Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập và quản lý các chỉ tiêu sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

Phê duyệt chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Quyết định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu được xác định cụ thể theo hồ sơ và bản đồ đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể (chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên

Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết.
  • Thực hiện quản lý đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài nguyên và Môi trường được giao các nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm bao gồm:

  • Tham mưu quản lý: Thực hiện công tác tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra và giám sát: Chủ trì tổ chức kiểm tra, theo dõi sát sao việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Cát Tiên.
  • Đề xuất bổ sung: Trong trường hợp cần thiết, tiến hành tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên.
  • Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1472/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 01 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 319/TTr-STNMT ngày 28 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.

5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Thực hiện công tác tham mưu giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương; trường hợp cần thiết, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

Phụ lục 1: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2023 huyện Cát Tiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Thị trấn Phước Cát

Xã Đồng Nai Thượng

Xã Đức Phổ

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Phước Cát 2

Xã Quảng Ngãi

Xã Tiên Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

42.670,65

2.041,41

1.706,75

8.938,99

1.155,63

2.847,07

3.616,24

14.862,81

2.156,32

5.345,43

1

Đất nông nghiệp

NNP

40.649,35

1.680,57

1.530,16

8.826,42

1.007,31

2.561,58

3.395,78

14.742,77

1.892,75

5.012,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.748,00

1.116,88

508,83

14,78

433,95

820,64

988,11

189,79

377,55

297,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.710,29

885,19

508,83

14,78

433,95

722,99

439,47

186,23

240,77

278,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.529,30

328,34

229,03

17,01

259,17

119,79

100,09

88,87

341,19

45,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.748,32

219,52

781,62

1.640,10

296,99

692,29

842,82

1.407,18

792,03

1.075,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

21.837,22

 

 

6.978,42

 

868,26

 

13.003,80

 

986,74

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.673,00

 

 

175,99

 

42,92

1.432,83

46,23

377,18

2.597,85

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.971,02

 

 

151,04

 

57,77

946,94

66,29

126,36

1.622,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,49

15,83

10,69

0,13

15,40

17,67

13,41

6,20

4,80

7,35

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,02

 

 

 

1,80

 

18,52

0,70

 

1,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.021,30

360,84

176,59

112,57

148,32

285,49

220,46

120,04

263,57

333,43

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,92

0,93

 

 

 

14,33

 

 

0,66

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,32

5,10

0,12

0,27

0,10

0,09

0,10

0,23

0,23

0,08

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,83

2,19

0,02

 

 

0,02

0,05

 

0,55

6,00

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,38

2,95

0,75

 

 

 

2,08

0,10

0,50

 

2.5

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

14,93

2,52

4,56

 

4,08

 

0,31

 

3,46

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.140,28

150,12

65,76

34,84

84,16

207,28

124,40

64,58

159,60

249,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

369,59

95,35

40,03

14,64

34,84

49,38

39,49

34,85

37,29

23,71

-

Đất thủy lợi

DTL

596,49

22,98

6,45

6,18

15,54

142,95

71,84

21,06

92,76

216,72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,23

7,39

0,07

-

-

0,30

0,12

0,30

0,27

0,78

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,84

1,70

0,18

0,20

0,37

0,20

0,54

0,61

0,72

0,32

-

Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,37

8,92

6,34

1,43

3,92

2,74

3,98

3,94

5,11

2,99

-

Đất XD cơ sở thể dục thể thao

DTT

19,64

1,62

1,57

1,40

1,21

3,91

2,34

1,16

5,12

1,31

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

1,30

 

 

 

 

 

 

0,10

 

-

Đất công trình bưu chính, VT

DBV

1,14

0,67

0,08

0,10

0,03

0,09

0,09

0,04

0,04

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

39,11

 

2,98

 

24,25

 

 

 

11,88

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,03

1,23

 

0,80

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,12

2,13

1,67

1,11

 

1,92

 

 

1,29

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,58

6,22

5,80

8,98

3,82

5,37

5,79

2,17

5,02

3,41

-

Đất chợ

DCH

2,75

0,61

0,59

 

0,18

0,42

0,21

0,45

 

0,29

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,95

0,39

0,25

0,46

0,18

0,38

1,01

1,18

0,96

0,15

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,30

0,20

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

169,65

 

 

7,04

25,82

39,29

28,11

17,20

26,50

25,69

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

137,58

94,27

43,31

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,08

4,66

0,37

1,58

0,33

0,27

0,79

0,51

1,18

0,39

2.12

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,27

2,97

0,89

 

 

0,52

0,89

 

 

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

488,23

94,54

50,14

68,38

33,65

23,31

62,21

36,23

69,94

49,83

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,58

 

10,31

 

 

 

0,51

 

 

1,76

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Cát Tiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Thị trấn Phước Cát

Xã Đồng Nai Thượng

Xã Đức Phổ

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Phước Cát 2

Xã Quảng Ngãi

Xã Tiên Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

92,62

29,40

3,84

2,85

6,80

16,96

8,70

1,13

2,90

20,23

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

33,25

13,42

1,20

 

4,46

8,00

2,60

0,25

0,72

2,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

33,25

13,42

1,20

 

4,46

8,00

2,60

0,25

0,72

2,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,14

12,25

2,64

 

1,68

8,77

4,60

0,88

1,24

12,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,23

3,73

 

2,85

0,66

 

1,50

 

0,94

5,55

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,91

1,46

1,70

 

 

0,95

 

0,20

0,76

0,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,75

0,36

 

 

 

0,10

 

0,15

 

0,14

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,24

 

 

 

 

0,10

 

 

 

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,36

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,15

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,60

 

 

 

 

0,85

 

0,05

 

0,70

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

2,80

1,10

1,70

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

 

 

 

 

 

 

 

0,76

 

 

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Thị trấn Phước Cát

Xã Đồng Nai Thượng

Xã Đức Phổ

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Phước Cát 2

Xã Quảng Ngãi

Xã Tiên Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) .. (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,84

33,84

6,84

4,02

7,80

18,82

12,78

1,61

4,90

28,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,96

15,44

2,40

 

4,91

8,40

3,16

0,33

1,22

3,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

38,96

15,44

2,40

 

4,91

8,40

3,16

0,33

1,22

3,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

50,57

14,37

3,74

 

2,03

9,43

5,00

0,98

2,44

12,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,92

3,93

0,70

4,02

0,81

0,89

2,50

0,30

1,22

12,55

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,37

0,10

 

 

0,05

0,10

0,10

 

0,02

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,02

 

 

 

 

 

2,02

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,07

 

 

 

 

 

 

0,12

0,10

 

Phụ lục 4: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Cát Tiên

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cát Tiên

Thị trấn Phước Cát

Xã Đồng Nai Thượng

Xã Đức Phổ

Xã Gia Viễn

Xã Nam Ninh

Xã Phước Cát 2

Xã Quảng Ngãi

Xã Tiên Hoàng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

84,74

 

 

55,74

 

6,94

0,39

12,11

 

9,56

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất rừng đặc dụng

RDD

80,01

 

 

55,74

 

6,94

 

12,11

 

5,22

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

4,73

 

 

 

 

 

0,39

 

 

4,34

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 1472/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/08/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/08/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1472/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký