Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1095/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai cụ thể, đồng thời xác định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ và các sở, ngành liên quan trong việc quản lý, giám sát và thực thi kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo hiệu quả kinh tế - xã hội và tuân thủ nghiêm ngặt quy định của pháp luật.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiên Lữ

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiên Lữ với các nội dung phân bổ và chỉ tiêu cụ thể được đính kèm tại các Phụ lục, bao gồm:

  • Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết tại Phụ lục số 01).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục số 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (chi tiết tại Phụ lục số 03).
  • Kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích cụ thể (chi tiết tại Phụ lục số 04).

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ được giao các nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể sau:

  • Công tác hồ sơ và lưu trữ: Tiến hành kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ toàn bộ hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình lập kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định tại các Điều từ 43 đến 50 của Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Công khai và báo cáo: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tổ chức triển khai trên thực địa và thực hiện chế độ báo cáo kết quả thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật đất đai.
  • Quản lý nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác quản lý, sử dụng đất; tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các dự án trên địa bàn.
  • Thanh tra, kiểm tra và giám sát: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Thường xuyên rà soát tiến độ đầu tư của các dự án để kịp thời kiến nghị thu hồi đối với các dự án chậm triển khai. Đặc biệt, rà soát kỹ các dự án đã quá 03 năm nhưng chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện điều chỉnh hoặc hủy bỏ theo quy định.
  • Xử lý vi phạm đất đai trước khi thực hiện thủ tục: Tiến hành rà soát, kiểm tra thực trạng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, đặc biệt là hành vi tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép. Chỉ xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sau khi các hành vi vi phạm đã được xử lý dứt điểm theo quy định.
  • Kiểm soát chuyển mục đích đất vườn, ao: Siết chặt quản lý đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận (nhưng chưa được công nhận là đất ở) sang đất ở, cũng như việc đăng ký chuyển mục đích các loại đất từ thửa đất có vườn ao.
  • Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, ranh giới và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Giám sát thường xuyên: Tổ chức kiểm tra định kỳ và thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai theo đúng kế hoạch đã phê duyệt và các quy định hiện hành của Luật Đất đai.

- Trách nhiệm thi hành Quyết định

Quyết định xác định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1095/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 19 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TIÊN LỮ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 30/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tiên Lữ;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ tại Tờ trình số 68/TTr-UBND ngày 25/4/2022 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 274/TTr-STNMT ngày 17/5/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ có trách nhiệm:

- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại các Điều từ 43 đến 50 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Công bố công khai, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật đất đai;

- Quản lý, sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư của các dự án và kiến nghị thu hồi các dự án chậm triển khai theo quy định của pháp luật; rà soát dự án 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định;

- Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn. Sau khi xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai mới xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. Nhất là đối với việc chuyển mục đích đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở sang đất ở và việc đăng ký chuyển mục đích các loại đất từ thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất;

- Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV KT2L.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hùng Nam

 

PHỤ LỤC SỐ 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

5071,44

325,01

436,52

308,82

286,32

310,88

499,83

462,00

233,67

433,73

292,55

277,00

364,20

349,27

375,52

116,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3551,92

255,41

302,51

221,16

211,99

205,76

322,73

372,84

179,30

353,17

160,63

141,80

239,76

215,12

284,84

84,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3551,92

255,41

302,51

221,16

211,99

205,76

322,73

372,84

179,30

353,17

160,63

141,80

239,76

215,12

284,84

84,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

154,92

7,15

14,20

10,10

3,01

1,83

2,10

10,98

7,86

0,39

10,76

26,80

4,83

47,46

4,15

3,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

820,20

26,89

41,13

24,96

31,22

64,89

104,98

24,89

31,73

54,68

106,44

84,96

94,60

70,45

44,77

13,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

478,66

35,56

43,45

52,60

31,35

37,41

69,69

43,66

14,78

23,19

13,91

22,66

25,01

15,31

37,19

12,89

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,74

 

35,23

 

8,75

0,99

0,33

9,63

 

2,30

0,81

0,78

 

0,93

4,57

1,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2787,81

232,28

199,55

216,27

130,68

203,85

177,61

172,05

147,43

191,35

265,31

202,01

193,74

190,25

138,88

126,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,62

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,04

2.2

Đất an ninh

CAN

5,21

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

3,44

 

 

0,23

 

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

46,37

 

 

6,57

 

 

2,57

 

 

27,43

 

9,80

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

11,77

0,03

 

 

 

1,88

 

 

 

0,21

7,90

0,35

 

0,06

 

1,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,13

0,56

0,68

0,01

0,03

7,64

0,46

2,54

 

4,01

3,22

11,49

0,76

0,55

0,06

9,12

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

24,84

 

 

 

 

12,36

 

0,29

1,19

 

0,32

10,58

0,08

0,02

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1465,67

132,92

102,27

102,75

79,77

102,98

111,75

94,44

84,19

90,11

138,62

82,51

108,55

91,60

89,08

54,13

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,39

 

 

0,29

 

0,35

0,06

 

 

 

0,69

 

 

 

 

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

933,28

89,42

75,80

103,81

43,34

56,44

58,05

66,73

36,72

64,99

103,40

57,29

70,94

59,02

47,33

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,86

0,39

0,31

0,91

0,24

0,78

1,20

0,71

0,56

1,33

0,93

0,46

0,38

0,54

0,28

3,84

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,53

 

 

0,05

 

0,26

 

 

 

2,24

 

 

 

 

 

0,98

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,20

0,52

0,68

0,21

0,76

0,20

0,54

0,49

0,20

0,77

0,56

0,64

1,87

1,14

0,72

0,90

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

164,12

8,28

19,32

0,87

5,86

20,21

2,83

6,22

20,08

 

6,16

21,47

11,16

34,20

0,99

6,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

17,73

0,16

0,13

0,24

0,68

0,17

0,15

0,63

4,49

0,26

0,07

7,42

 

2,89

0,42

0,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

248,07

12,26

13,98

23,74

7,17

27,78

6,30

0,54

5,60

49,13

40,47

8,29

21,53

11,66

10,07

9,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

202,57

12,05

9,31

23,44

4,66

22,91

6,30

0,52

0,06

47,28

40,19

2,95

13,58

1,06

10,05

8,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

202,57

12,05

9,31

23,44

4,66

22,91

6,30

0,52

0,06

47,28

40,19

2,95

13,58

1,06

10,05

8,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,39

0,14

 

0,30

0,17

0,03

 

 

0,06

0,43

0,04

0,10

0,49

0,20

0,02

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,75

 

4,67

 

2,14

4,71

 

0,02

5,48

1,42

0,24

5,24

7,45

10,38

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,32

0,07

 

 

0,16

0,13

 

 

 

 

 

 

0,01

0,02

 

0,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,97

0,91

0,11

2,55

0,49

5,24

0,30

 

0,11

6,06

3,32

0,12

0,56

 

1,50

0,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,10

 

 

 

 

2,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,80

 

 

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,81

0,86

0,11

1,94

0,49

1,34

0,20

 

0,11

6,06

3,32

0,12

0,56

 

0,13

0,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,13

0,05

 

0,61

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1,37

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

2 15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

262,88

12,30

14,67

24,44

7,34

27,82

6,30

0,67

5,78

49,13

46,97

11,88

23,45

11,77

10,48

9,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

216,05

12,05

9,97

24,14

4,66

22,91

6,30

0,52

0,06

47,28

46,60

6,44

15,11

1,06

10,43

8,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

216,05

12,05

9,97

24,14

4,66

22,91

6,30

0,52

0,06

47,28

46,60

6,44

15,11

1,06

10,43

8,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,65

0,18

 

0,30

0,29

0,03

 

 

0,06

0,43

0,04

0,20

0,49

0,20

0,02

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

42,28

 

4,67

 

2,14

4,71

 

0,02

5,59

1,42

0,27

5,24

7,84

10,38

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,86

0,07

0,03

 

0,21

0,17

 

0,13

0,07

 

0,06

 

0,01

0,13

0,03

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,82

0,01

13,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,57

0,86

 

1,64

0,28

134

 

 

 

0,86

237

0,05

0,47

 

0,13

0,57

 

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Dị Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1095/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 1095/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/05/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Nguyễn Hùng Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/05/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1095/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký