Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 11/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND là văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm thiết lập cơ sở giá cả pháp lý cho việc tính thuế tài nguyên và xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của Quyết định:

- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (Điều 1)

  • Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng thống nhất cho các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

- Cơ chế xây dựng và điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên (Điều 2)

  • Đối với các loại tài nguyên mới phát sinh chưa được quy định giá tính thuế trong Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, hoặc trường hợp giá tính thuế tài nguyên đã ban hành không còn phù hợp với thực tế biến động thị trường và quy định pháp luật hiện hành cần phải điều chỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường được giao vai trò chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan để xây dựng phương án giá tính thuế tài nguyên hoặc phương án điều chỉnh giá.
  • Sau khi hoàn thiện phương án giá, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Tài chính để thẩm định, trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và ra quyết định ban hành chính thức.

- Phân công trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện (Điều 3)

  • Cục Thuế tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện công tác thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định pháp luật hiện hành, áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên được quy định cụ thể tại Quyết định này.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Ninh Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết về trình tự, thủ tục, hồ sơ, phương pháp tính và tổ chức thực hiện việc tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản cho các đối tượng theo quy định hiện hành, dựa trên cơ sở giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 4)

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

- Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 5)

  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
  • Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác, quản lý và thực hiện nghĩa vụ tài chính về tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2014/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 21 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 14/4/2014, của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 50/BC-STP ngày 10/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng giá tính thuế tài nguyên, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ, cách thức tính và tổ chức tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20/4/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài chính (Tổng Cục thuế);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tổng Cục địa chất và Khoáng sản);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Thường  trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh NB;
- UBMTTQVN tỉnh NB;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh NB;
- Lưu VT, VP3,VP5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Trị

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình)

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

I

Khoáng sản kim loại

 

 

1

Antimon

 

 

a

Hàm lượng ≤ 19%

Đồng/tấn

5.000.000

b

Hàm lượng > 19%

Đồng/tấn

8.000.000

J

2

Laterit (đá ong)

Đồng/tấn

80.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đất, đá khai thác để san lấp xây dựng công trình

Đồng/m3

40.000

2

Đất làm nguyên liệu sản xuất gạch ngói

Đồng/m3

50.000

3

Đá sét làm nguyên liệu sản xuất xi măng

Đồng/m3

80.000

4

Đá, trừ đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

Đồng/m3

80.000

5

Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng

Đồng/m3

85.000

6

Đá xẻ, đá làm hàng mỹ nghệ

Đồng/m3

500.000

7

Đôlômit (Hàm lượng MgO ≥ 15%)

Đồng/m3

120.000

8

Than mỡ

Đồng/tấn

1.200.000

9

Than nâu

Đồng/tấn

900.000

III

Hải sản tự nhiên

 

 

1

Tôm

Đồng/kg

150.000

2

Cua

Đồng/kg

200.000

3

Đồng/kg

40.000

IV

Nước thiên nhiên

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên

 

 

a

Nước khoáng lộ thiên

Đồng/m3

100.000

b

Nước khoáng khai thác từ lòng đất

Đồng/m3

600.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

2.000

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

3.000 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 11/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 11/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
Người ký: Đinh Quốc Trị
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/05/2014
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 11/2014/QĐ-UBND về Bảng giá tính t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký