Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1051/QĐ-UBND

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc thực thi đúng quy định pháp luật.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang với các nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất trong năm 2022, chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục II.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Phụ lục III.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp, chi tiết tại Phụ lục IV.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng đơn vị:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Chủ động huy động các nguồn lực đầu tư cho các dự án; tổ chức triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn quản lý.
    • Thực hiện rà soát kỹ lưỡng các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng đã công bố công khai liên tiếp 03 năm mà không thực hiện để đề xuất điều chỉnh hoặc hủy bỏ theo quy định.
    • Cập nhật đầy đủ danh mục các dự án thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2022 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Giang để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về cơ quan có thẩm quyền.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Tây Giang đảm bảo tuân thủ đúng quy định pháp luật.
    • Tổng hợp tình hình thực hiện và kịp thời báo cáo, tham mưu cho UBND tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh vượt thẩm quyền trong quá trình thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1051/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 19 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 và số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022; Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về danh mục dự án thu hồi đất năm 2022;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2027/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Tây Giang; số 4022/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Tây Giang; số 3918/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 3920/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Giang tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 03/3/2022 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 185/TTr- STNMT ngày 18/4/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022:

 (Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022:

 (Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Tây Giang chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn mình quản lý theo quy định;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2022 vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tây Giang trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát việc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư , Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Tây Giang và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Tây Giang;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KTTH, KTN (H).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Tân

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) .. (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

91.368,32

5.998,12

5.373,30

8.209,72

22.544,67

4.678,05

4.575,52

8.930,59

14.797,53

8.528,96

7.731,84

1

Đất Nông nghiệp

NNP

87.794,84

5.736,42

5.134,96

7.680,31

22.092,73

4.324,44

4.399,80

8.374,33

14.343,53

8.220,89

7.487,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.351,10

116,95

43,43

166,39

44,04

262,88

175,84

178,63

156,26

125,87

80,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

504,57

61,62

40,24

103,86

13,16

89,29

82,50

25,34

28,70

20,05

39,81

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.426,01

119,87

53,86

126,54

149,61

137,06

188,01

327,83

102,96

150,34

69,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.509,74

367,93

368,57

226,20

472,26

296,30

118,12

329,99

409,34

334,23

586,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

40.809,52

2.827,10

3.391,98

1.206,76

16.614,85

1.892,26

2.284,13

4.018,49

3.567,27

3.523,04

1.483,65

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

14.358,40

-

-

3.605,67

454,74

-

-

1.566,75

6.065,16

-

2.666,08

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

26.310,04

2.299,27

1.275,03

2.347,49

4.348,27

1.731,69

1.633,31

1.948,07

4.042,54

4.087,14

2.597,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,59

4,50

1,70

0,62

8,38

3,67

0,40

4,17

-

0,26

2,89

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,42

0,82

0,39

0,64

0,59

0,58

-

0,41

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.741,99

174,48

100,28

133,90

229,08

87,35

92,62

257,24

218,34

250,62

198,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,86

1,08

4,47

6,41

6,15

1,24

7,97

5,50

-

-

0,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,05

0,90

0,10

-

4,00

-

-

0,04

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,00

-

-

-

6,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,95

0,31

-

-

0,24

-

-

-

-

-

0,40

2.5

Đất cơ sở SX PNN

SKC

2,43

0,72

-

-

1,66

-

-

-

-

0,05

-

2.6

Đất SD cho HĐ KS

SKS

1,54

1,54

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

911,27

98,37

37,50

59,53

86,49

47,31

31,89

172,03

78,07

202,98

97,09

-

Đất giao thông

DGT

379,31

62,81

14,18

37,93

43,35

39,56

23,43

34,06

42,24

34,18

47,58

-

Đất thủy lợi

DTL

12,96

2,77

2,48

0,55

0,41

0,32

-

0,50

2,05

0,79

3,09

-

Đất xây dựng cơ sở VH

DVH

9,54

6,91

0,04

0,85

0,06

-

0,84

-

-

-

0,85

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,89

1,13

0,17

0,23

0,14

0,30

0,12

0,37

0,10

0,15

0,18

-

Đất xây dựng cơ sở GDĐT

DGD

25,51

7,46

0,85

5,42

1,46

1,85

1,16

1,23

1,41

2,41

2,26

-

Đất xây dựng cơ sở TDTT

DTT

4,47

1,43

0,36

-

1,30

0,48

-

-

0,90

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

391,54

9,17

3,20

0,17

27,05

0,29

1,61

128,89

27,00

157,89

36,26

-

Đất công trình BCVT

DBV

0,45

0,26

-

-

0,11

-

-

-

0,05

-

0,02

-

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

10,15

-

10,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,96

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

71,65

3,83

6,01

14,33

12,51

4,53

4,73

6,99

4,33

7,55

6,84

-

Đất chợ

DCH

0,86

0,65

0,07

0,05

0,10

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,23

3,21

1,71

4,66

3,25

1,78

5,45

3,16

1,65

3,88

1,48

2.9

Đất khu vui chơi giải trí CĐ

DKV

0,17

-

0,12

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

171,85

-

11,36

17,21

27,04

22,01

14,83

15,46

22,99

18,38

22,57

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

23,99

23,99

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,03

3,83

0,53

0,68

0,18

0,43

0,24

0,12

0,31

0,53

0,19

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

DTS

4,07

2,10

-

0,08

0,82

-

-

-

-

0,35

0,72

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

0,15

0,03

0,14

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

541,46

37,59

44,44

45,19

91,91

14,58

31,47

60,93

115,33

24,44

75,59

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,69

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,08

-

-

-

1,30

-

0,78

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.831,49

87,21

138,06

395,50

222,86

266,26

83,10

299,03

235,66

57,45

46,34

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG CỘNG

 

107,71

43,61

0,10

0,45

39,90

1,12

0,10

5,47

-

16,87

0,10

1

Đất Nông nghiệp

NNP

82,51

25,51

0,10

0,45

34,90

1,12

0,10

4,88

-

15,34

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,66

2,11

-

-

0,25

-

-

-

-

0,20

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,62

2,11

-

-

0,25

-

-

-

-

0,16

0,10

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

8,73

4,95

-

-

2,39

-

-

0,01

-

1,38

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,80

12,56

0,10

0,05

20,31

1,12

0,10

4,56

-

3,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,24

0,23

-

-

1,33

-

-

-

-

1,69

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

25,08

5,36

-

0,40

10,25

-

-

-

-

9,07

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,99

0,31

-

-

0,37

-

-

0,31

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,86

9,10

-

-

2,19

-

-

0,59

-

0,99

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,42

1,13

-

-

1,79

-

-

0,09

-

0,41

-

-

Đất giao thông

DGT

3,04

1,00

-

-

1,62

-

-

0,02

-

0,41

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,04

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở GDĐT

DGD

0,07

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

0,26

0,13

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,54

-

-

-

0,04

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sông ngoài, kênh, rạch..

SON

8,41

7,46

-

-

0,36

-

-

-

-

0,58

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,34

9,00

-

-

2,80

-

-

-

-

0,54

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) .. (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

77,95

19,05

0,30

0,65

35,10

1,32

0,30

5,08

0,20

15,54

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,92

1,37

-

-

0,25

-

-

-

-

0,20

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,88

1,37

-

-

0,25

-

-

-

-

0,16

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,73

2,95

-

-

2,39

-

-

0,01

-

1,38

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,31

9,17

0,30

0,25

20,51

1,32

0,30

4,76

0,20

3,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,24

0,23

-

-

1,33

-

-

-

-

1,69

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,81

5,09

-

0,40

10,25

-

-

-

-

9,07

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,93

0,25

-

-

0,37

-

-

0,31

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂY GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Atiêng

Xã Anông

Xã Axan

Xã Lăng

Xã Ch'ơm

Xã Gari

Xã Tr'hy

Xã Avương

Xã Dang

Xã Bhalêê

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) .. (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,64

9,00

-

-

2,80

-

-

-

-

0,54

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

2,00

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

4,34

3,00

-

-

0,80

-

-

-

-

0,54

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

6,00

6,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1051/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/04/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Trần Văn Tân
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/04/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1051/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký