Tóm tắt Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Quyết định 1077/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát và thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Quang với các chỉ tiêu chủ yếu được quản lý thông qua hệ thống phụ biểu chi tiết kèm theo, bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn (chi tiết tại phụ biểu 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (chi tiết tại phụ biểu 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại phụ biểu 4).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang (Điều 2)
Để đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang có trách nhiệm:
- Công bố công khai thông tin điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên địa bàn toàn tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang (Điều 2)
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các nội dung sau:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 4)
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1077/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 04 tháng 7 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN BẮC QUANG, TỈNH HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang tại Tờ trình số 2631/TTr-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2023 về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2105/TTr-STNMT ngày 22 tháng 6 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Quang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
- Công bố công khai điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong điều chỉnh kế hoạch năm 2023:
(Kèm theo quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | Loại đất |
| 110.521,39 | 4.697,52 | 1.124,34 | 3.929,84 | 6.141,31 | 5.970,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 101.758,33 | 4.177,02 | 864,09 | 3.658,34 | 5.569,54 | 5.753,60 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.110,49 | 191,78 | 9,83 | 316,66 | 296,06 | 47,59 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.278,30 | 183,61 | 8,65 | 268,79 | 152,62 | 45,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.793,59 | 102,03 | 4,03 | 223,23 | 318,97 | 25,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.991,48 | 483,04 | 397,43 | 273,80 | 584,13 | 272,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.338,08 | 1.699,88 |
|
| 40,23 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 60.082,07 | 1.641,48 | 419,37 | 2.772,67 | 4.314,67 | 5.365,92 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 34.159,64 | 829,31 | 2,57 | 1.198,24 | 3.081,20 | 479,36 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.406,80 | 58,81 | 31,34 | 71,99 | 15,49 | 35,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,82 |
| 2,09 |
|
| 6,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.074,55 | 494,23 | 258,35 | 195,29 | 445,83 | 195,26 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 138,79 | 16,83 | 0,26 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,68 | 2,66 | 0,48 | 0,18 | 0,02 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,11 |
| 26,11 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,51 | 3,14 | 0,69 | 0,12 |
| 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,81 | 3,20 | 0,18 |
| 0,20 | 0,72 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 289,57 | 0,22 | 8,61 |
| 106,07 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 142,78 | 13,09 |
|
| 0,68 | 1,87 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.625,81 | 134,71 | 92,67 | 79,56 | 164,55 | 73,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.778,10 | 92,11 | 50,31 | 51,83 | 67,90 | 54,61 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 170,48 | 8,39 | 2,87 | 16,57 | 4,29 | 8,59 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,21 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,14 | 4,13 | 0,10 | 0,15 | 0,13 | 0,14 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 77,76 | 10,62 | 4,82 | 2,28 | 3,28 | 2,41 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 17,74 | 1,15 | 0,23 |
| 0,82 | 0,96 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1.436,37 | 3,24 | 25,00 | 0,44 | 83,86 | 4,01 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,69 | 0,26 | 1,71 | 0,10 | 0,11 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,74 |
|
| 4,36 |
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 31,94 | 1,42 | 2,43 |
|
| 1,57 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,65 | 2,00 | 0,72 |
|
| 0,23 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 75,82 | 9,11 | 3,63 | 3,69 | 3,52 | 0,48 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 9,42 | 0,79 | 0,86 | 0,16 | 0,62 | 0,34 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 18,91 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,33 | 2,88 | 0,51 | 2,99 | 1,21 | 0,59 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,61 | 3,46 | 0,15 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.239,65 |
|
| 36,15 | 65,76 | 23,82 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 265,62 | 207,49 | 58,14 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,78 | 3,72 | 0,26 | 0,26 | 0,64 | 0,42 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,07 | 2,03 | 0,17 |
| 0,15 | 1,42 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,71 | 0,30 | 0,29 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.098,48 | 88,39 | 69,81 | 75,76 | 106,55 | 92,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 102,33 | 12,11 | 0,01 | 0,27 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.688,51 | 26,27 | 1,90 | 76,21 | 125,94 | 21,86 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 5.821,86 | 4.697,52 | 1.124,34 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 5.519,33 | 207,123 | 10,618 | 341,993 | 319,741 | 51,402 |
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 76.420,15 | 3.341,36 | 419,37 | 2.772,67 | 4.354,90 | 5.365,92 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC | 26,11 |
| 26,11 |
|
|
|
| 9 | Khu đô thị | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - DV | KTM | 7,51 | 3,14 | 0,69 | 0,12 |
| 0,30 |
| 11 | Khu đô thị - TM-DV | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.135,33 |
|
| 64,59 | 103,65 | 54,17 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 59,87 |
|
|
| 0,22 | 0,80 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong điều chỉnh kế hoạch năm 2023 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
| 4.768,65 | 4.047,93 | 6.255,09 | 3.642,55 | 5.444,73 | 3.963,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.421,55 | 3.794,29 | 5.942,61 | 3.001,02 | 5.240,74 | 3.638,67 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 173,22 | 346,58 | 172,78 | 331,84 | 203,35 | 192,67 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 61,42 | 99,57 | 318,16 | 168,85 | 187,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 310,98 | 119,94 | 708,81 | 92,87 | 109,70 | 142,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 418,77 | 801,73 | 456,73 | 1.153,22 | 128,37 | 371,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,50 | 1.007,67 | 1.608,39 | 154,09 | 1.333,21 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.484,67 | 1.458,96 | 2.978,53 | 1.206,46 | 3.441,24 | 2.764,54 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.646,24 | 724,84 | 2.791,99 | 548,66 | 2.526,42 | 425,25 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,78 | 54,51 | 17,38 | 57,70 | 24,86 | 167,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,63 | 4,92 |
| 4,85 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 161,30 | 250,82 | 178,38 | 572,14 | 134,53 | 302,81 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | 0,13 | 0,07 | 0,02 | 0,21 | 0,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,25 |
| 0,97 |
| 0,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 0,04 |
| 10,19 | 0,15 | 0,48 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,19 | 2,54 |
| 14,61 |
| 0,80 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 37,17 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 49,30 | 106,66 | 45,69 | 301,56 | 41,24 | 196,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 44,91 | 75,53 | 29,08 | 139,68 | 35,96 | 97,04 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,53 | 15,49 | 1,98 | 2,57 | 2,52 | 6,56 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
| 0,21 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,16 | 0,30 | 0,53 | 0,35 | 0,15 | 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 1,60 | 5,70 | 2,09 | 6,36 | 1,82 | 3,80 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 0,20 | 0,98 | 1,20 | 3,01 |
| 0,41 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,20 | 0,62 |
| 138,98 | 0,04 | 81,84 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,15 | 0,09 | 0,05 | 0,06 | 0,04 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 1,50 |
| 6,03 |
| 3,01 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 0,28 | 5,89 | 10,59 | 3,13 | 0,44 | 3,04 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,26 | 0,55 | 0,16 | 0,35 | 0,26 | 0,25 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 18,91 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,21 | 1,28 | 0,69 | 1,95 | 0,43 | 1,75 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 24,22 | 74,85 | 78,62 | 186,54 | 36,39 | 53,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,57 | 0,36 | 0,47 | 0,36 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,17 |
| 1,27 |
| 0,16 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| 0,08 |
| 0,37 |
| 0,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 54,94 | 64,25 | 34,04 | 9,56 | 55,24 | 36,67 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 7,44 | 0,51 | 12,19 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 185,79 | 2,82 | 134,10 | 69,39 | 69,47 | 21,75 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 187,074 | 374,304 | 186,603 | 358,384 | 219,619 | 208,087 |
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 3.498,17 | 2.466,63 | 4.586,92 | 1.360,55 | 4.774,45 | 2.764,54 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - DV | KTM |
| 0,25 |
| 0,97 |
| 0,06 |
| 11 | Khu đô thị - TM-DV | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 48,69 | 119,19 | 96,43 | 264,87 | 56,38 | 106,48 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
| 0,05 |
| 11,21 | 0,16 | 0,52 |
Diện tích các loại đất phân bổ trong điều chỉnh kế hoạch năm 2023 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | Loại đất |
| 4.967,16 | 4.995,83 | 7.483,10 | 1.406,18 | 8.524,89 | 4.786,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.627,25 | 4.175,47 | 7.151,67 | 1.125,90 | 7.844,76 | 4.438,23 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 325,57 | 433,88 | 194,07 | 117,60 | 189,29 | 122,11 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 212,20 | 339,24 |
| 48,82 | 74,57 | 39,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 161,32 | 519,00 | 501,97 | 80,77 | 181,82 | 137,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 277,73 | 547,82 | 884,14 | 296,01 | 1.224,42 | 363,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.077,39 |
| 1.267,00 | 117,86 | 3.920,67 | 433,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.720,16 | 2.607,74 | 4.304,49 | 509,25 | 2.324,48 | 3.365,62 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.527,16 | 1.635,99 | 4.092,08 | 255,20 | 1.406,47 | 1.878,69 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 64,04 | 67,03 |
| 4,41 | 4,09 | 9,16 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,03 |
|
|
|
| 6,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 188,30 | 731,61 | 231,53 | 264,92 | 389,89 | 126,95 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 84,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | 0,10 | 0,23 | 0,02 | 0,08 | 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,14 | 0,30 |
| 0,33 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,07 | 2,19 | 2,96 | -10,11 | 11,99 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 35,56 |
|
| 7,37 | 16,58 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 46,00 |
| 0,09 | 1,18 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 90,78 | 433,26 | 133,79 | 185,21 | 280,61 | 68,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 60,42 | 184,24 | 85,33 | 93,05 | 46,63 | 63,35 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 24,39 | 7,25 | 0,50 | 4,80 |
| 1,31 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 | 0,23 | 0,36 | 0,07 | 0,13 | 0,17 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 1,89 | 4,63 | 2,71 | 3,34 | 3,16 | 1,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 0,07 | 2,02 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,06 | 221,59 | 44,07 | 69,98 | 224,16 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 | 0,12 | 0,21 | 0,10 | 0,03 | 0,11 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 4,12 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 6,63 |
| 6,47 |
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 0,61 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 2,89 | 6,04 |
| 6,12 | 2,24 | 1,87 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,82 | 0,50 | 0,11 | 0,67 | 0,13 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,79 | 0,89 | 0,47 | 0,77 | 0,99 | 0,40 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 43,31 | 84,51 | 28,93 | 73,24 | 44,99 | 21,87 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,23 | 0,22 | 0,57 | 0,64 | 0,55 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 1,10 |
| 0,13 | 0,20 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 0,91 |
| 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 52,88 | 2,41 | 64,59 | 13,69 | 41,93 | 19,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 40,48 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 151,61 | 88,75 | 99,91 | 15,37 | 290,24 | 221,75 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 351,615 | 468,590 | 209,597 | 127,007 | 204,432 | 131,882 |
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 3.797,55 | 2.607,74 | 5.571,49 | 627,11 | 6.245,15 | 3.799,18 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - DV | KTM | 0,14 | 0,30 |
| 0,33 |
|
|
| 11 | Khu đô thị - TM-DV | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 75,68 | 182,63 | 75,37 | 123,27 | 71,63 | 55,09 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 0,08 | 2,41 | 3,26 | -11,12 | 13,19 |
|
Diện tích các loại đất phân bổ trong điều chỉnh kế hoạch năm 2023 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điếm | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| I | Loại đất |
| 5.613,93 | 2.600,25 | 4.499,77 | 4.490,28 | 3.888,08 | 7.279,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.244,75 | 2.466,89 | 4.092,86 | 4.079,60 | 3.614,29 | 6.835,18 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 157,46 | 117,45 | 226,22 | 139,33 | 426,54 | 378,61 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 155,75 | 82,55 | 183,19 | 113,79 | 211,32 | 323,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 153,81 | 207,46 | 149,24 | 363,34 | 25,21 | 153,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.066,32 | 723,87 | 331,46 | 1.259,65 | 1.117,45 | 557,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.166,72 |
|
| 2.497,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.785,29 | 1.395,18 | 2.201,53 | 2.277,28 | 1.985,56 | 2.756,99 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.170,76 | 572,81 | 1.055,27 | 784,36 | 1.665,61 | 1.861,16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 81,87 | 22,93 | 17,69 | 40,00 | 57,61 | 483,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 1,92 | 6,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 369,07 | 130,09 | 404,12 | 392,00 | 263,59 | 393,55 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 4,50 | 32,60 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,17 | 0,11 | 1,21 | 0,13 | 0,09 | 0,09 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,16 | 0,12 | 0,85 | 0,10 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 0,04 | 29,65 | 5,13 | 0,02 | 0,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 49,56 | 11,29 |
| 4,17 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,93 |
| 32,61 | 4,16 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 192,95 | 83,34 | 213,13 | 249,10 | 104,24 | 305,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 76,44 | 9,80 | 120,51 | 101,27 | 82,53 | 115,57 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 5,83 |
| 7,00 | 2,50 | 14,16 | 32,36 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,22 | 0,17 | 0,64 | 0,18 | 0,27 | 0,24 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 1,85 | 1,91 | 4,07 | 2,41 | 2,80 | 2,96 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 0,28 | 0,04 | 2,66 |
| 1,80 | 1,89 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 105,41 | 69,70 | 72,90 | 139,37 | 0,06 | 149,81 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 0,04 | 0,22 | 0,02 | 0,17 | 0,03 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,30 | 0,41 | 1,50 | 0,30 |
| 0,38 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 2,17 | 0,98 | 3,24 | 2,48 | 2,07 | 1,93 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,45 | 0,29 | 0,39 | 0,53 | 0,19 | 0,73 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,53 | 2,27 | 0,80 | 2,05 | 2,84 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 58,42 | 24,76 | 80,82 | 51,44 | 89,77 | 57,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,32 | 0,39 | 1,43 | 0,30 | 0,82 | 0,19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,23 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
| 0,18 |
| 0,29 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 61,18 | 9,50 | 37,42 | 44,10 | 36,99 | 26,41 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 29,33 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,11 | 3,27 | 2,80 | 18,68 | 10,20 | 50,33 |
| II | Đất khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp | KNN | 170,061 | 126,846 | 244,314 | 150,479 | 460,660 | 408,902 |
| 5 | Khu lâm nghiệp | KLN | 3.785,29 | 1.395,18 | 3.368,25 | 2.277,28 | 1.985,56 | 5.254,90 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp | KPC |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - DV | KTM | 0,16 | 0,12 | 0,85 | 0,10 |
|
|
| 11 | Khu đô thị-TM-DV | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 98,86 | 31,80 | 147,33 | 104,68 | 135,17 | 119,38 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
| 0,04 | 32,61 | 5,64 | 0,02 | 0,77 |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi đất trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023
(Kèm theo quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích |
| 1250,29 | 38,03 | 64,54 | 6,57 | 35,49 | 6,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 859,23 | 35,52 | 31,16 | 6,14 | 13,60 | 6,01 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 62,87 | 8,76 | 4,22 | 1,16 | 1,99 | 0,04 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 60,73 | 8,76 | 4,22 | 1,16 | 1,74 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 101,34 | 1,93 | 3,80 | 1,00 | 2,48 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 210,97 | 5,15 | 16,56 | 1,03 | 2,69 | 1,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,61 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 461,08 | 19,18 | 5,21 | 2,95 | 6,12 | 4,09 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21,34 | 0,51 | 1,36 |
| 0,33 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 391,06 | 2,51 | 33,38 | 0,42 | 21,89 | 0,13 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,14 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,68 | 0,82 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 20,08 | 0,05 | 0,30 | 0,22 | 8,00 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1,51 | 0,30 | 0,05 |
| 0,13 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,07 | 0,77 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,59 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 2,30 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD | 0,36 |
| 0,02 |
| 0,00 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,66 |
|
| 0,13 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,95 |
|
| 0,17 | 0,56 | 0,13 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,47 | 1,13 | 0,34 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,18 | 0,19 | 0,05 |
| 0,02 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 361,87 | 0,33 | 32,99 | 0,13 | 21,31 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 14,66 | 1,05 | 15,36 | 162,00 | 0,27 | 33,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,64 | 0,91 | 15,29 | 147,57 | 0,27 | 12,18 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,01 | 0,30 |
| 6,68 | 0,01 | 1,90 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 0,30 |
| 6,68 | 0,01 | 1,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,08 | 6,51 | 5,44 | 0,00 | 2,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,03 | 0,53 | 8,51 | 65,93 | 0,00 | 4,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,61 |
| 0,27 | 66,62 | 0,26 | 3,67 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 0,00 |
| 2,90 | 0,00 | 0,001 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,01 | 0,14 | 0,07 | 14,43 |
| 21,62 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 1,60 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,00 | 0,01 |
| 2,50 | 0,00 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
| 0,26 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
| 2,30 |
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
| 1,48 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,01 | 0,01 |
| 3,68 |
| 0,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 0,13 | 0,07 | 0,02 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
| 7,40 |
| 21,58 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích |
| 5,03 | 228,58 | 36,31 | 78,25 | 66,15 | 0,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,89 | 177,62 | 33,32 | 66,63 | 15,84 | 0,27 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,08 | 12,73 | 1,64 | 3,32 | 0,45 |
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,08 | 12,73 |
| 3,07 | 0,45 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,96 | 18,00 | 0,16 | 10,95 | 5,72 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,14 | 20,94 | 6,73 | 19,71 | 2,77 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1,61 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2,68 | 121,27 | 24,79 | 28,47 | 5,29 | 0,24 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 | 4,67 |
| 4,18 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,14 | 50,96 | 2,99 | 11,62 | 50,32 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
| 10,49 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 | 0,39 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,00 | 3,00 | 0,30 | 3,00 | 0,02 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
| 0,60 |
| 0,06 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,10 |
|
| 0,04 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
| 0,07 |
| 0,09 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,05 |
| 0,00 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,04 | 2,36 | 0,03 | 0,60 | 0,07 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 0,08 |
| 0,05 | 0,08 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 48,07 | 2,96 | 0,47 | 50,17 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điếm | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| Tổng diện tích |
| 110,94 | 57,03 | 181,33 | 103,03 | 1,51 | 3,96 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,89 | 30,39 | 157,23 | 49,64 | 1,37 | 3,86 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,77 | 0,82 | 13,39 | 4,02 | 0,09 | 0,51 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,77 | 0,82 | 13,39 | 4,02 | 0,09 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,39 | 13,43 | 11,98 | 1,59 | 0,24 | 0,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,87 | 6,39 | 18,79 | 22,70 | 0,43 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15,23 | 9,15 | 110,23 | 18,11 | 0,61 | 2,04 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,64 | 0,60 | 2,85 | 3,22 | 0,00 | 0,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,05 | 26,65 | 24,10 | 53,39 | 0,13 | 0,10 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
| 0,04 | 0,06 |
| 0,02 | 0,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,18 | 0,23 | 0,07 | 1,80 | 0,33 | 0,07 |
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
| 0,06 | 0,05 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục | DGD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể thao | DTT |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ | NTD |
|
| 0,02 | 0,02 |
| 0,00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,97 | 0,90 | 1,08 | 0,28 | 0,02 | 0,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 0,11 | 0,16 | 0,13 | 0,09 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 75,08 | 25,60 | 22,81 | 52,98 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023
(Kèm theo quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 859,23 | 35,52 | 31,16 | 6,14 | 13,60 | 6,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 62,87 | 8,76 | 4,22 | 1,16 | 1,99 | 0,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 60,73 | 8,76 | 4,22 | 1,16 | 1,74 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 101,34 | 1,93 | 3,80 | 1,00 | 2,48 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 210,97 | 5,15 | 16,56 | 1,03 | 2,69 | 1,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,61 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 461,08 | 19,18 | 5,21 | 2,95 | 6,12 | 4,09 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 21,34 | 0,51 | 1,36 |
| 0,33 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,06 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,39 | 0,39 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14,64 | 0,91 | 15,29 | 147,57 | 0,27 | 12,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,01 | 0,30 |
| 6,68 | 0,01 | 1,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 0,30 |
| 6,68 | 0,01 | 1,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,08 | 6,51 | 5,44 | 0,00 | 2,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,03 | 0,53 | 8,51 | 65,93 | 0,00 | 4,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,61 |
| 0,27 | 66,62 | 0,26 | 3,67 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
| 0,00 |
| 2,90 | 0,00 | 0,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 4,06 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 4,89 | 177,62 | 33,32 | 66,63 | 15,84 | 0,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,08 | 12,73 | 1,64 | 3,32 | 0,45 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,08 | 12,73 |
| 3,07 | 0,45 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,96 | 18,00 | 0,16 | 10,95 | 5,72 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,14 | 20,94 | 6,73 | 19,71 | 2,77 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
| 1,61 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,68 | 121,27 | 24,79 | 28,47 | 5,29 | 0,24 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 | 4,67 |
| 4,18 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điếm | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 34,89 | 30,39 | 157,23 | 49,64 | 1,37 | 3,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,77 | 0,82 | 13,39 | 4,02 | 0,09 | 0,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,77 | 0,82 | 13,39 | 4,02 | 0,09 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,39 | 13,43 | 11,98 | 1,59 | 0,24 | 0,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,87 | 6,39 | 18,79 | 22,70 | 0,43 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 15,23 | 9,15 | 110,23 | 18,11 | 0,61 | 2,04 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,64 | 0,60 | 2,85 | 3,22 | 0,00 | 0,06 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích |
| 66,63 | 0,18 | 0,12 | 1,28 | 5,88 | 0,001 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66,63 | 0,18 | 0,12 | 1,28 | 5,88 | 0,001 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,64 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 58,67 |
| 0,05 | 1,28 | 5,88 | 0,001 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,46 |
| 0,05 |
| 0,12 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,97 |
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 53,950 |
|
|
| 5,762 | 0,001 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,28 |
|
| 1,28 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,247 | 0,18 | 0,067 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích |
| 6,83 |
|
| 0,05 |
| 5,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,83 |
|
| 0,05 |
| 5,76 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,83 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
| 0,05 |
| 5,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
| 0,005 |
| 5,760 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2 12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích |
| 2,20 | 5,90 | 0,13 | 5,81 | 5,76 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,20 | 5,90 | 0,13 | 5,81 | 5,76 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,20 | 5,90 | 0,13 | 5,81 | 5,76 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
| 0,01 | 0,001 | 0,05 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 2,20 | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,001 | 5,760 | 0,130 | 5,760 | 5,760 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2 12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điếm | |||
| (1) | (2) | (3) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| Tổng diện tích |
| 1,001 | 15,42 | 6,27 | 3,77 | 0,26 | 0,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,001 | 15,42 | 6,27 | 3,77 | 0,26 | 0,005 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 0,81 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,001 | 15,42 | 6,19 | 2,96 | 0,26 | 0,005 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
| 0,05 | 0,13 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
| 0,38 |
| 0,26 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1,001 | 15,42 | 5,76 | 2,83 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
| 0,005 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 214 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 2107/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- 2 Quyết định 2264/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa
- 3 Quyết định 2269/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
- 4 Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 6 Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 7 Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 8 Quyết định 2611/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 2107/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- 11 Quyết định 2264/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 2269/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
- 13 Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 14 Quyết định 2323/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 15 Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 16 Quyết định 2605/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 17 Quyết định 2611/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang