Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1075/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách là 16.906,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 11.442,71 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 9.089,48 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 1.996,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 353,50 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2,76 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.463,48 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 4.051,65 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 695,14 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 596,07 ha (trong đó đất giao thông chiếm 353,88 ha, đất thủy lợi chiếm 143,88 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 62,31 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 18,86 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 12,57 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 12,32 ha.
  • Diện tích phân bổ theo các đơn vị hành chính:
    • Thị trấn Chợ Lách: Tổng diện tích tự nhiên 810,18 ha (đất nông nghiệp: 489,26 ha; đất phi nông nghiệp: 320,92 ha).
    • Xã Hòa Nghĩa: Tổng diện tích tự nhiên 1.793,12 ha (đất nông nghiệp: 1.096,41 ha; đất phi nông nghiệp: 696,71 ha).
    • Xã Hưng Khánh Trung B: Tổng diện tích tự nhiên 1.068,34 ha (đất nông nghiệp: 842,90 ha; đất phi nông nghiệp: 225,44 ha).
    • Xã Long Thới: Tổng diện tích tự nhiên 2.368,35 ha (đất nông nghiệp: 1.795,38 ha; đất phi nông nghiệp: 572,98 ha).
    • Xã Phú Phụng: Tổng diện tích tự nhiên 1.343,85 ha (đất nông nghiệp: 868,23 ha; đất phi nông nghiệp: 475,62 ha).
    • Xã Phú Sơn: Tổng diện tích tự nhiên 1.171,03 ha (đất nông nghiệp: 822,67 ha; đất phi nông nghiệp: 348,36 ha).
    • Xã Sơn Định: Tổng diện tích tự nhiên 1.474,85 ha (đất nông nghiệp: 898,46 ha; đất phi nông nghiệp: 576,40 ha).
    • Xã Tân Thiềng: Tổng diện tích tự nhiên 2.416,04 ha (đất nông nghiệp: 1.538,58 ha; đất phi nông nghiệp: 877,46 ha).
    • Xã Vĩnh Bình: Tổng diện tích tự nhiên 1.969,95 ha (đất nông nghiệp: 1.048,88 ha; đất phi nông nghiệp: 921,07 ha).
    • Xã Vĩnh Hòa: Tổng diện tích tự nhiên 876,83 ha (đất nông nghiệp: 722,10 ha; đất phi nông nghiệp: 154,73 ha).
    • Xã Vĩnh Thành: Tổng diện tích tự nhiên 1.613,64 ha (đất nông nghiệp: 1.319,84 ha; đất phi nông nghiệp: 293,80 ha).
  • Các khu chức năng: Đất đô thị (KDT) là 810,18 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) là 9.089,48 ha; khu đô thị (DTC) là 62,31 ha; khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 12,32 ha; khu dân cư nông thôn (DNT) là 695,14 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Chợ Lách dự kiến thu hồi tổng cộng 32,58 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 24,60 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 24,18 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,05 ha.
    • Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là Thị trấn Chợ Lách với 9,45 ha, tiếp theo là xã Phú Sơn với 4,30 ha, xã Vĩnh Bình với 2,22 ha, xã Vĩnh Thành và xã Long Thới cùng thu hồi 1,35 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,98 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 6,68 ha (chủ yếu là đất giao thông 4,54 ha và đất thể dục thể thao 1,30 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,68 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 0,38 ha.
    • Thị trấn Chợ Lách là địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất với 5,55 ha, tiếp theo là xã Phú Sơn với 1,13 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 23,39 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 22,97 ha; đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN) chiếm 0,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) chiếm 0,05 ha.
    • Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm: Thị trấn Chợ Lách (9,45 ha), xã Phú Sơn (4,30 ha), xã Vĩnh Thành (1,35 ha), xã Long Thới (1,35 ha), xã Tân Thiềng (1,24 ha), xã Sơn Định (1,10 ha), xã Vĩnh Hòa (1,07 ha), xã Vĩnh Bình (1,01 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,72 ha. Trong đó, xã Hòa Nghĩa thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 0,44 ha, tiếp theo là xã Tân Thiềng với 0,17 ha, xã Vĩnh Bình với 0,05 ha, xã Long Thới với 0,05 ha và xã Vĩnh Thành với 0,01 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích và bảo vệ môi trường bền vững.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Lách, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1075/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 22 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CHỢ LÁCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 1030/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1885/TTr-STNMT ngày 09 tháng 5 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Hưng Khánh Trung B

Xã Long Thới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.906,18

810,18

1.793,12

1.068,34

2.368,35

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

489,26

1.096,41

842,90

1.795,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,45

0,12

0,76

0,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

0,17

21,30

5,87

38,48

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

6,24

14,97

53,70

396,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

320,92

696,71

225,44

572,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

1,65

 

0,09

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,68

 

 

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

1,08

0,29

0,93

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

56,12

59,89

37,51

59,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

353,88

24,23

47,44

23,26

46,79

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

19,75

1,51

3,44

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

1,54

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

1,36

0,11

0,46

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

4,14

4,24

2,06

5,30

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

0,88

1,33

 

1,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,03

1,04

0,08

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,26

0,03

0,05

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,44

 

0,09

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

2,39

0,99

1,73

1,86

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,29

3,13

5,86

4,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,81

0,05

0,49

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,07

0,16

0,12

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,12

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

 

77,80

44,88

104,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

62,31

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

6,34

0,74

1,14

0,68

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

0,14

0,22

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,47

1,97

0,14

1,08

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

191,52

553,17

139,91

405,36

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

810,18

810,18

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

482,40

1.060,03

782,57

1.359,29

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

62,31

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

12,32

1,05

0,82

0,81

1,14

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

 

77,80

44,88

104,12

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Phụng

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.906,18

1.343,85

1.171,03

1.474,85

2.416,04

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

868,23

822,67

898,46

1.538,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

 

 

 

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đo: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

31,82

 

5,18

135,86

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,07

650,99

3,31

430,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

475,62

348,36

576,40

877,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

 

 

0,11

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

0,07

0,13

1,03

0,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

27,29

71,59

46,90

49,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

353,88

22,81

23,62

41,96

36,40

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

 

42,93

 

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,08

 

0,09

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,18

0,18

0,19

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

1,88

1,24

2,12

3,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

 

0,22

 

1,99

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

 

 

0,58

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,09

0,01

 

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

0,03

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

1,34

1,07

1,31

1,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,41

2,31

0,66

2,92

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,46

 

 

0,09

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,16

0,16

0,32

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,53

1,21

0,40

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

 

0,01

0,06

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

0,99

0,43

0,45

1,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

382,12

221,51

454,94

749,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

810,18

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

836,35

171,68

889,96

972,59

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,30

4,86

1,26

0,58

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

64,15

48,47

70,94

76,31

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.906,18

1.969,95

876,83

1.613,64

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.442,71

1.048,88

722,10

1319,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,76

0,15

 

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

353,50

114,82

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.996,97

0,28

54,28

386,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.463,48

921,07

154,73

293,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,32

0,47

0,51

0,52

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,72

13,24

 

0,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,41

0,41

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

596,07

47,12

17,67

122,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

353,88

3633

12,19

38,95

-

Đất thủy lợi

DTL

143,88

6,10

0,12

66,30

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

0,03

 

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,22

0,09

0,13

030

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

32,98

2,65

1,35

4,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,08

 

0,69

0,70

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,36

0,42

 

0,06

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,70

0,05

0,02

0,09

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

030

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,75

 

 

0,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,86

0,69

1,35

5,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,75

0,75

1,59

5,71

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,54

0,11

033

030

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,80

0,15

0,32

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

695,14

61,93

54,50

92,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

62,31

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,57

0,23

0,30

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,44

 

 

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

1,25

0,12

1,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.051,65

796,27

81,32

76,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

810,18

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

9.089,48

933,62

667,82

933,17

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

62,31

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

12,32

0,47

0,51

0,52

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

695,14

61,93

54,50

92,05

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

♦ Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Hưng Khánh Trung B

Xã Long Thới

Xã Phú Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

9,45

0,95

0,77

1,35

0,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

0,05

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

9,03

0,95

0,77

1,35

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

0,37

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

5,55

0,44

0,18

0,30

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

 

0,06

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

5,03

0,38

 

0,06

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

4,54

4,52

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

0,06

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

0,14

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,20

 

 

0,06

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

0,02

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,50

 

0,35

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,30

 

 

0,11

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

 

 

0,08

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

0,15

 

0,10

0,13

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

5

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24,60

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,05

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,18

4,30

1,10

1,24

2,22

1,07

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,37

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,98

1,13

0,11

0,21

0,05

 

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,68

1,00

0,02

0,19

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

4,54

 

0,02

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,06

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,17

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

1,00

 

0,04

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,50

 

 

0,15

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

0,03

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,13

0,06

0,02

0,05

 

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,08

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,38

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Hưng Khánh Trung B

Xã Long Thới

Xã Phú Phụng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,39

9,45

0,95

0,77

1,35

0,80

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,05

0,05

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,97

9,03

0,95

0,77

1,35

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,37

0,37

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,72

 

0,44

 

0,05

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Sơn

Xã Sơn Định

Xã Tân Thiềng

Xã Vĩnh Bình

Xã Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(15)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

23,39

4,30

1,10

1,24

1,01

1,07

1,35

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,97

4,30

1,10

1,24

1,01

1,07

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,37

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,72

 

 

0,17

0,05

 

0,01

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Lách, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1075/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 1075/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1075/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký