Tóm tắt Quyết định 2607/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Quyết định số 2607/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hà Giang. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan và thiết lập cơ chế giám sát thực hiện nhằm đảm bảo hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hà Giang với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2024, chi tiết được quy định tại phụ biểu 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại phụ biểu 2 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chi tiết được quy định tại phụ biểu 3 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp, chi tiết được quy định tại phụ biểu 4 kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp và lập báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên phạm vi toàn tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành trong việc giám sát thực hiện kế hoạch, cụ thể:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2607/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai ;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 02 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Hà Giang về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Hà Giang;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang tại Tờ trình số
365/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4671/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Hà Giang huyện với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
c) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
d) Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
b) Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
(Kèm theo quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) = (7) +… | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11.309,03 | 846,73 | 162,90 | 209,96 | 224,70 | 394,16 | 2.475,07 | 4.066,69 | 2.928,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 877,47 | 4,63 | - | 5,00 | 0,38 | - | 121,42 | 479,60 | 266,44 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 373,60 | - | - | - | 0,14 | - | 73,89 | 157,50 | 142,07 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 503,87 | 4,63 | - | 5,00 | 0,24 | - | 47,53 | 322,10 | 124,37 |
| - | Đất trồng lúa nương | LUN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 503,49 | 100,65 | 0,38 | 11,51 | 9,81 | 6,04 | 88,47 | 130,97 | 155,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 363,47 | 35,29 | 3,37 | 26,68 | 4,09 | 3,39 | 115,04 | 94,22 | 81,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.604,60 | 96,98 | 99,21 | 74,40 | 19,92 | 259,38 | 517,47 | 921,37 | 615,87 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.075,80 | 265,69 | - | - | - | - | - | 1.377,94 | 432,17 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.813,06 | 328,68 | 59,88 | 91,19 | 185,56 | 118,16 | 1.620,68 | 1.044,88 | 1.364,04 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 3.477,03 | 155,47 | 50,60 | 67,31 | 48,83 | 87,64 | 983,03 | 900,83 | 1.183,32 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 69,36 | 14,81 | 0,07 | 1,18 | 4,94 | 6,96 | 12,00 | 16,15 | 13,25 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,78 | - | - | - | - | 0,23 | - | 1,55 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.620,94 | 232,72 | 92,36 | 149,94 | 208,35 | 190,02 | 171,00 | 278,61 | 297,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 222,97 | 8,72 | 19,50 | 38,08 | 21,25 | 0,45 | 21,00 | 4,40 | 109,58 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 25,09 | 4,10 | 0,38 | 0,09 | 1,64 | 14,66 | 2,06 | 0,06 | 2,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,19 | 7,62 | 2,18 | - | 4,67 | 8,44 | 5,24 | 3,69 | 1,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,14 | 3,33 | 0,78 | 0,50 | 0,98 | 0,50 | 0,02 | 1,33 | 0,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 30,53 | 0,83 | - | 20,76 | - | - | 0,74 | 6,67 | 1,52 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 478,79 | 77,20 | 23,00 | 20,98 | 61,52 | 57,43 | 67,73 | 99,53 | 71,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 291,79 | 42,31 | 19,11 | 18,37 | 40,39 | 36,25 | 29,60 | 52,24 | 53,53 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 32,62 | 3,06 | 0,41 | 0,90 | 2,62 | 3,38 | 1,11 | 12,59 | 8,55 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,94 | 1,43 | 0,94 | 0,09 | 2,27 | 0,04 | - | 0,18 | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,02 | 1,54 | 0,12 | 0,15 | 1,54 | 4,43 | - | 0,11 | 0,14 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 33,68 | 7,07 | 1,55 | 1,10 | 8,55 | 6,93 | 1,94 | 3,85 | 2,70 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,58 | 3,12 | - | - | 0,16 | 0,14 | - | 13,16 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 43,34 | 13,42 | 0,02 | 0,14 | 0,88 | 0,08 | 24,06 | 4,39 | 0,35 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,25 | 0,17 | 0,05 | 0,09 | 0,71 | 0,02 | - | 0,21 | - |
| - | Đất kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,45 | 0,35 | - | - | 0,10 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,69 | - | - | - | 0,05 | 3,64 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,78 | 0,40 | 0,21 | - | 0,17 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 38,30 | 2,73 | 0,04 | 0,04 | 3,96 | 2,34 | 10,91 | 12,33 | 5,96 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 1,56 | 1,56 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 1,79 | 0,06 | 0,55 | 0,11 | 0,12 | 0,20 | 0,11 | 0,47 | 0,17 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,59 | 0,17 | 0,15 | 0,47 | 0,32 | 0,39 | 0,86 | 0,83 | 0,40 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 12,35 | - | 0,28 | - | 5,74 | 0,28 | 0,23 | 5,12 | 0,69 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 161,47 | - | - | - | - | - | 35,72 | 61,94 | 63,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 358,27 | 89,96 | 34,55 | 52,32 | 80,97 | 86,16 | - | 5,44 | 8,88 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,48 | 0,55 | 0,71 | 3,41 | 8,91 | 1,32 | 0,88 | 0,39 | 5,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,56 | 0,17 | 1,01 | - | 1,21 | 0,95 | - | 1,96 | 0,27 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,33 | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249,78 | 40,09 | 9,82 | 13,33 | 20,55 | 19,45 | 36,51 | 78,12 | 31,92 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,71 | - | - | - | - | - | - | 7,71 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,68 | - | - | - | 0,27 | - | - | 1,41 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 415,89 | 60,28 | 1,77 | 9,15 | 10,99 | 12,78 | 168,21 | 152,47 | 0,24 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.806,81 | 1.139,73 | 257,02 | 369,04 | 444,04 | 596,97 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, chuyên trồng cây lâu năm) | KNN | 1.240,95 | 39,92 | 3,37 | 31,68 | 4,47 | 3,39 | 236,46 | 573,82 | 347,83 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực trồng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) | KLN | 9.493,46 | 691,35 | 159,09 | 165,59 | 205,48 | 377,54 | 2.138,15 | 3.344,19 | 2.412,07 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 12,80 | 0,35 | 0,28 | - | 5,84 | 0,28 | 0,23 | 5,12 | 0,69 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 9.909,35 | 751,63 | 160,86 | 174,74 | 216,47 | 390,32 | 2.306,36 | 3.496,66 | 2.412,31 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 343,96 | 89,96 | 34,55 | 52,32 | 80,97 | 86,16 |
|
|
|
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 33,19 | 7,62 | 2,18 | - | 4,67 | 8,44 | 5,24 | 3,69 | 1,36 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 161,47 | - | - | - | - | - | 35,72 | 61,94 | 63,80 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi công nghiệp nông thôn | KON | 8,14 | 3,33 | 0,78 | 0,50 | 0,98 | 0,50 | 0,02 | 1,33 | 0,70 |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Kèm theo quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) + | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,90 | 2,66 | 0,03 | 0,07 | 0,55 | 0,79 | 0,02 | 1,61 | 17,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,79 | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,20 | 9,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,79 | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,20 | 9,58 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,24 | 1,48 | 0,02 | 0,03 | 0,22 | 0,02 | 0,00 | 0,54 | 3,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,23 | 0,53 | 0,01 | 0,02 | 0,32 | 0,65 | 0,00 | 0,38 | 0,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,31 | 0,57 | - | 0,01 | - | 0,12 | 0,02 | 0,49 | 3,09 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,33 | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,18 | 0,60 | 0,01 | - | 0,16 | 0,17 | 0,07 | 0,10 | 3,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,55 | 0,15 | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,42 | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,28 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,00 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,00 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,00 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,53 | 0,33 | 0,00 | - | 0,03 | 0,17 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,26 | - | - | - | 0,13 | - | 0,07 | 0,06 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,30 | 0,12 | 0,00 | - | - | - | - | - | 2,18 |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Kèm theo quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 104,36 | 14,05 | 2,95 | 4,59 | 10,33 | 34,04 | 8,63 | 7,04 | 22,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 10,50 |
|
|
| 0,01 |
| 0,71 | 0,20 | 9,58 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,50 |
|
|
| 0,01 |
| 0,71 | 0,20 | 9,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 22,40 | 5,87 | 1,81 | 1,55 | 3,05 | 0,30 | 1,53 | 2,26 | 6,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,96 | 3,43 | 0,41 | 2,67 | 3,10 | 1,86 | 1,96 | 1,86 | 1,69 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 51,85 | 4,17 | 0,61 | 0,36 | 3,14 | 31,83 | 3,93 | 2,73 | 5,08 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,64 | 0,58 | 0,13 | 0,01 | 1,02 | 0,05 | 0,50 |
| 0,36 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 12,29 | 1,27 |
| 10,80 | 0,02 |
|
|
| 0,20 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Kèm theo quyết định số 2607/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+ … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,65 | 0,79 | - | - | 0,54 | 1,23 | 0,06 | 2,11 | 1,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,51 | 0,25 | - | - | 0,20 | - | 0,06 | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,11 | - | - | - | - | - | - | 2,11 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,95 | 0,53 | - | - | 0,34 | 1,23 | 0,00 | - | 1,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,72 | 0,36 | - | - | 0,34 | 1,23 | - | - | 1,79 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,00 | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,17 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 1339/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2 Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 3 Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 4 Quyết định 2613/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 5 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 11 Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 12 Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 13 Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 14 Quyết định 1339/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 15 Quyết định 2613/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 16 Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang