Tóm tắt Quyết định 11/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm thiết lập cơ sở giá cả pháp lý cho việc tính thuế tài nguyên và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của Quyết định:
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (Điều 1)
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng thống nhất cho các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Cơ chế xây dựng và điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên (Điều 2)
- Đối với các loại tài nguyên mới phát sinh chưa được quy định giá tính thuế trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, hoặc trường hợp giá tính thuế tài nguyên đã ban hành không còn phù hợp với thực tế biến động thị trường và quy định pháp luật hiện hành cần phải điều chỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường được giao vai trò chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên hoặc phương án điều chỉnh giá.
- Sau khi hoàn thiện phương án giá, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Tài chính để thẩm định, trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định ban hành chính thức.
- Phân công trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện (Điều 3)
- Cục Thuế tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện công tác thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên được quy định cụ thể tại Quyết định này.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ, phương pháp tính và tổ chức thực hiện việc tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho các đối tượng theo quy định hiện hành, dựa trên cơ sở giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 4)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 5)
- Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác, quản lý và thực hiện nghĩa vụ tài chính về tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2014/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 21 tháng 04 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 14/4/2014, của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 50/BC-STP ngày 10/4/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.
Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình)
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) |
| I | Khoáng sản kim loại |
|
|
| 1 | Antimon |
|
|
| a | Hàm lượng ≤ 19% | Đồng/tấn | 5.000.000 |
| b | Hàm lượng > 19% | Đồng/tấn | 8.000.000 J |
| 2 | Laterit (đá ong) | Đồng/tấn | 80.000 |
|
|
| ||
| 1 | Đất, đá khai thác để san lấp xây dựng công trình | Đồng/m3 | 40.000 |
| 2 | Đất làm nguyên liệu sản xuất gạch ngói | Đồng/m3 | 50.000 |
| 3 | Đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 80.000 |
| 4 | Đá, trừ đá nung vôi và sản xuất xi măng
| Đồng/m3 | 80.000 |
| 5 | Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 85.000 |
| 6 | Đá xẻ, đá làm hàng mỹ nghệ | Đồng/m3 | 500.000 |
| 7 | Đôlômit (Hàm lượng MgO ≥ 15%) | Đồng/m3 | 120.000 |
| 8 | Than mỡ | Đồng/tấn | 1.200.000 |
| 9 | Than nâu | Đồng/tấn | 900.000 |
| III | Hải sản tự nhiên |
|
|
| 1 | Tôm | Đồng/kg | 150.000 |
| 2 | Cua | Đồng/kg | 200.000 |
| 3 | Cá | Đồng/kg | 40.000 |
| IV | Nước thiên nhiên |
| |
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên |
|
|
| a | Nước khoáng lộ thiên | Đồng/m3 | 100.000 |
| b | Nước khoáng khai thác từ lòng đất | Đồng/m3 | 600.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh |
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 2.000 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 3.000 |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 5 Luật khoáng sản 2010
- 6 Nghị định 203/2013/NĐ-CP quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- 1 Quyết định 12/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015
- 3 Quyết định 144/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
- 1 Quyết định 10/2012/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 72/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 3 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 4 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 24/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định 65/2011/QĐ-UBND
- 6 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND sửa đổi 22/2013/QĐ-UBND về giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 7 Quyết định 12/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 8 Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015
- 9 Quyết định 144/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
- 1 Quyết định 10/2012/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 2 Quyết định 12/2015/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 3 Quyết định 33/2014/QĐ-UBND Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định 11/2014/QĐ-UBND
- 4 Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2015
- 5 Quyết định 144/QĐ-UBND năm 2019 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 5 Luật khoáng sản 2010
- 6 Nghị định 203/2013/NĐ-CP quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- 7 Quyết định 72/2013/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 8 Quyết định 05/2014/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 9 Quyết định 50/2013/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 24/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu để tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai kèm theo Quyết định 65/2011/QĐ-UBND
- 11 Quyết định 36/2014/QĐ-UBND sửa đổi 22/2013/QĐ-UBND về giá vàng (quy về 98%) để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam