0

2.137,5

906,9

1.097,6

580,3

658,9

1.158,8

517,6

960,0

976,8

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

368,8

643,2

1.335,8

730,7

645,2

286,9

463,9

748,4

308,1

655,8

655,3

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

184,7

337,1

686,7

367,2

391,7

69,0

406,7

645,4

242,7

561,0

560,5

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

184,7

337,1

686,5

292,9

378,3

68,4

406,7

645,0

186,8

560,8

560,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

5,5

7,1

16,6

25,3

3,7

5,0

 

24,1

7,1

 

23,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

0,3

67,2

82,9

15,2

32,5

26,9

2,4

10,8

12,9

17,8

17,1

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

 

102,6

203,8

180,8

90,0

215,3

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

165,9

99,1

212,6

105,0

110,3

-35,2

25,8

 

 

25,8

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

12,3

28,0

132,9

34,6

17,0

5,9

25,6

63,7

45,6

48,0

54,5

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

 

2,0

0,3

2,5

 

 

3,5

4,5

 

3,3

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

481,4

305,2

803,1

175,9

451,1

292,5

192,7

405,6

208,5

304,6

321,5

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

 

0,2

0,3

 

65,9

5,0

0,4

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

5,1

 

 

 

 

2,0

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

162,6

38,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

12,0

 

64,2

 

18,6

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,0

1,5

4,5

 

0,6

3,4

 

0,8

 

0,7

0,2

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

2,2

15,0

4,3

1,1

22,5

4,9

1,7

 

 

 

3,2

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

150,9

73,7

284,0

61,7

117,2

67,9

84,4

242,2

61,6

119,7

84,0

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

 

 

 

 

54,7

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

 

 

 

 

7,8

0,4

0,7

0,4

0,1

0,3

1,2

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

138,9

135,2

190,9

69,9

106,7

 

97,6

92,0

39,9

106,0

115,5

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

 

 

 

 

 

112,4

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,3

0,4

0,5

0,4

0,7

6,3

0,5

0,2

0,2

0,5

0,3

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

 

0,0

0,2

0,3

7,0

70,4

 

0,1

0,9

0,5

TO

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

2,4

2,5

10,7

3,9

5,0

3,9

4,3

18,3

2,0

11,0

10,7

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

5,2

30,2

159,2

 

33,7

6,3

 

2,3

39,1

2,2

22,4

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,2

0,5

1,0

0,2

1,4

2,9

1,8

1,5

0,7

2,9

2,4

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

0,7

0,6

2,8

1,1

1,0

 

1,3

0,6

 

1,9

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

 

6,6

75,7

34,5

8,4

6,8

 

45,0

60,4

58,9

80,5

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

 

 

4,9

 

 

 

 

2,2

3,8

 

0,1

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

 

 

 

2,8

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

1,8

0,7

-1,4

0,3

1,2

0,9

2,3

4,8

1,0

-0,4

 

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

 

 

 

 

 

 

580,3

 

 

 

 

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


Đồng
Phúc


Đồng
Việt

Xã Lão Hộ


Hương
Gián

Thị trấn
Tân
Dân


Tân
An


Xuân
Phú


Quỳnh
Sơn


ng
S
ơn

Xã Trí Yên

 

 

 

(1)+(2)... (…)

 

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

19.174,4

100,0

1.362,4

977,7

465,1

861,9

468,0

446,8

890,3

817,1

924,7

1.165,2

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.628,2

65,9

931,5

658,2

250,7

606,8

310,8

326,8

621,0

601,1

659,8

819,4

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.836,8

46,1

738,4

485,6

130,8

465,3

250,3

269,7

504,0

398,4

452,1

689,6

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.258,5

37,9

738,4

433,2

130,8

406,1

187,3

239,8

504,0

277,9

63,7

-30,4

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

380,0

2,0

21,6

32,7

11,6

107,8

9,8

9,0

13,1

 

47,8

9,2

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

714,9

3,7

50,5

54,3

7,5

6,5

25,9

37,0

38,3

118,1

62,9

27,8

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

792,5

4,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

877,3

4,6

 

 

26,2

 

 

 

 

27,0

46,4

68,5

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

997,8

5,2

117,1

80,1

74,6

27,3

24,5

11,1

65,5

54,4

50,7

24,4

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,0

0,2

4,0

5,5

 

 

0,4

 

 

3,1

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.519,6

34,0

428,9

318,0

210,6

255,1

156,7

119,8

269,3

212,4

262,8

344,1

2.1

Đất quốc phòng

CQP

99,3

0,5

 

7,8

 

 

 

6,5

13,3

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

10,0

0,1

 

2,0

 

 

0,9

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,5

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

94,8

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,3

0,1

1,5

0,7

 

0,4

0,2

 

1,6

1,9

 

5,3

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

69,7

0,4

1,4

2,4

 

0,3

7,2

1,3

0,6

1,5

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.278,6

11,9

149,4

78,7

47,2

118,3

53,3

48,9

121,2

85,0

124,2

105,4

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,9

0,0

 

0,1

 

 

 

 

0,5

 

 

2,3

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

54,7

0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,0

0,1

0,1

0,0

0,1

 

0,6

 

 

1,5

3,2

0,6

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.839,8

9,6

90,6

89,2

88,5

107,8

 

56,2

96,8

89,4

69,5

59,2

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

192,9

1,0

 

 

 

 

80,5

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,5

0,1

0,4

0,1

0,4

0,3

0,3

0,5

0,3

0,6

0,3

0,2

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

100,2

0,5

1,2

1,0

 

6,0

2,2

1,2

0,8

 

1,9

5,6

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,8

0,7

9,8

4,0

2,1

12,3

5,6

3,9

5,2

6,6

7,5

5,3

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

509,7

2,7

96,4

20,2

37,0

 

 

 

1,1

15,5

4,9

34,2

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,8

0,1

0,7

0,4

1,4

0,8

2,7

0,9

1,2

0,7

0,7

2,1

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,7

0,1

1,8

 

1,0

0,4

0,3

0,4

0,5

0,9

0,1

1,4

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

816,5

4,3

75,7

111,3

33,0

8,5

2,9

 

26,2

8,9

50,6

122,6

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,1

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,8

0,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

26,6

0,1

2,0

1,6

3,9

 

0,5

0,2

 

3,6

2,0.

1,7

4

Đất đô thị*

KDT

1,048,3

 

 

 

 

 

468,0

 

 

 

 

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


Nội
Hoàng


Tiền
Phong

Xã Yên Lư


Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn Neo


Cảnh
Thụy

Xã Tư Mại

Xã Thắng
Cương


Tiến
Dũng


Đức
Giang

 

 

 

=(1)+(2)+(3)

+(...)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

25,14

48,47

156,80

0,83

83,55

119,60

15,22

4,43

0,34

3,52

12,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

25,04

36,55

53,10

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

 

3,42

11,84

 

Trong đó: Đất chuyên trông lúa nước

LUC/PNN

292,79

25,04

36,55

53,32

0,68

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

11,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

 

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,08

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

 

 

 

 

30,32

19,80

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

 

10,00

103,00

 

24,98

35,20

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,05

0,05

0,55

0,10

3,95

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

2

Chuyn đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

48,02

2,00

19,22

5,04

0,20

 

1,00

 

 

 

 

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

4,00

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

 

10,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

2,00

8,62

0,04

 

 

1,00

 

 

 

 

2,00

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


Đồng
Phúc


Đồng
Việt


Lão
Hộ


Hương
Gián

Thị trấn Tân Dân


Tân
An


Xuân
Phú


Quỳnh
Sơn


Lãng
Sơn


Trí
Yên

 

 

 

=(1)+(2)+(3) +(...)

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1,00

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

557,15

1,54

13,57

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

7,64

1,84

30,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,33

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

292,79

1,04

12,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

4,04

0,24

27,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,00

 

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,72

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

50,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

180,58

 

 

0,40

 

 

 

 

3,50

 

3,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,40

0,45

0,85

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,05

1,55

0,05

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đt nông nghiệp

 

48,02

 

 

 

 

 

0,36

 

10,00

1,00

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

7,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,20

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

25,00

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,02

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ni
Hoàng


Tiền
Phong

Xã Yên


Tân
Liễu

Nham
Sơn

Thị trấn
Neo


Canh
Thụy

Xa

Mại


Thắng
Cương


Tiến
Dũng


Đức
Giang

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

X

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

25,14

59,07

162,10

1,03

83,55

119,60

15,22

5,43

0,10

3,52

22,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

25,04

37,15

53,10

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

 

3,42

15,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

25,04

37,15

 

0,88

17,74

49,50

15,12

4,30

0,24

3,42

15,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

 

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

6,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,75

0,15

0,05

6,56

15,05

0,05

0,58

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

 

 

 

 

30,32

19,80

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

 

20,00

108,00

 

24,98

35,20

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

0,05

0,05

0,85

0,10

3,95

0,05

0,05

0,55

0,05

0,05

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

2,00

8,62

16,04

0,15

7,40

1,20

 

 

 

0,22

2,00

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

 

5,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

2,00

3,00

 

0,15

2,00

0,37

 

 

 

 

2,00

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

-

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

-

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

-

 

16,00

 

3,40

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

-

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

-

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng
Diện
tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính


Đồng
Phúc


Đồng
Việt


Lão
Hộ


Hương
Gián

Th
tr
n
Tân
Dân


Tân
An


Xuân
Phú


Quỳnh
Sơn


Lãng
S
ơn


Trí
Yên

 

 

 

 

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

1

Đất nông nghiệp

NNP

610,15

5,54

19,07

9,74

4,64

9,09

3,14

4,74

18,94

3,84

33,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

303,33

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

303,79

1,04

14,29

9,24

4,54

8,99

3,04

4,44

5,04

0,24

30,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,90

 

0,38

 

 

 

 

 

 

2,00

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,22

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

205,58

 

 

0,40

 

 

 

 

13,50

 

3,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,00

4,45

4,35

0,05

0,05

0,05

0,05

0,25

0,35

1,55

0,05

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

70,51

18,50

0,50

 

0,30

 

0,36

0,42

2,30

10,50

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,38

 

 

 

0,25

 

0,36

0,25

 

 

 

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,70

18,50

0,50

 

 

 

 

 

2,30

9,00

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,94

 

 

 

0,05

 

 

0,17

 

1,50

 

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Điện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Yên Lư

Xã Tư Mại

Xã Tiến Dũng

Xã Đồng Phúc

Xã Đồng Việt

Xã Hương Gián

Xã Xuân Phú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,26

1,50

1,55

0,78

0,50

0,20

0,30

1,43

1.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,27

0,75

0,70

0,39

0,50

0,20

0,30

1,43

1.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,99

0,75

0,85

0,39

-

-

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Yên Dũng:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
-TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT, TN. Thắng.
Bản điện tử:
VPUBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 103/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 103/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký