Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 104/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và phân tích chuyên sâu các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lạng Giang là 24.410,91 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 17.905,74 ha (tỷ lệ 73,35% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 8.978,98 ha (với 7.518,04 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm 4.479,46 ha; đất rừng sản xuất chiếm 2.262,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 1.158,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.012,45 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 13,83 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch 6.420,10 ha (tỷ lệ 26,30% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng là 2.240,77 ha; đất ở tại nông thôn là 2.239,03 ha; đất quốc phòng là 671,43 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 388,73 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 177,93 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 170,36 ha; và đất ở tại đô thị là 160,33 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Chỉ còn lại 85,07 ha (chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,35% tổng diện tích tự nhiên), thể hiện hiệu quả khai thác quỹ đất cao của địa phương.
  • Đất đô thị: Được xác định là 402,26 ha (chiếm tỷ lệ 1,65%).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các diện tích sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 572,55 ha. Trong đó, phần lớn là đất trồng lúa với 482,65 ha (bao gồm 432,56 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 52,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 26,65 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 7,84 ha; và đất rừng sản xuất chuyển đổi 3,08 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 58,77 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản là 39,97 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nuôi trồng thủy sản là 11,60 ha; và chuyển đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm là 7,20 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Nhằm triển khai các dự án công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế, Nhà nước thực hiện thu hồi tổng cộng 499,60 ha đất, toàn bộ đều thuộc nhóm đất nông nghiệp:

  • Đất trồng lúa: Thu hồi 427,96 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm phần lớn với 384,71 ha).
  • Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 42,16 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 19,72 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 7,13 ha.
  • Đất rừng sản xuất: Thu hồi 2,64 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, huyện Lạng Giang lên kế hoạch khai thác 4,60 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 4,00 ha tại xã Đại Lâm để sử dụng làm đất nuôi trồng thủy sản.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 0,60 ha tại xã Nghĩa Hưng để xây dựng đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang và các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Công bố công khai: UBND huyện Lạng Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng danh mục và chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 104/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 02 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN LẠNG GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của UBND huyện Lạng Giang tại Tờ trình số 03/TTr- UBND ngày 22/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr-TNMT ngày 25/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8)+…  +(22)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

24.410,91

100,00

341,41

60,84

3.746,69

1.166,16

1.153,51

902,91

741,38

855,65

653,27

845,94

1.454,18

599,32

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

59,83

22,01

3.130,76

734,81

735,70

616,35

518,10

653,76

464,47

644,00

969,64

393,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

37,15

12,23

659,74

387,85

286,88

486,99

272,47

405,63

298,46

385,82

395,25

226,28

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,75

37,15

9,25

594,50

359,43

286,88

470,85

234,66

374,17

127,30

385,82

353,47

220,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

0,94

0,06

155,47

11,20

104,93

0,13

64,60

149,77

41,86

62,90

213,62

32,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

14,98

8,40

1.107,01

139,52

250,96

117,61

80,02

69,40

81,25

167,06

221,66

108,13

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

 

 

1.132,84

176,36

45,64

 

76,22

3,21

19,61

1,22

94,98

5,28

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

6,76

1,31

75,70

19,88

40,72

11,62

24,79

25,71

23,29

25,01

44,12

21,50

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

 

 

 

 

6,57

 

 

0,04

 

2,00

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

281,40

38,68

611,46

429,02

413,82

281,70

220,20

199,62

177,82

199,33

482,70

205,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

20,64

 

142,87

218,66

79,05

55,14

6,11

 

0,16

3,11

 

8,12

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

1,21

0,06

 

 

13,79

1,30

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

4,19

 

 

 

 

2,16

16,77

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,97

0,07

0,70

2,05

 

 

 

0,37

 

 

1,80

3,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

2,76

0,15

21,45

7,01

10,73

3,00

2,01

6,31

5,18

5,37

4,57

5,08

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

99,64

14,60

211,07

96,62

103,09

106,91

88,16

75,94

65,67

67,78

120,97

68,66

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

 

 

 

 

 

 

 

1,34

2,02

1,35

0,43

0,60

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,73

 

1,00

1,00

0,16

1,13

1,00

1,15

0,05

0,78

0,14

0,12

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

 

 

141,76

84,23

129,68

95,16

69,28

86,00

57,11

74,70

316,44

72,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

137,52

22,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

5,33

0,19

0,49

1,94

1,29

0,25

0,68

2,39

0,50

0,57

0,47

0,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

0,35

 

 

0,03

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

 

0,16

0,32

 

1,14

1,38

 

0,14

 

0,23

1,48

0,94

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

3,67

0,25

4,17

8,07

10,05

8,23

10,53

12,53

5,89

13,00

9,74

13,02

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

 

 

0,08

 

1,20

 

 

1,08

0,18

3,00

2,12

1,31

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,78

0,08

0,20

2,12

1,22

0,54

2,27

1,32

0,72

1,78

1,70

1,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,05

0,06

2,19

2,34

1,37

0,04

0,96

0,48

0,83

0,52

0,45

1,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

1,45

 

43,05

 

59,44

0,39

19,68

10,50

26,21

24,51

19,35

27,82

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

0,87

0,25

42,11

3,86

1,62

6,03

2,75

0,07

13,30

2,56

3,05

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

 

 

 

1,09

 

 

 

 

 

0,07

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

0,18

0,15

4,47

2,34

3,99

4,86

3,07

2,27

10,98

2,62

1,83

0,59

4

Đất đô thị

KDT

402,26

1,65

341,41

60,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích năm 2018

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+(8) +...+(22)

(7)

(20)

(21)

(22)

(23)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

24.410,91

100,00

988,67

872,00

1.018,54

1.175,41

862,56

720,96

1.335,97

1.104,89

1.632,70

1.150,25

1.027,69

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

17.905,74

73,35

742,65

629,74

680,60

894,37

657,05

478,44

1.027,43

851,43

1.364,39

889,88

747,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.978,98

50,15

436,83

480,79

422,42

601,15

351,39

220,70

626,65

476,39

597,13

467,92

442,86

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.518,04

83,73

341,99

439,70

422,42

333,70

349,91

218,02

597,55

460,04

495,28

 

405,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.158,12

6,47

64,06

1,72

44,58

37,69

96,63

29,08

4,94

1,09

27,03

1,41

12,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.479,46

25,02

179,17

98,69

84,41

133,46

131,36

209,42

279,25

278,55

264,47

293,73

160,97

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

2.262,89

12,64

29,13

3,07

68,71

6,97

0,20

 

78,28

66,25

421,56

33,36

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.012,45

5,65

33,46

42,41

60,32

114,61

77,46

18,95

38,31

29,16

53,70

93,06

130,60

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,83

0,08

 

3,06

0,16

0,50

 

0,30

 

 

0,50

0,40

0,30

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.420,10

26,30

242,42

240,06

335,78

269,12

202,80

241,38

307,22

252,56

265,23

242,00

280,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

671,43

10,46

 

 

6,44

 

2,45

40,79

51,14

17,89

18,80

0,05

 

2.2

Đất an ninh

CAN

16,37

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,70

0,99

 

6,44

20,19

 

 

 

 

 

 

13,90

0,05

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,63

0,35

0,40

1,12

5,93

1,30

 

1,41

0,20

1,50

 

0,06

1,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

170,36

2,65

 

12,45

16,49

13,99

3,83

12,65

2,24

1,50

3,33

27,89

2,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,74

0,10

 

 

 

 

 

 

 

6,74

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.240,77

34,90

91,00

109,10

124,87

101,22

82,88

85,95

113,38

92,69

118,45

97,94

104,20

2.8

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

14,06

0,22

2,03

 

0,78

 

1,64

 

1,46

0,99

0,87

0,56

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,59

0,23

0,36

0,40

1,37

 

0,50

0,76

2,22

0,59

0,08

0,52

0,53

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.239,03

34,88

95,73

93,62

109,15

126,54

94,37

86,45

111,09

102,40

109,76

53,85

129,03

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

160,33

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,39

0,35

0,91

1,40

0,45

0,41

1,87

0,46

0,49

0,24

0,60

0,45

0,64

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,14

0,06

 

 

1,78

 

 

 

1,65

0,06

0,24

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,89

0,17

 

0,00

0,65

1,83

0,04

0,83

0,15

0,09

0,20

1,22

0,10

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

177,93

2,77

4,40

9,70

10,61

4,59

4,94

4,96

8,37

9,37

7,18

5,26

9,39

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,00

0,39

 

 

15,89

 

 

0,14

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

29,86

0,47

1,24

1,24

1,12

0,61

0,65

1,73

2,97

2,05

1,62

1,22

0,64

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,27

0,00

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,25

0,32

0,09

1,37

0,72

1,37

0,35

0,17

0,64

0,30

0,84

0,65

2,48

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

388,73

6,05

44,53

 

11,60

17,07

8,77

0,98

9,13

4,40

3,25

32,47

24,13

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,39

1,86

1,75

3,21

7,68

0,21

0,52

4,13

2,08

11,73

 

5,96

5,66

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,25

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

85,07

0,35

3,60

2,20

2,16

11,91

2,71

1,13

1,32

0,90

3,08

18,37

0,34

4

Đất đô thị*

KDT

402,26

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

131,87

2,66

19,15

8,48

25,76

22,59

41,82

6,89

9,10

12,21

22,50

22,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

106,45

2,60

14,45

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

7,31

9,34

19,93

18,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

106,45

2,60

7,85

2,94

22,82

22,30

38,62

3,87

3,25

9,34

19,93

18,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,86

 

1,70

0,62

1,50

0,03

2,50

1,96

0,70

0,91

1,68

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

22,23

0,03

2,94

2,86

1,38

0,23

0,64

1,03

1,03

1,93

0,83

1,78

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

 

 

0,03

2,03

0,03

 

0,03

 

0,03

 

0,03

0,03

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

2,33

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

58,77

5,00

 

 

1,50

4,00

1,00

2,50

4,68

1,00

1,50

1,20

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

 

 

 

 

3,00

 

 

1,20

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

5,00

 

 

1,50

 

1,00

1,50

3,48

1,00

1,50

1,20

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

 

 

 

 

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,50

4,24

17,57

18,07

1,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

 

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

 

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

 

 

0,03

0,03

0,57

0,03

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

58,77

0,09

 

2,00

3,50

3,30

 

1,00

2,00

 

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

 

 

0,50

1,50

 

 

 

 

 

 

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

39,97

0,09

 

0,50

1,00

3,30

 

1,00

1,20

 

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

 

 

1,00

1,00

 

 

 

0,80

 

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)

+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

 

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

 

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

572,55

4,63

19,68

20,57

20,50

29,75

15,79

16,22

42,34

15,50

28,63

33,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

482,65

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

11,25

20,93

31,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

432,56

4,24

17,57

18,07

14,10

26,36

14,00

14,05

41,75

5,75

 

31,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,65

0,25

0,72

0,05

0,95

1,83

1,73

0,68

 

0,80

5,26

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

52,34

0,03

1,33

2,05

4,05

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

1,08

1,86

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,08

0,03

0,03

0,05

0,10

 

 

0,03

0,03

0,57

0,03

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,84

0,08

0,03

0,35

1,30

0,03

0,03

0,48

0,53

0,42

1,33

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

58,77

0,09

 

2,00

3,50

3,30

 

1,00

2,00

 

8,00

16,50

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,20

 

 

0,50

1,50

 

 

 

 

 

 

1,00

2.2

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

39,97

0,09

 

0,50

1,00

3,30

 

1,00

1,20

 

6,00

10,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

11,60

 

 

1,00

1,00

 

 

 

0,80

 

2,00

4,80

3. Diện tích đất thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Tân Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An Hà

Xã Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Mỹ Hà

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(3)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

499,00

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

127,96

2,60

16,18

6,27

20,35

20,55

36,60

5,26

7,66

8,71

16,35

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

102,80

2,60

12,82

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

6,03

6,87

15,04

17,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

102,80

2,60

6,74

2,14

18,43

20,29

35,06

3,37

2,85

6,87

15,04

17,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,86

 

0,95

0,62

1,50

0,03

1,40

1,16

0,70

0,91

0,78

1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

22,00

 

2,41

1,51

0,42

0,23

0,14

0,73

0,93

0,93

0,53

0,67

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

2,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích đất thu hồi năm 2018 (tiếp)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Dương Đức

Xã Phi Mô

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xã Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...+ (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

499,60

4,27

15,88

16,92

16,56

25,37

13,30

14,36

37,23

15,24

22,81

29,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

427,96

3,94

14,21

14,52

12,07

22,86

12,17

12,25

36,70

11,05

17,72

27,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

384,71

3,94

14,21

14,52

1,10

22,86

12,17

12,25

36,70

5,75

 

27,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,72

0,25

0,34

0,05

0,95

0,98

1,10

0,68

 

0,80

3,74

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,16

0,03

1,33

2,05

2,17

1,53

0,03

0,98

0,03

2,46

0,05

1,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,64

 

 

 

0,10

 

 

 

 

0,54

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,13

0,05

 

0,30

1,27

 

 

0,45

0,50

0,39

1,30

0,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Nghĩa Hưng

Xa Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

Xã Phi Mô

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

4,60

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

1.71

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,60

 

 

0,60

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

 

 

0,60

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Lạng Giang:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
-TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT, TN.Thắng.
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 104/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 104/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/02/2018
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 104/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký